Thứ Bảy, ngày 24/08/2019 01:18 AM (GMT+7)

Điểm chuẩn đại học 2019: Điểm chuẩn các trường ĐH khối Y dược

authorYến Linh Thứ Sáu, ngày 09/08/2019 10:57 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Mức điểm chuẩn năm 2019 của các trường ĐH khối Y dược như: Điểm chuẩn Y Hà Nội, điểm chuẩn ĐH Y dược, điểm chuẩn trường ĐH Y Dược Thái Bình, điểm chuẩn trường ĐH Y Dược Hải Phòng, điểm chuẩn đại học Y dược TPHCM … nhìn chung được đánh cao hơn so với năm 2018.

   

Các trường đại học thuộc khối Y dược luôn thuộc top đầu các trường được thí sinh lựa chọn với mức điểm chuẩn cao. So với năm 2018, mức điểm chuẩn đại học năm 2019 của các trường thuộc khối y dược lại được đánh giá cao hơn.

Chẳng hạn như, trường ĐH Y Hà Nội có mức điểm chuẩn dao động từ 19,9 đến 26,75 điểm. Ngành Y khoa có điểm chuẩn cao nhất, trong đó ngành Y tế công cộng có điểm chuẩn thấp nhất là 19,9 điểm, trong khi đó, mức điểm chuẩn của cao nhất của trường này năm 2018 là 24.75 điểm và thấp nhất là 18.1 điểm.

Điểm chuẩn trường ĐH Y Dược Thái Bình có ngành Y khoa có mức điểm chuẩn cao nhất là 24,6; sau đó là ngành Dược học với 22,75 điểm. 

Trường Đại học Y Hải Phòng đã công bố chỉ tiêu xét tuyển đại học của trường là 1190, tăng 90 chỉ tiêu so với năm 2018.Năm 2019, mức điểm chuẩn của trường Đại học Y Hải Phòng cao nhất là 21 điểm (ngành y đa khoa). Ngành Y cổ truyền có mức điểm chuẩn là 21,70; ngành Điều dưỡng có điểm chuẩn là 21,25; điểm chuẩn ngành Y học dự phòng là 18 điểm.

Điểm chuẩn đại học Y Hà Nội

Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tuyển thẳng (nhập học) Kết quả xét tuyển đợt 1 Tổng số thí sinh trúng tuyển
Điểm chuẩn Tiêu chí phụ Số trúng tuyển
Y khoa 7720101 400 39 26.75 TTNV<=1 377 416
Y khoa phân hiệu Thanh Hóa 7720101_YHT 100 24.3

TTNV<=1

116 116
Răng Hàm Mặt 7720501 80 5 26.4

TTNV<=2

78 83
Y học cổ truyền 7720115 50 23.3

TTNV<=3

60 60
Y học dự phòng 7720110 80 1 21.0

TTNV<=1

83 84
Điều dưỡng 7720301 140 2 22.7

TTNV<=1

152 154
Dinh dưỡng 7720401 70 21.0

TTNV<=3

83 83
Kỹ thuật xét nghiệm Y học 7720601 80 3 23.2

TTNV<=5

92 95
Khúc xạ nhãn khoa 7720699 70 23.4

TTNV<=2

84 84
Y tế công cộng 7720701 50 19.9

TTNV<=1

80 80

Điểm chuẩn đại học Y dược TP HCM 2019

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Điểm trúng tuyển Tổng số thí sinh trúng tuyển
1 7720101 Y khoa 290 26.7 317
2 7720101_02 Y khoa (Có CC Tiếng Anh) 100 24.7 79
3 7720110 Y học dự phòng 114 20.5 143
4 7720115 Y học cổ truyền 184 22.4 224
5 7720501 Răng - Hàm - Mặt 118 26.1 125
6 7720201 Dược học 370 23.85 496
7 7720201_02 Dược học (Có CC Tiếng Anh) 125 21.85 37
8 7720301 Điều dưỡng 171 21.5 201
9 7720301_02 Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh 118 20 136
10 7720301_03 Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức 118 21.25 138
11 7720401 Dinh dưỡng 63 21.7 76
12 7720502 Kỹ thuật phục hình răng 38 22.55 44
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 143 23 177
14 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 78 22 106
15 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 78 22.1 105
16 7720701 Y tế công cộng 87 18.5 107

Điểm chuẩn trường ĐH Y Dược Thái Bình 2019

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 Y khoa 7720101 B00 24.60
2 Dược học 7720201 A00 22.75
3 Y học cổ truyền 7720115 B00 21.70
4 Điều dưỡng 7720301 B00 21.25
5 Y học dự phòng 7720110 B00 18.00

Điểm chuẩn trường ĐH Y Thái Nguyên 2019

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 Y khoa 8820101 B00 23.60
2 Dược học 7720201 B00, A00 21.70
3 Y học dự phòng 7720110 B00, D08 18.00
4 Răng - Hàm - Mặt 7720501 B00 23.40
5 Điều dưỡng 7720301 B00 19.45
6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00 21.00
7 Y khoa (liên thông) 7720101 LT B00 21.00
8 Dược học (liên thông) 7720201 LT B00, A00 20.00

Điểm chuẩn trường ĐH Y Dược Hải Phòng 2019

Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu dự kiến Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Y khoa (B) 770101B Toán, Hóa, Sinh 450 21.00
Y khoa (A) 7720101A Toán, Lý, Hóa 100 21.00
Y học dự phòng (B) 7720110B Toán, Hóa, sinh 40 18.00
Y học dự phòng (B8) 7720110B8 Toán, Sinh, Anh 40 18.00
Y học cổ truyền 7720115 Toán, Hóa, Sinh 80 20.00
Răng - Hàm - Mặt 7720501 Toán, Hóa Sinh 80 21.00
Dược học (B) 7720201B Toán, Hóa, Sinh 40 20.00
Dược học (A) 7720201A Toán, Lý, Hóa 40 20.00
Dược học (D) 7720201D Toán, Hóa, Anh 40 20.00
Điều dưỡng (B) 7720301B Toán, Hóa, Sinh 100 18.00
Điều dưỡng (B8) 7720301B8 Toán, Sinh, Anh 50 18.00
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 Toán, Hóa, Sinh 80 18.00

Điểm Chuẩn Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương 2019

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển
1 Y khoa 7720101 23.25
2 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 7720601 19.35
3 Điều dưỡng 7720301 18.00
4 Kỹ thuật Hình ảnh y học 7720602 18.00
5 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 18.00

Thí sinh trúng tuyển phải có điểm xét tuyển bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn trúng tuyển. Điểm chuẩn trúng tuyển từng ngành được quy định như sau:

Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển
7720101 Y khoa 24.3
7720115 Y học cổ truyền 22.25
7720501 Răng - Hàm - Mặt 24.15
7720110 Y học dự phòng 20.25
7720201 Dược học 23.55
7720301 Điều dưỡng 21.25
7720701 Y tế công cộng 18
7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học 22.5

Điểm chuẩn Đại Học Y Khoa Vinh 2019 (đang cập nhật)

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Thẩm phán TAND TP.Đông Hà bị người dân "tố" ra quyết định trái pháp...
Mặc dù có bảng giá vé, nhưng khách đi qua phà Quang Thanh (H. An...
Hàng chục hộ dân ở TP.Huế (Thừa Thiên-Huế) bức xúc khi tiền bồi...