Thứ Ba, ngày 22/08/2017 16:46 PM (GMT+7)

Âm lịch hôm nay (10.7, tức 1.8 dương lịch): Những hướng xuất hành tốt

authorTả Ao Thứ Ba, ngày 01/08/2017 11:13 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Hôm nay, ngày 1.8.2017 dương lịch tức ngày 10 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

   

Xem ngày âm lịch hôm nay để tra ngày tốt xấu, căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, chọn ngày thuận lợi cho công việc của gia chủ gặp nhiều may mắn.

 am lich hom nay (10.7, tuc 1.8 duong lich): nhung huong xuat hanh tot hinh anh 1

Hôm nay, ngày 1.8.2017 dương lịch tức ngày 10 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

Các bước xem ngày tốt cơ bản: 

- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

- Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

- Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Âm lịch hôm nay có các Giờ Hoàng Đạo sau:

- Tý (23h-1h)

- Sửu (1h-3h)

- Thìn (7h-9h)

- Tỵ (9h-11h)

- Mùi (13h-15h)

- Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc Đạo:

- Dần (3h-5h)

- Mão (5h-7h)

- Ngọ (11h-13h)

- Thân (15h-17h)

- Dậu (17h-19h)

- Hợi (21h-23h)

Giờ mặt trời:

- Mặt trời mọc: 5:30

- Mặt trời lặn: 18:35

- Đứng bóng lúc: 12:03

- Độ dài ban ngày: 13 giờ 5 phút

Giờ mặt trăng:

- Giờ mọc: 13:24

- Giờ lặn: 0:17

- Độ tròn: 67,7%

- Độ dài ban đêm: 10 giờ 53 phút

Hướng xuất hành:

- Tài thần: Tây Nam

- Hỷ thần: Tây Bắc

- Hạc thần: Đông Nam

Hợp - Xung:

- Tam hợp: Tý, Thìn, Lục hợp: Tỵ

- Hình: Dần, Tỵ, Hại: Hợi, Xung: Dần

Tuổi bị xung khắc:

- Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

- Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Sao tốt - Sao xấu:

- Sao tốt:  Thiên nguyệt, Tứ tương, Quan nhật, Lục hợp, Bất tương

- Sao xấu:  Thiên lại, Trí tử, Huyết chi, Vãng vong, Thiên lao, Trục trần

Việc nên - Không nên làm:

- Nên: Cúng tế, nhận người, giải trừ

- Không nên: Họp mặt, xuất hành, chữa bệnh, động thổ, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Trong số các vua nhà Nguyễn, vua Thành Thái là một trong những...
Những lính Mỹ đầu tiên tham chiến ở Việt Nam là vào năm 1965 và kết...
Không phải siêu hạm Asahi 25DD hay Atago, Izumo, JS Asuka mới là...