Chủ Nhật, ngày 19/11/2017 21:22 PM (GMT+7)

Âm lịch hôm nay (11.6, tức 2.8 dương lịch): Những việc nên tránh ?

authorTả Ao Thứ Tư, ngày 02/08/2017 04:13 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Hôm nay, ngày 2.8.2017 dương lịch tức ngày 11 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

   

Xem ngày âm lịch hôm nay để tra ngày tốt xấu, căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, chọn ngày thuận lợi cho công việc của gia chủ gặp nhiều may mắn.

 am lich hom nay (11.6, tuc 2.8 duong lich): nhung viec nen tranh ? hinh anh 1

Hôm nay, ngày 2.8.2017 dương lịch tức ngày 11 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

Các bước xem ngày tốt cơ bản: 

- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

- Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

- Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Âm lịch hôm nay có các Giờ Hoàng Đạo sau:

- Tý (23h-1h)

- Dần (3h-5h)

- Mão (5h-7h)

- Ngọ (11h-13h)

- Mùi (13h-15h)

- Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc Đạo:

- Sửu (1h-3h)

- Thìn (7h-9h)

- Tỵ (9h-11h)

- Thân (15h-17h)

- Tuất (19h-21h)

- Hợi (21h-23h)

Giờ mặt trời:

- Mặt trời mọc: 5:31

- Mặt trời lặn: 18:35

- Đứng bóng lúc: 12:03

- Độ dài ban ngày: 13 giờ 4 phút

Giờ mặt trăng:

- Giờ mọc: 14:14

- Giờ lặn: 0:57

- Độ tròn: 76,4%

- Độ dài ban đêm: 10 giờ 43 phút

Hướng xuất hành:

- Tài thần: Tây Nam

- Hỷ thần: Tây Nam

- Hạc thần: Đông Nam

Hợp - Xung:

- Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn

- Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão

Tuổi bị xung khắc:

- Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

- Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Sao tốt - Sao xấu:

- Sao tốt: Nguyệt ân, Dân nhật, Thiên vu, Phúc đức, Thiên thương, Tục thế, Trừ thần, Minh phệ

- Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa, Huyết kị, Câu trần

Việc nên - Không nên làm:

- Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, đào đất, an táng, cải táng

- Không nên: Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Thị tẩm, sủng hạnh, lâm hạnh đều là từ ngữ dùng để chỉ việc cung...
Bị ép nhường ngôi, đi tu rồi bị giết giống hệt nhau cho cả hai ông...
Triệu Cao là đại hoạn quan đầu tiên trong lịch sử phong kiến Trung...