Thứ Tư, ngày 21/02/2018 15:01 PM (GMT+7)

Âm lịch hôm nay (1.6, tức 23.7 dương lịch): Hướng xuất hành tốt nhất

authorTả Ao Chủ Nhật, ngày 23/07/2017 09:14 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Hôm nay, ngày 23.7.2017 dương lịch tức ngày 1 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

   

Xem ngày âm lịch hôm nay để tra ngày tốt xấu, căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, chọn ngày thuận lợi cho công việc của gia chủ gặp nhiều may mắn.

 am lich hom nay (1.6, tuc 23.7 duong lich): huong xuat hanh tot nhat hinh anh 1

Hôm nay, ngày 23.7.2017 dương lịch tức ngày 1 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

Các bước xem ngày tốt cơ bản: 

- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

- Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

- Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Âm lịch hôm nay có các Giờ Hoàng Đạo sau:

Sửu (1h-3h)

Thìn (7h-9h)

Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)

Tuất (19h-21h)

Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)

Dần (3h-5h)

Mão (5h-7h)

Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h)

Dậu (17h-19h)

Giờ mặt trời:

+Mặt trời mọc: 5:27

+Mặt trời lặn: 18:39

+Đứng bóng lúc: 12:03

+Độ dài ban ngày: 13 giờ 12 phút

Giờ mặt trăng:

+Giờ mọc: 5:04

+Giờ lặn: 18:33

+Độ tròn: 0,1%

+Độ dài ban đêm: 13 giờ 29 phút

Hướng xuất hành:

+Tài thần: Tây Nam

+Hỷ thần: Tây Nam

+Hạc thần: Đông

Hợp - Xung:

+Tam hợp:  Mùi, Mão, Lục hợp: Dần

+Hình: Hợi, Hại: Thân, Xung: Tỵ

Tuổi bị xung khắc:

+Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ

+Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Sao tốt - Sao xấu:

+Sao tốt:  Thiên ân, Nguyệt ân, Âm đức, Tam hợp, Thời âm, Lục nghi, Ngọc vũ, Minh đường

+Sao xấu:  Yếm đối, Chiêu dao, Tử khí, Trùng nhật

Việc nên - Không nên làm:

+Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

+Không nên:   Giải trừ, chữa bệnh, đào đất, an táng, cải táng.

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Để “nắn gân” tướng Kỳ, ngay sau Tết nguyên đán 1966, giá gạo đang...
Khi ngồi trong phòng biệt giam, Sơn bảo rằng, cuộc đời gã nếu không...
Williams Colby, người được CIA chỉ định trình bày về Chương trình...