Thứ Hai, ngày 19/02/2018 09:24 AM (GMT+7)

Âm lịch hôm nay (26.6, tức 19.7 dương lịch): Có nên động thổ không?

authorTả Ao Thứ Tư, ngày 19/07/2017 03:46 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Hôm nay, ngày 19.7.2017 dương lịch tức ngày 26 tháng 6 năm 2017 âm lịch, là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

   

Xem ngày âm lịch hôm nay để tra ngày tốt xấu, căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, chọn ngày thuận lợi cho công việc của gia chủ gặp nhiều may mắn.

 am lich hom nay (26.6, tuc 19.7 duong lich): co nen dong tho khong? hinh anh 1

Hôm nay, ngày 19.7.2017 dương lịch tức ngày 26 tháng 6 năm 2017 âm lịch, là ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

Các bước xem ngày tốt cơ bản: 

- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

- Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

- Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Âm lịch hôm nay có các Giờ Hoàng Đạo sau:

Dần (3h-5h)

Mão (5h-7h)

Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h)

Tuất (19h-21h)

Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)

Sửu (1h-3h)

Thìn (7h-9h)

Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)

Dậu (17h-19h)

Giờ mặt trời:

+Mặt trời mọc: 5:25

+Mặt trời lặn: 18:40

+Đứng bóng lúc: 12:03

+Độ dài ban ngày: 13 giờ 15 phút

Giờ mặt trăng:

+Giờ mọc: 1:13

+Giờ lặn: 14:26

+Độ tròn: 25,7%

+Độ dài ban đêm: 13 giờ 13 phút

Hướng xuất hành:

+Tài thần: Đông 

+Hỷ thần: Nam

+Hạc thần: Tại thiên

Hợp - Xung:

+Tam hợp:  Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ

+Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu

Tuổi bị xung khắc:

+Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

+Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Sao tốt - Sao xấu:

+Sao tốt:  Thủ nhật, Thánh tâm

+Sao xấu:  Nguyệt kiến, Tiểu thời, Bát chuyên, Nguyên vũ, Dương thác

Việc nên - Không nên làm:

+Nên: Cúng tế, xuất hành.

+Không nên:  Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Dung “Hà” chỉ vào cái huyệt nói với Hải “bánh”: “Trên đời này người...
Cuối năm 1967, để nghi binh cho cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết...
Theo Christensen, phá vỡ lời thề máu biến Harlan thành một kẻ phản...