Thứ Hai, ngày 19/02/2018 07:17 AM (GMT+7)

Âm lịch hôm nay (27.6, tức 20.7 dương lịch): Có phải ngày tốt không?

authorTả Ao Thứ Năm, ngày 20/07/2017 06:54 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Hôm nay, ngày 20.7.2017 dương lịch tức ngày 27 tháng 6 năm 2017 âm lịch, là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

   

Xem ngày âm lịch hôm nay để tra ngày tốt xấu, căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, chọn ngày thuận lợi cho công việc của gia chủ gặp nhiều may mắn.

 am lich hom nay (27.6, tuc 20.7 duong lich): co phai ngay tot khong? hinh anh 1

Hôm nay, ngày 20.7.2017 dương lịch tức ngày 27 tháng 6 năm 2017 âm lịch, là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

Các bước xem ngày tốt cơ bản 

- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

- Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

- Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Âm lịch hôm nay có các Giờ Hoàng Đạo sau:

Tý (23h-1h)

Sửu (1h-3h)

Thìn (7h-9h)

Tỵ (9h-11h)

Mùi (13h-15h)

Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc Đạo:

Dần (3h-5h)

Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)

Thân (15h-17h)

Dậu (17h-19h)

Hợi (21h-23h)

Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc:

5:26

Mặt trời lặn:

18:40

Đứng bóng lúc:

12:03

Độ dài ban ngày:

13 giờ 14 phút

Giờ mặt trăng:

Giờ mọc:

 2:05

Giờ lặn: 

15:29

Độ tròn: 

15,7%

Độ dài ban đêm: 

13 giờ 24 phút

Hướng xuất hành:

+Tài thần: Bắc

+Hỷ thần: Đông Nam

+Hạc thần: Tại thiên

Hợp - Xung:

+Tam hợp:Tý, Thìn, Lục hợp: Tỵ

+Hình: Dần, Tỵ, Hại: Hợi, Xung: Dần

Tuổi bị xung khắc:

+Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần

+Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Sao tốt - Sao xấu:

+Sao tốt:   Tứ tương, Dương đức, Tương nhật, Cát kì, Bất tương, Trừ thần, Tư mệnh

+Sao xấu: Kiếp sát, Thiên tặc, Ngũ hư, Ngũ ly

Việc nên - Không nên làm:

+Nên: Cúng tế, san đường.

+Không nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Dung “Hà” chỉ vào cái huyệt nói với Hải “bánh”: “Trên đời này người...
Cuối năm 1967, để nghi binh cho cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết...
Theo Christensen, phá vỡ lời thề máu biến Harlan thành một kẻ phản...