Thứ Sáu, ngày 19/10/2018 01:11 AM (GMT+7)

Âm lịch hôm nay (29.6, tức 22.7 dương lịch): Nên xuất hàng giờ nào?

authorTả Ao Thứ Bảy, ngày 22/07/2017 06:58 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Hôm nay, ngày 22.7.2017 dương lịch tức ngày 29 tháng 6 năm 2017 âm lịch, là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

   

Xem ngày âm lịch hôm nay để tra ngày tốt xấu, căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, chọn ngày thuận lợi cho công việc của gia chủ gặp nhiều may mắn.

 am lich hom nay (29.6, tuc 22.7 duong lich): nen xuat hang gio nao? hinh anh 1

Hôm nay, ngày 22.7.2017 dương lịch tức ngày 29 tháng 6 năm 2017 âm lịch, là ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

Các bước xem ngày tốt cơ bản: 

- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

- Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

- Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Âm lịch hôm nay có các giờ Hoàng Đạo sau:

Dần (3h-5h)

Thìn (7h-9h)

Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h)

Dậu (17h-19h)

Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)

Sửu (1h-3h)

Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)

Tuất (19h-21h)

Giờ mặt trời:

+Mặt trời mọc: 5:27

+Mặt trời lặn: 18:39

+Đứng bóng lúc: 12:03

+Độ dài ban ngày: 13 giờ 12 phút

Giờ mặt trăng:

+Giờ mọc: 4:01

+Giờ lặn: 17:35

+Độ tròn: 2,4%

+Độ dài ban đêm: 13 giờ 34 phút

Hướng xuất hành:

+Tài thần: Tây Nam

+Hỷ thần: Tây Bắc

+Hạc thần: Đông

Hợp - Xung:

+Tam hợp:  Dần, Ngọ, Lục hợp: Mão

+Hình: Sửu, Mùi, Hại: Dậu, Xung: Thìn

Tuổi bị xung khắc:

+Tuổi bị xung khắc với ngày:  Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn

+Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Sao tốt - Sao xấu:

+Sao tốt:  Nguyệt không, Thiên ân, Yếu an, Thanh long

+Sao xấu:  Hà khôi, Tử thần, Nguyệt sát, Nguyệt hư, Thổ phù

Việc nên - Không nên làm:

+Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, sửa kho, ký kết, giao dịch, nạp tài, san đường.

+Không nên:  Mở kho, xuất hàng.

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Mặc dù các loại vũ khí tầm xa như súng đang rất phát triển với khả...
Sự xuất hiện cái tên Dịch cân kinh ở Việt Nam có lẽ chỉ mới từ thập...
Khái niệm Hậu cần (Logistics) đã xuất hiện từ rất lâu trong quá...