Thứ Bảy, ngày 18/08/2018 21:10 PM (GMT+7)

Âm lịch hôm nay (3.6, tức 25.7 dương lịch): Hướng xuất hành tốt nhất

authorTả Ao Thứ Ba, ngày 25/07/2017 04:04 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Hôm nay, ngày 25.7.2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 6 năm 2017 âm lịch, là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

   

Xem ngày âm lịch hôm nay để tra ngày tốt xấu, căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, chọn ngày thuận lợi cho công việc của gia chủ gặp nhiều may mắn.

 am lich hom nay (3.6, tuc 25.7 duong lich): huong xuat hanh tot nhat hinh anh 1

Hôm nay, ngày 25.7.2017 dương lịch tức ngày 3 tháng 6 năm 2017 âm lịch, là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

Các bước xem ngày tốt cơ bản: 

- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

- Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

- Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Âm lịch hôm nay có các Giờ Hoàng Đạo sau:

Dần (3h-5h)

Mão (5h-7h)

Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h)

Tuất (19h-21h)

Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)

Sửu (1h-3h)

Thìn (7h-9h)

Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)

Dậu (17h-19h)

Giờ mặt trời:

+Mặt trời mọc: 5:28

+Mặt trời lặn: 18:38

+Đứng bóng lúc: 12:03

+Độ dài ban ngày: 13 giờ 10 phút

Giờ mặt trăng:

+Giờ mọc: 7:09

+Giờ lặn: 20:16

+Độ tròn: 4,8%

+Độ dài ban đêm: 13 giờ 7 phút

Hướng xuất hành:

+Tài thần: Tây

+Hỷ thần: Đông Nam

+Hạc thần: Đông

Hợp - Xung:

+Tam hợp:  Tỵ, Dậu, Lục hợp: Tý

+Hình: Mùi, Tuất, Hại: Ngọ, Xung: Mùi

Tuổi bị xung khắc:

+Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

+Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Sao tốt - Sao xấu:

+Sao tốt:  Thiên ân

+Sao xấu:  Nguyệt phá, Đại hao, Nguyệt hình, Tứ kích, Cửu không, Chu tước

Việc nên - Không nên làm:

+Nên: Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, giao dịch, nạp tài, san đường.

+Không nên:  Mở kho, xuất hàng.

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Thái Bình công chúa có nhiều tham vọng chính trị và nhiều mưu mô...
Trinh Phi là người cuối cùng tự nguyện chết cùng khi hoàng đế băng...
Nội Đình trong Tử Cấm Thành của Trung Quốc là nơi riêng tư của bậc...