Thứ Ba, ngày 16/10/2018 02:38 AM (GMT+7)

Âm lịch hôm nay (4.6, tức 26.7 dương lịch): Tài thần là hướng nào?

authorTả Ao Thứ Tư, ngày 26/07/2017 04:17 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Hôm nay, ngày 26.7.2017 dương lịch tức ngày 4 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

   

Xem ngày âm lịch hôm nay để tra ngày tốt xấu, căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, chọn ngày thuận lợi cho công việc của gia chủ gặp nhiều may mắn.

 am lich hom nay (4.6, tuc 26.7 duong lich): tai than la huong nao? hinh anh 1

Hôm nay, ngày 26.7.2017 dương lịch tức ngày 4 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

Các bước xem ngày tốt cơ bản: 

- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

- Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

- Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Âm lịch hôm nay có các Giờ Hoàng Đạo sau:

Tý (23h-1h)

Sửu (1h-3h)

Thìn (7h-9h)

Tỵ (9h-11h)

Mùi (13h-15h)

Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc Đạo:

Dần (3h-5h)

Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)

Thân (15h-17h)

Dậu (17h-19h)

Hợi (21h-23h)

Giờ mặt trời:

+Mặt trời mọc: 5:28

+Mặt trời lặn: 18:38

+Đứng bóng lúc: 12:03

+Độ dài ban ngày: 13 giờ 10 phút

Giờ mặt trăng:

+Giờ mọc: 8:09

+Giờ lặn: 21:00

+Độ tròn: 11,0%

+Độ dài ban đêm: 12 giờ 51 phút

Hướng xuất hành:

+Tài thần: Đông Nam

+Hỷ thần: Đông Bắc

+Hạc thần: Đông

Hợp - Xung:

+Tam hợp:  Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi

+Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân

Tuổi bị xung khắc:

+Tuổi bị xung khắc với ngày:Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

+Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Sao tốt - Sao xấu:

+Sao tốt:  Thiên đức, Nguyệt đức, Mẫu thương, Ngũ phú, Ngũ hợp, Kim quĩ, Minh phệ

+Sao xấu:  Du họa, Bát chuyên

Việc nên - Không nên làm:

+Nên: Họp mặt, xuất hành, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng.

+Không nên:   Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng.

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Trong võ thuật Thiếu Lâm, khinh công là một trong những môn mang...
Là nữ Hoàng đế quyền lực nhất các triều đại Trung Hoa, tài giỏi và...
Khi cảnh sát có mặt tại hiện trường, con chó đáng thương đã chết,...