Thứ Sáu, ngày 23/02/2018 10:18 AM (GMT+7)

Âm lịch hôm nay (7.6, tức 29.7 dương lịch): Có nên khai trương?

authorTả Ao Thứ Bảy, ngày 29/07/2017 03:24 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Hôm nay, ngày 29.7.2017 dương lịch tức ngày 7 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

   

Xem ngày âm lịch hôm nay để tra ngày tốt xấu, căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, chọn ngày thuận lợi cho công việc của gia chủ gặp nhiều may mắn.

 am lich hom nay (7.6, tuc 29.7 duong lich): co nen khai truong? hinh anh 1

Hôm nay, ngày 29.7.2017 dương lịch tức ngày 7 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

Các bước xem ngày tốt cơ bản: 

- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

- Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

- Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Âm lịch hôm nay có các Giờ Hoàng Đạo sau:

Sửu (1h-3h)

Thìn (7h-9h)

Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)

Tuất (19h-21h)

Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)

Dần (3h-5h)

Mão (5h-7h)

Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h)

Dậu (17h-19h)

Giờ mặt trời:

+Mặt trời mọc: 5:29

+Mặt trời lặn: 18:37

+Đứng bóng lúc: 12:03

+Độ dài ban ngày: 13 giờ 8 phút

Giờ mặt trăng:

+Giờ mọc: 10:53

+Giờ lặn: 22:59

+Độ tròn: 38,1%

+Độ dài ban đêm: 12 giờ 6 phút

Hướng xuất hành:

+Tài thần: Đông

+Hỷ thần: Nam

+Hạc thần: Đông

Hợp - Xung:

+Tam hợp:  Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân

+Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi

Tuổi bị xung khắc:

+Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu

+Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Sao tốt - Sao xấu:

+Sao tốt:  Vương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thời dương, Sinh khí, Phúc sinh, Ngọc đường

+Sao xấu:  Nguyệt yếm, Địa hỏa, Trùng nhật, Đại hội, Âm thác

Việc nên - Không nên làm:

+Nên:  Họp mặt, xuất hành, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng.

+Không nên:    Mở kho, xuất hàng.

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Cuộc đời sóng gió của gã chỉ thực sự “lội ngược dòng” khi may mắn...
Chuyện thời Lê kể lại, bà Đoan Thuần Hoàng thái hậu thời Lê có được...
Một vụ án khủng khiếp đã xảy ra vào những ngày cuối tháng 3/2017 ở...