Chủ Nhật, ngày 11/12/2016 17:30 PM (GMT+7)
Thứ Bảy, ngày 19/03/2016 07:55 AM (GMT+7)

Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào

Dollar xuất phát từ tên một xu bạc cổ, còn nhân dân tệ, yen và won đều có nghĩa là tròn.

   

 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 1

1. Dollar

Từ đôla được dùng phổ biến nhất thế giới để làm tên của tiền tệ, như đôla Mỹ, đôla Australia, Canada, Fiji, New Zealand, Singapore và nhiều nước khác.

Theo OxfordWords, từ joachimsthal theo tiếng Hạ Đức (Low German) chỉ Joachim's Valley - nơi từng là mỏ bạc lớn (hiện thuộc Séc). Những đồng xu được đúc từ bạc ở mỏ này được gọi là joachimsthaler. Từ này sau đó được rút gọn thành "thaler" và rồi biến thành "dollar". Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 2

2. Peso

Peso nghĩa là "quả cân, cân nặng" (weight) trong tiếng Tây Ban Nha. Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 3

3. Mark

Trước khi sử dụng đồng euro, người Đức dùng đồng mark, người Phần Lan dùng đồng markka. Những cái tên này đều lấy từ đơn vị đo cân nặng. Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 4

4. Rial

Đồng rial của Oman và Iran bắt nguồn từ "regalis". Theo tiếng Latin, từ "regalis" nghĩa là hoàng gia. Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 5

5. Rand

Cũng như dollar, đồng rand Nam Phi xuất phát từ tên gọi theo tiếng Hà Lan của thành phố Witwatersrand trong nước. Thành phố này nổi tiếng có nhiều mỏ vàng. Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 6

6. NDT Trung Quốc, yen Nhật và won Hàn Quốc

Cả 3 từ này đều xuất phát từ chữ 圓 trong tiếng Trung, có nghĩa là "tròn, đồng xu tròn". Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 7

7. Krona

Rất nhiều nước Bắc Âu đặt tên đồng tiên theo chữ Latin "corona", có nghĩa là "vương miện". Một số ví dụ là đồng krona Thụy Điển, krone Na Uy, krone Đan Mạch hay króna Iceland. Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 8

8. Dinar

Jordan, Algeria, Serbia và Kuwait đều gọi đồng tiền của mình là "dinar". Từ này bắt nguồn từ "denarius" - một loại xu bạc được dùng thời La Mã cổ.  Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 9

9. Rupee

Trong tiếng Phạn, bạc đã qua chế tác được gọi là "rupya". Các nước như Ấn Độ, Pakistan hay Indonesia đều lấy từ này đặt tên cho đồng tiền của mình - rupee, rupiah. Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 10

10. Pound

Đồng bảng Anh lấy tên từ "poundus", trong tiếng Latin nghĩa là cân nặng. Ai Cập, Lebanon, Nam Sudan và Syria đều gọi đồng tiền của mình là pound. Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 11

11. Ruble

Cả Nga và Belarus đều đặt tên tiền của mình theo một đơn vị đo cân nặng của bạc. Đồng tiền các nước được đặt tên thế nào 

 dong tien cac nuoc duoc dat ten the nao hinh anh 12

12. Ringgit

Khi xu còn được đúc từ kim loại quý, nó thường bị kẻ trộm cạo bớt. Để ngăn việc này, các nước bắt đầu làm viền răng cưa cho các đồng xu. Trong tiếng Malaysia, "răng cưa" là ringgit. Đây cũng là tên loại tiền của nước này.

Theo Hà Thu (theo BI) (vnexpress)
Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Nhiều nhà đầu tư lo ngại sẽ có biến động lớn trong phiên giao dịch...
Các chuyên gia dự đoán, giá vàng hôm nay 11.12 có thể sẽ bị lung...
DongABank từng có thời kỳ “ăn nên làm ra” nhưng bất ngờ giảm mạnh...