Chủ Nhật, ngày 04/12/2016 19:58 PM (GMT+7)

ĐH Đà Nẵng công bố điểm trúng tuyển tạm thời

authorKim Oanh Thứ Năm, ngày 13/08/2015 16:25 PM (GMT+7)

(Dân Việt) Ngày 13.8, Đại học Đà Nẵng cho biết, vừa công bố điểm trúng tuyển tạm thời đối với các trường đại học, cao đẳng thành viên gồm Đại học Bách khoa, ĐH Kinh tế, ĐH Sư phạm, ĐH Ngoại ngữ, CĐ Công nghệ, CĐ Công nghệ thông tin, Phân hiệu Kon Tum và khoa Y Dược.

   

Cụ thể, điểm trúng tuyển vào các ngành, trường đại học thuộc Đại học Đà Nẵng như sau:

(đối với các ngành đánh dấu sao * là có nhân hệ số thi):

STT Mã trường TÊN TRƯỜNG Chỉ tiêu Tổ hợp  Điểm  Còn chỉ tiêu
Ngành Tên ngành xét tuyển trúng tuyển tạm thời
I DDK TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA 3030
1 D140214 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 50 A00, A01 19.5
2 D420201 Công nghệ sinh học 60 A00 20
D07 20
3 D480201 Công nghệ thông tin 190 A00, A01 23.5
4 D480201CLC1 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Anh) 40 A00, A01 18.5
5 D480201CLC2 Công nghệ thông tin (CLC ngoại ngữ Nhật + Anh) 40 A00, A01 15 X
6 D510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 60 A00, A01 19.5
7 D510202 Công nghệ chế tạo máy 140 A00, A01 21.75
8 D510601 Quản lý công nghiệp 60 A00, A01 20.25
9 D520103 Kỹ thuật cơ khí 150 A00, A01 22
10 D520114 Kỹ thuật cơ - điện tử 80 A00, A01 23.5
11 D520115 Kỹ thuật nhiệt 150 A00, A01 20.5
12 D520122 Kỹ thuật tàu thủy 50 A00, A01 19.75
13 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử 160 A00, A01 22.75
14 D520201CLC Kỹ thuật điện, điện tử (CLC) 40 A00, A01 15 X
15 D520209 Kỹ thuật điện tử và viễn thông 220 A00, A01 21.25
16 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 80 A00, A01 23.25
17 D520216CLC Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 40 A00, A01 15 X
18 D520301 Kỹ thuật hóa học 60 A00 20.75
D07 20.75
19 D520320 Kỹ thuật môi trường 70 A00 19.25
D07 19.25
20 D520604 Kỹ thuật dầu khí 80 A00 22
D07 22
21 D540101 Công nghệ thực phẩm 120 A00 22
D07 22
22 D580102 Kiến trúc* 140 V01 22.5 X
23 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng 240 A00, A01 21.25
24 D580202 Kỹ thuật công trình thủy 60 A00, A01 18
24 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 160 A00, A01 20
26 D580205CLC Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (CLC) 40 A00, A01 15 X
27 D580208 Kỹ thuật xây dựng 60 A00, A01 20.25
28 D580301 Kinh tế xây dựng 100 A00, A01 20.25
29 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 60 A00 20.5
D07 20.5 X
30 D905206 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông* 80 A00 20 X
D07 20 X
31 D905216 Chương trình đào tạo kỹ sư tiên tiến ngành Hệ thống nhúng* 40 A00 20 X
D07 20 X
32 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp* 80 A00, A01 30 X
33 D420201LT Công nghệ sinh học (liên thông) 2 A00, D07 15
34 D480201LT Công nghệ thông tin (liên thông) 3 A00, A01 20
35 D510202LT Công nghệ chế tạo máy (liên thông) 2 A00, A01 17.75
36 D520103LT Kỹ thuật cơ khí (liên thông) 2 A00, A01 18
37 D520114LT Kỹ thuật cơ - điện tử (liên thông) 3 A00, A01 15 X
38 D520115LT Kỹ thuật nhiệt (liên thông) 2 A00, A01 15 X
39 D520201LT Kỹ thuật điện, điện tử (liên thông) 3 A00, A01 21.5
40 D520209LT Kỹ thuật điện tử và viễn thông (liên thông) 2 A00, A01 18.25
41 D520301LT Kỹ thuật hóa học (liên thông) 2 A00, D07 15 X
42 D520320LT Kỹ thuật môi trường (liên thông) 2 A00, D07 19.5
43 D540101LT Công nghệ thực phẩm (liên thông) 2 A00, D07 15 X
44 D580201LT Kỹ thuật công trình xây dựng (liên thông) 3 A00, A01 22.5
45 D580205LT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (liên thông) 2 A00, A01 16
II DDQ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ 2050
1 D310101 Kinh tế 190 A00, A01, D01 17.75
2 D310205 Quản lý Nhà nước 75 A00, A01, D01 15 X
3 D340101 Quản trị kinh doanh 250 A00, A01, D01 21
4 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 140 A00, A01, D01 20.25
5 D340107 Quản trị khách sạn 90 A00, A01, D01 20.75
6 D340115 Marketing 95 A00, A01, D01 20.5
7 D340120 Kinh doanh quốc tế 150 A00, A01, D01 23
8 D340121 Kinh doanh thương mại 100 A00, A01, D01 20.75
9 D340201 Tài chính - Ngân hàng 230 A00, A01, D01 18.75
10 D340301 Kế toán 200 A00, A01, D01 21.75
11 D340302 Kiểm toán 110 A00, A01, D01 22.25
12 D340404 Quản trị nhân lực 70 A00, A01, D01 19
13 D340405 Hệ thống thông tin quản lý 120 A00, A01, D01 15 X
14 D380101 Luật 90 A00, A01, D01 20
15 D380107 Luật kinh tế 80 A00, A01, D01 21.5
16 D460201 Thống kê 40 A00, A01, D01 15 X
17 D340103LT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (liên thông) 4 A00, A01, D01 17.5
18 D340121LT Kinh doanh thương mại (liên thông) 4 A00, A01, D01 16
19 D340201LT Tài chính - Ngân hàng (liên thông) 4 A00, A01, D01 21.25
20 D340301LT Kế toán (liên thông) 4 A00, A01, D01 19.5
21 D340405LT Hệ thống thông tin quản lý (liên thông) 4 A00, A01, D01 15 X
III DDS TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM 2030
1 C140221 Sư phạm Âm nhạc* 40 N00 25 X
2 D140201 Giáo dục mầm non 60 M00 21.5
3 D140202 Giáo dục Tiểu học 60 D01 20.25
4 D140205 Giáo dục Chính trị 50 C00, D01 17.5
5 D140209 Sư phạm Toán học 50 A00, A01 23.75
6 D140210 Sư phạm Tin học 50 A00, A01 18
7 D140211 Sư phạm Vật lý 50 A00 22.75
8 D140212 Sư phạm Hoá học 50 A00 23
9 D140213 Sư phạm Sinh học 50 B00 20
10 D140217 Sư phạm Ngữ văn 50 C00 23.5
11 D140218 Sư phạm Lịch sử 50 C00 21.25
12 D140219 Sư phạm Địa lý 50 C00 21.5
13 D220113 Việt Nam học 80 C00, D01 18.25
14 D220310 Lịch sử 50 C00, D01 15 X
15 D220330 Văn học 110 C00, D01 16.25
16 D220340 Văn hoá học 65 C00, D01 15
17 D310401 Tâm lý học 70 B00, C00 16.75
18 D310501 Địa lý học 70 C00, D01 15.25
19 D320101 Báo chí 120 C00, D01 19.5
20 D420201 Công nghệ sinh học 65 B00 15 X
21 D440102 Vật lý học 65 A00, A01 15 X
22 D440112 Hóa học 200 A00 15 X
D07 15 X
23 D440217 Địa lý tự nhiên 70 A00, B00 15 X
24 D440301 Khoa học môi trường 70 A00 15 X
25 D460112 Toán ứng dụng 130 A00, A01 15 X
26 D480201 Công nghệ thông tin 120 A00, A01 18
27 D760101 Công tác xã hội 70 C00, D01 17
28 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 65 B00 15 X
IV DDF TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ 1500
1 D140231 Sư phạm tiếng Anh* 140 D01 29.5
2 D140233 Sư phạm tiếng Pháp* 30 D01, D03 23.25
3 D140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc* 30 D01, D04 24.67
4 D220201 Ngôn ngữ Anh* 640 D01 26.58
5 D220202 Ngôn ngữ Nga* 70 D01, D02 23
A01 23
6 D220203 Ngôn ngữ Pháp* 70 D01, D03 24.75
7 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 105 D01, D04 26.17
8 D220209 Ngôn ngữ Nhật* 100 D01, D06 29.25
9 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc* 100 D01 26.83
10 D220212 Quốc tế học* 135 A01, D01 25
11 D220213 Đông phương học* 80 A01, D01 24.5
V DDC TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ 2150
1 C340405 Hệ thống thông tin quản lý 90 A00, A01, D01 12 X
2 C420201 Công nghệ sinh học 90 A00, B00,D07, D08 12 X
3 C480201 Công nghệ Thông tin 220 A00, A01, D01 12 X
4 C510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc 70 A00, A01, C01, V01 12 X
5 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 80 A00, A01, C01 12 X
6 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 160 A00, A01, C01 12 X
7 C510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông 110 A00, A01, C01 12 X
8 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 180 A00, A01, C01 12 X
9 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 120 A00, A01, C01 12 X
10 C510205 Công nghệ Kỹ thuật ô tô 170 A00, A01, C01 12.5
11 C510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 100 A00, A01, C01 12 X
12 C510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 280 A00, A01, C01 12 X
13 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông 110 A00, A01, C01 12 X
14 C510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 70 A00, B00, D07 12 X
15 C510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 100 A00, B00, D07 12 X
16 C540102 Công nghệ thực phẩm 90 A00, B00, D07 12 X
17 C580302 Quản lý xây dựng 60 A00, A01, C01 12 X
18 C480201LT Công nghệ thông tin (liên thông) 7 A00, A01, D01 12 X
19 C510103LT Công nghệ kỹ thuật xây dựng (liên thông) 7 A00, A01, C01 12 X
20 C510104LT Công nghệ kỹ thuật giao thông (liên thông) 7 A00, A01, C01 12 X
21 C510201LT Công nghệ kỹ thuật cơ khí (liên thông) 7 A00, A01, C01 12 X
22 C510205LT Công nghệ kỹ thuật ô tô (liên thông) 7 A00, A01, C01 12 X
23 C510301LT Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (liên thông) 7 A00, A01, C01 12 X
24 C510302LT Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông (liên thông) 8 A00, A01, C01 12 X
VI DDI TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 1130
1 C340101 Quản trị kinh doanh 120 A00, A01, D01, D07 12 X
2 C340115 Marketing 50 A00, A01, D01, D07 12 X
3 C340301 Kế toán 180 A00, A01, D01, D07 12 X
4 C480101 Khoa học máy tính 70 A00, A01, D01, D07 12 X
5 C480102 Truyền thông và mạng máy tính 70 A00, A01, D01, D07 12 X
6 C480104 Hệ thống thông tin 60 A00, A01, D01, D07 12 X
7 C480201 Công nghệ thông tin 340 A00, A01, D01, D07 12 X
8 C480202 Tin học ứng dụng 110 A00, A01, D01, D07 12 X
9 C510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính 50 A00, A01, D01, D07 12 X
10 C340301LT Kế toán (liên thông) 40 A00, A01, D01, D07 12 X
11 C480201LT Công nghệ thông tin (liên thông) 40 A00, A01, D01, D07 12 X
VII DDP PHÂN HIỆU KON TUM 495
1 C340121 Kinh doanh thương mại 20 A00, A01, D01 12 X
2 C340301 Kế toán 20 A00, A01, D01 12 X
3 C420201 Công nghệ sinh học 20 A00, B00 12 X
4 C510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 20 A00, A01 12 X
5 D140202 Giáo dục Tiểu học 60 A00, A01, D01 15.25
6 D140209 Sư phạm Toán học 40 A00, A01, D01 15 X
7 D340101 Quản trị kinh doanh 40 A00, A01, D01 15 X
8 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 A00, A01, D01 15 X
9 D340121 Kinh doanh thương mại 15 A00, A01, D01 15 X
10 D340201 Tài chính - ngân hàng 30 A00, A01, D01 15 X
11 D340301 Kế toán 20 A00, A01, D01 15 X
12 D380107 Luật kinh tế 20 A00, A01, D01 15 X
13 D480201 Công nghệ thông tin 40 A00, A01, D07 15 X
14 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử 40 A00, A01, D07 15 X
15 D580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 40 A00, A01, D07 15 X
16 D580301 Kinh tế xây dựng 40 A00, A01, D07 15 X
17 D620114 Kinh doanh nông nghiệp 15 A00, A01, D01 15 X
VIII DDY KHOA Y DƯỢC 200
1 D720501 Điều dưỡng 60 B00 17.75
2 D720101 Y đa khoa 140 B00 22.5 X

Ngoài ra, đối với các ngành đã đủ chỉ tiêu, vẫn khuyến khích các thí sinh có điểm cao hơn điểm trúng tuyển tạm thời nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Ngày 3.12, đại diện Ủy ban Kiểm tra (UBKT) Tỉnh ủy Phú Yên cho...
Người dân cho rằng, họ không tham gia giao thông ở đoạn đường tránh...
Để tỏ lòng thương tiếc, biết ơn, Đảng, Nhà nước Việt Nam quyết định...