
Tô Lâm
Tổng Bí thư

Trần Thanh Mẫn
Chủ tịch Quốc hội

Trần Cẩm Tú
Thường trực Ban Bí thư

Bùi Thi Minh Hoài
Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam

Lê Minh Hưng
Trưởng Ban Tổ chức Trung ương

Phan Văn Giang
Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Lương Tam Quang
Bộ trưởng Bộ Công an

Nguyễn Duy Ngọc
Bí thư Thành ủy Hà Nội

Nguyễn Trọng Nghĩa
Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam

Đỗ Văn Chiến
Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội

Trịnh Văn Quyết
Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận T.Ư

Lê Hoài Trung
Bộ trưởng Bộ Ngoại giao

Trần Lưu Quang
Bí thư Thành ủy TP.HCM

Lê Minh Trí
Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Nội chính T.Ư

Nguyễn Tân Cương
Tổng Tham mưu trưởng QĐND Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

Nguyễn Thanh Nghị
Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương

Trần Sỹ Thanh
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương

Trần Đức Thắng
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Phạm Gia Túc
Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

Phan Thăng An
Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng

Cao Thị Hòa An
Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Đắk Lắk

Nguyễn Doãn Anh
Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa

Nguyễn Hoài Anh
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

Đào Tuấn Anh
Tư lệnh Quân đoàn 34

Phạm Đức Ấn
Chủ tịch UBND TP.Đà Nẵng

Trần Văn Bắc
Tư lệnh Quân khu 2

Đỗ Thanh Bình
Bộ trưởng Bộ Nội vụ

Lê Hải Bình
Phó giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh

Đoàn Xuân Bường
Chính ủy Quân khu 4

Lê Tiến Châu
Bí thư Thành ủy Hải Phòng

Lê Ngọc Châu
Chủ tịch UBND TP.Hải Phòng

Hoàng Duy Chinh
Phó chủ tịch thường trực Hội đồng Dân tộc Quốc hội

Ngô Chí Cường
Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp

Nguyễn Mạnh Cường
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao

Quản Minh Cường
Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh

Nguyễn Hồng Diên
Phó bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội

Hồ Quốc Dũng
Phó thủ tướng Chính phủ

Hoàng Trung Dũng
Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương

Trần Tiến Dũng
Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên

Đặng Văn Dũng
Phó trưởng ban Nội chính Trung ương

Đoàn Anh Dũng
Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương

Phạm Đại Dương
Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ

Nguyễn Khắc Định
Phó chủ tịch Quốc hội

Nguyễn Quốc Đoàn
Phó tổng Thanh tra thường trực Thanh tra Chính phủ

Lương Quốc Đoàn
Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam

Nguyễn Hữu Đông
Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu Quốc hội

Nguyễn Trọng Đông
Phó bí thư Thành ủy Hà Nội

Nguyễn Quang Đức
Phó trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương

Đặng Hồng Đức
Thứ trưởng Bộ Công an

Nguyễn Văn Được
Chủ tịch UBND TP.HCM

Nguyễn Văn Gấu
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

Nguyễn Hoàng Giang
Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi

Vũ Hải Hà
Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội

Nguyễn Thị Thu Hà
Phó chánh Văn phòng thường trực Văn phòng Trung ương Đảng

Ngô Đông Hải
Phó trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương

Lê Khánh Hải
Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

Nguyễn Thanh Hải
Chủ nhiệm ủy ban Khoa học - Công nghệ - Môi trường Quốc hội

Nguyễn Tiến Hải
Bí thư Tỉnh ủy An Giang

Nguyễn Long Hải
Phó bí thư Đảng ủy Các cơ quan Đảng Trung ương

Nguyễn Hồ Hải
Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau

Lê Ngọc Hải
Tư lệnh Quân khu 5

Tôn Ngọc Hạnh
Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Đồng Nai

Nguyễn Văn Hiền
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

Trần Thị Hiền
Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ủy ban kiểm tra Trung ương

Nguyễn Sỹ Hiệp
Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

Phan Chí Hiếu
Thứ trưởng Bộ Tư pháp

Nguyễn Thị Hồng
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Đoàn Minh Huấn
Phó giám đốc thường trực Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh

Lê Quốc Hùng
Thứ trưởng Bộ Công an

Trịnh Việt Hùng
Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai

Lê Mạnh Hùng
Quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương

Nguyễn Mạnh Hùng
Chủ tịch HĐND tỉnh Tây Ninh

Bùi Quang Huy
Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Dương Quốc Huy
Phó tổng Thanh tra Chính phủ

Trần Tiến Hưng
Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương

Nguyễn Đức Hưng
Chính ủy Quân khu 3

Y Thanh Hà Niê Kđăm
Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng

Nguyễn Đình Khang
Chủ tịch Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam

Hoàng Quốc Khánh
Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn

Trần Việt Khoa
Giám đốc Học viện Quốc phòng

Vũ Trung Kiên
Tư lệnh Bộ đội Biên phòng

Đào Hồng Lan
Bộ trưởng Bộ Y tế

Nguyễn Duy Lâm
Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh

Trần Thanh Lâm
Phó trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương

Nguyễn Thanh Lâm
Tổng giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam

Nguyễn Ngọc Lâm
Thứ trưởng Bộ Công an

Trần Văn Lâu
Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long

Hầu A Lềnh
Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang

Trịnh Mạnh Linh
Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương

Nguyễn Hồng Lĩnh
Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương

Nguyễn Phi Long
Phó bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương

Nguyễn Văn Long
Thứ trưởng Bộ Công an

Nguyễn Phước Lộc
Chủ tịch Ủy ban MTTQ TP.HCM

Lê Văn Lợi
Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam (từ 9.2025)

Nguyễn Thị Thanh Mai
Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM

Phan Văn Mãi
Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế - Tài chính Quốc hội

Lê Quang Mạnh
Tổng thư ký, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội

Lâm Văn Mẫn
Chủ tịch Hội đồng Dân tộc Quốc hội

Trần Hồng Minh
Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Lê Quốc Minh
Tổng biên tập Báo Nhân dân

Võ Văn Minh
Chủ tịch HĐND TP.HCM

Hồ Văn Mừng
Chủ tịch UBND tỉnh An Giang

Hồ Văn Mười
Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng

Phạm Hoài Nam
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

Hà Thị Nga
Phó chủ tịch, Tổng thư ký MTTQ Việt Nam

Lê Thị Nga
Phó chủ nhiệm thường trực Ủy ban Dân nguyện - Giám sát Quốc hội

Lê Minh Ngân
Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu

Nguyễn Hữu Nghĩa
Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên

Trần Thanh Nghiêm
Tư lệnh Quân chủng Hải quân

Bùi Văn Nghiêm
Phó trưởng ban Nội chính Trung ương

Hoàng Văn Nghiệm
Bí thư Tỉnh ủy Sơn La

Thái Đại Ngọc
Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai

Nguyễn Quang Ngọc
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

Phạm Quang Ngọc
Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên

Nguyễn Thị Bích Ngọc
Thứ trưởng Bộ Tài chính

Chiêm Thống Nhất
Phó tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân khu 9

Hồ Văn Niên
Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi

Nguyễn Hải Ninh
Bộ trưởng Bộ Tư pháp

Lê Quốc Phong
Phó bí thư thường trực Thành ủy TP.HCM

Đặng Xuân Phong
Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình

Trần Phong
Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hoà

Nguyễn Văn Phương
Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị

La Công Phương
Chính ủy Quân khu 1

Lê Hồng Quang
Phó trưởng ban Nội chính Trung ương

Lê Ngọc Quang
Bí thư Thành ủy Đà Nẵng

Nguyễn Văn Quảng
Chánh án TAND tối cao

Vũ Hải Quân
Thứ trưởng thường trực Bộ Khoa học - Công nghệ

Thái Thanh Quý
Phó trưởng ban thường trực Ban Chính sách, Chiến lược Trung ương

Nguyễn Văn Quyết
Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh

Nguyễn Kim Sơn
Bộ trưởng Bộ Giáo dục - Đào tạo

Hoàng Minh Sơn
Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội

Vũ Hồng Sơn
Tư lệnh Phòng không - Không quân

Đỗ Tiến Sỹ
Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam

Nguyễn Thành Tâm
Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương

Lê Đức Thái
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

Nguyễn Hồng Thái
Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh

Trần Hồng Thái
Phó chủ tịch thường trực Viện Hàn lâm KH-CN Việt Nam

Lâm Thị Phương Thanh
Thứ trưởng thường trực Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch

Nguyễn Thị Thanh
Phó chủ tịch Quốc hội

Đồng Văn Thanh
Chủ tịch HĐND TP.Cần Thơ

Nghiêm Xuân Thành
Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hoà

Đinh Hữu Thành
Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương

Vũ Đại Thắng
Chủ tịch UBND TP.Hà Nội

Phạm Tất Thắng
Phó trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương

Nguyễn Văn Thắng
Bộ trưởng Bộ Tài chính

Tào Đức Thắng
Chủ tịch HĐQT, Tổng giám đốc Tập đoàn Viễn thông Quân đội (Viettel)

Nguyễn Trường Thắng
Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

Nguyễn Khắc Thận
Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An

Lê Xuân Thế
Tư lệnh Quân khu 7

Lê Xuân Thuân
Tư lệnh Quân đoàn 12

Lê Thị Thủy
Phó bí thư Đảng ủy Chính phủ

Nguyễn Huy Tiến
Viện trưởng Viện KSND tối cao

Nguyễn Khắc Toàn
Chủ tịch UBND TP.Huế

Đặng Khánh Toàn
Phó chánh Văn phòng Trung ương

Trương Thiên Tô
Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam

Lê Tấn Tới
Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng - An ninh - Đối ngoại Quốc hội

Phạm Thị Thanh Trà
Phó thủ tướng Chính phủ

Nguyễn Hải Trâm
Phó bí thư thường trực Đảng ủy TAND tối cao

Hà Quốc Trị
Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương

Lương Nguyễn Minh Triết
Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk

Nguyễn Đình Trung
Bí thư Thành ủy TP.Huế

Trịnh Xuân Trường
Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên

Nguyễn Anh Tuấn
Phó trưởng ban Chính sách, Chiến lược Trung ương

Ngô Văn Tuấn
Tổng Kiểm toán Nhà nước

Vương Quốc Tuấn
Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên

Phạm Anh Tuấn
Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai

Trần Huy Tuấn
Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình

Hoàng Thanh Tùng
Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật - Tư pháp Quốc hội

Lê Quang Tùng
Bí thư Thành ủy Cần Thơ

Phạm Thế Tùng
Thứ trưởng Bộ Công an

Đỗ Xuân Tụng
Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam

Nguyễn Thị Tuyến
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

Lê Văn Tuyến
Thứ trưởng Bộ Công an

Vũ Hồng Văn
Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai

Bùi Thị Quỳnh Vân
Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương

Nguyễn Đắc Vinh
Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa - Xã hội Quốc hội

Nguyễn Minh Vũ
Thứ trưởng thường trực Bộ Ngoại giao

Võ Thị Ánh Xuân
Phó chủ tịch nước

Dương Trung Ý
Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản

Hồ Thị Hoàng Yến
Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Vĩnh Long

Nguyễn Hải Anh
Phó tham mưu trưởng Quân đoàn 12

Nguyễn Tuấn Anh
Phó bí thư Tỉnh ủy Lai Châu

Nguyễn Mạnh Cường
Phó chủ tịch UBND TP.HCM

Nguyễn Huy Dũng
Ủy viên chuyên trách Ban Chỉ đạo Trung ương về Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia

Bùi Quốc Dũng
Phó tổng Kiểm toán Nhà nước

Nguyễn Minh Dũng
Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long

Bùi Thế Duy
Phó chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học - Công nghệ Việt Nam

Trần Duy Đông
Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ

Vũ Mạnh Hà
Thứ trưởng thường trực Bộ Y tế

Lê Hải Hòa
Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng

U Huấn
Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Quảng Ngãi

Đỗ Hữu Huy
Phó bí thư tỉnh ủy Đắk Lắk

Nguyễn Hồng Phong
Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Thanh Hóa

Bùi Hoàng Phương
Thứ trưởng Bộ Khoa học - Công nghệ

Trần Quân
Giám đốc Kho bạc Nhà nước

Trần Đăng Quỳnh
Trợ lý Tổng Bí thư

Nguyễn Minh Triết
Bí thư thường trực Trung ương Đoàn

Hồ Xuân Trường
Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Khánh Hòa

Bùi Anh Tuấn
Trợ lý Thường trực Ban Bí thư

Mùa A Vảng
Chủ tịch Ủy ban MTTQ tỉnh Điện Biên
![]() | Tổng Bí thưĐồng chí Tô Lâm | |
| Ngày sinh: 10/7/1957 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Giáo sư, Tiến sĩ Luật học; Đại học An ninh nhân dân
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Tổng Bí thư: Khóa XIII (từ 8/2024)
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XII, XIII
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI, XII, XIII, XIV
- Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng Quốc phòng và An ninh (2024)
- Bí thư Quân ủy Trung ương (từ 8/2024)
- Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về Phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV
Ngày vào Đảng:
- Ngày 22/08/1981
Quá trình công tác:
- 10/1974 – 7/1979
- Học viên Đại học An ninh nhân dân.
- 7/1979 – 12/1988
- Cán bộ, Cục Bảo vệ Chính trị I, Bộ Công an.
- 12/1988 – 5/1990
- Phó Trưởng phòng, Cục Bảo vệ Chính trị I, Tổng cục An ninh, Bộ Công an.
- 5/1990 – 6/1993
- Trưởng phòng, Cục Bảo vệ Chính trị I, Tổng cục An ninh, Bộ Công an.
- 6/1993 – 5/1997
- Phó Cục trưởng Cục Bảo vệ Chính trị I, Tổng cục An ninh, Bộ Công an.
- 5/1997 – 6/2006
- Cục trưởng Cục Bảo vệ Chính trị III, Tổng cục An ninh, Bộ Công an.
- 6/2006 – 12/2009
- Phó Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh, Bộ Công an.
- 12/2009 – 02/2010
- Phó Tổng cục trưởng, phụ trách Tổng cục An ninh, Bộ Công an.
- 2/2010 – 7/2010
- Tổng cục trưởng Tổng cục An ninh I, Bộ Công an.
- 8/2010 – 4/2016
- Thứ trưởng Bộ Công an.
- 1/2011
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI.
- 1/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII.
- 4/2016 – 5/2024
- Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Cán sự đảng Chính phủ, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII.
- (Không ghi mốc thời gian cụ thể)
- Phó trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; Phó Trưởng Tiểu ban Bảo vệ chính trị nội bộ Trung ương; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Ủy viên Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV.
- 22/5/2024
- Được Quốc hội bầu giữ chức Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021–2026.
- 3/8/2024
- Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu giữ chức Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa XIII.
![]() | Chủ tịch Quốc hộiĐồng chí Trần Thanh Mẫn | |
| Ngày sinh: 12/08/1962 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Thành phố Cần Thơ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XII
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Bí thư Đảng ủy Quốc hội (từ 1/2025)
- Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (từ 20/5/2024)
- Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6/2025)
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh (từ 22/5/2024)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV
Ngày vào Đảng:
- 25/08/1982
Quá trình công tác:
- 7/1979 – 9/1980
- Cán bộ Ban Trường học Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 10/1980 – 12/1982
- Chánh Văn phòng Huyện đoàn Châu Thành, Ủy viên Ban Chấp hành, sau đó là Ủy viên Ban Thường vụ Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 1/1983 – 12/1987
- Phó Bí thư Thường trực Huyện đoàn, Huyện ủy viên, Bí thư Huyện đoàn Châu Thành; Đại biểu HĐND huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 1/1988 – 6/1994
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Hậu Giang, sau đó làm Phó Bí thư Tỉnh đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn Cần Thơ, đại biểu HĐND tỉnh khóa IV; học Cử nhân chính trị tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh hệ chính quy.
- 7/1994 – 11/1999
- Ủy viên UBND tỉnh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Cần Thơ.
- 12/1999 – 12/2003
- Tỉnh ủy viên, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Cần Thơ.
- 1/2004 – 3/2008
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4/2006), Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Quận ủy Bình Thủy, đại biểu HĐND thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004–2009.
- 3/2008 – 12/2010
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ.
- 1/2011 – 9/2015
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Thành ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII thành phố Cần Thơ.
- 10/2015 – 3/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII (từ 1/2016); Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIII thành phố Cần Thơ.
- 4/2016 – 6/2017
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Đảng đoàn, Bí thư Đảng ủy cơ quan, Phó Chủ tịch – Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2014–2019; Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng. Đại biểu Quốc hội khóa XIV đơn vị thành phố Cần Thơ.
- 7/2017 – 5/2018
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. Đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Hội nghị Trung ương 7 (khóa XII) được bầu vào Ban Bí thư Trung ương Đảng.
- 6/2018 – 9/2019
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2014–2019. Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 9/2019 – 4/2021
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2019–2024, đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Đại hội XIII được tái cử Ban Chấp hành Trung ương và được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII. Tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIV được bầu giữ chức Phó Chủ tịch Quốc hội.
- 5/2021 – 5/2024
- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XIV, XV; Phó Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia (4/2021 – 7/2021). Chủ tịch Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam khóa XV và Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam – Lào (từ 11/2021).
- 2/5/2024
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội phân công điều hành hoạt động của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội cho đến khi kiện toàn chức danh Chủ tịch Quốc hội khóa XV.
- 20/5/2024
- Tại kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XV, được bầu làm Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021–2026.
- 22/5/2024
- Quốc hội khóa XV biểu quyết thông qua Nghị quyết phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về việc tham gia Hội đồng Quốc phòng và An ninh.
- 24/1/2025
- Theo Quyết định số 1893-QĐNS/TW của Bộ Chính trị, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020–2025.
- 6/2025
- Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia.
![]() | Thường trực Ban Bí thưĐồng chí Trần Cẩm Tú | |
| Ngày sinh: 25/08/1961 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Nông nghiệp, Kỹ sư Lâm nghiệp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XII (từ 6/2018), XIII (từ 4/2021)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Thường trực Ban Bí thư khóa XIII (từ 25/10/2024)
- Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương (từ 2/2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Ngày vào Đảng:
- 10/03/1990
Quá trình công tác:
- Trước 4/2006
- Giám đốc Công ty Lâm nghiệp và Dịch vụ Hương Sơn; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh.
- 4/2006
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X. Trong nhiệm kỳ công tác, đảm nhiệm chức vụ Bí thư Huyện ủy Hương Sơn, sau đó là Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Tĩnh.
- 1/2009
- Được bầu bổ sung làm Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 1/2011
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, sau đó được bầu làm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 8/2011
- Được Bộ Chính trị điều động, phân công làm Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình.
- 1/2015
- Tại Hội nghị lần thứ 10 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XI), trở lại công tác tại Ủy ban Kiểm tra Trung ương, sau đó được bầu làm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 1/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương, được bầu làm Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương, sau đó được phân công làm Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 5/2018
- Tại Hội nghị lần thứ 7 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khóa XII), được bầu giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII và được bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XII; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII. Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương, được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII và bầu giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 4/2021
- Được Bộ Chính trị phân công tham gia Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (từ 9/2021).
- 6/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 10/2024
- Được Bộ Chính trị phân công giữ chức Thường trực Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực (từ 29/10/2024).
- 1/2025
- Thôi giữ chức Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 3/2/2025
- Được Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020–2025.
![]() | Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt NamĐồng chí Bùi Thị Minh Hoài | |
| Ngày sinh: 12/01/1965 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: TThạc sĩ, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 5/2024)
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII (đến 7/2024, từ 11/2025)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương (từ 11/2025)
- Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (từ 11/2025)
- Phó Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 11/2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Ngày vào Đảng:
- 19/01/1991
Quá trình công tác:
- 8/1988 – 6/1995
- Cán bộ, Thanh tra viên cấp I, Thanh tra thành phố Nam Định.
- 7/1995 – 12/1996
- Phó Chánh Thanh tra thành phố Nam Định.
- 1/1997 – 10/1998
- Trưởng phòng Tổ chức – Hành chính – Tổng hợp, Thanh tra viên cấp II, Thanh tra tỉnh Hà Nam.
- 10/1998 – 12/2000
- Kiểm tra viên chính, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Nam.
- 12/2000 – 4/2004
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Hà Nam.
- 5/2004 – 2/2006
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh Hà Nam.
- 2/2006 – 9/2008
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy Hà Nam; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4/2006).
- 9/2008 – 3/2009
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết); Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- 4/2009 – 2/2011
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), khóa XI (từ 1/2011); Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Thường trực Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam.
- 2/2011 – 4/2018
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, khóa XII (từ 1/2016); Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các Cơ quan Trung ương, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương nhiệm kỳ 2010–2015.
- 5/2018 – 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII (đến 7/2024).
- 4/2021 – 7/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Dân vận Trung ương; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa IX; Chủ tịch Hội đồng công tác quần chúng Trung ương; Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở; Trưởng Ban Chỉ đạo công tác tôn giáo.
- 7/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 16/5/2024
- Tại Hội nghị lần thứ 9 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII.
- 7/2024 – 11/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Bí thư Thành ủy Hà Nội nhiệm kỳ 2020–2025, 2025–2030; Bí thư Đảng ủy Bộ Tư lệnh Thủ đô.
- 29/7/2024 – 11/2025
- Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV thành phố Hà Nội, nhiệm kỳ 2021–2026.
- 11/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa X, nhiệm kỳ 2024–2029.
- 10/11/2025
- Phó Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia.
![]() | Trưởng Ban Tổ chức Trung ươngĐồng chí Lê Minh Hưng | |
| Ngày sinh: 11/12/1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Chính sách công, Cử nhân tiếng Pháp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 5/2024)
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Trưởng Ban Tổ chức Trung ương (từ 5/2024)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Ngày vào Đảng:
- 21/08/2000
Quá trình công tác:
- 10/1993 – 1/1998
- Chuyên viên phòng Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF), Vụ Quan hệ quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; tham dự khóa học về Kinh tế thị trường và Phân tích tài chính của IMF tại Đại học Kinh tế Tài chính Thượng Hải, Trung Quốc (3/1996 – 6/1996); học Thạc sĩ Kinh tế tại Đại học Tổng hợp Saitama, Nhật Bản (10/1996 – 9/1997).
- 2/1998 – 2/2002
- Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng Ngân hàng Phát triển châu Á (ADB), Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 3/2002 – 12/2009
- Phó Vụ trưởng, Vụ trưởng Vụ Hợp tác quốc tế, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 1/2010 – 10/2011
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức – Cán bộ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 10/2011 – 10/2014
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 11/2014 – 1/2016
- Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng. Tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
- 1/2016 – 4/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 4/2016 – 10/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 10/2020 – 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 1/2021 – 5/2024
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực (từ 11/2021); Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7/2021).
- 5/2024 – 6/2024
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 6/2024
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Đảng; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 10/2024
- Phó Trưởng Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
- 6/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
![]() | Bộ trưởng Bộ Quốc phòngĐồng chí Phan Văn Giang | |
| Ngày sinh: 14/10/1960 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Khoa học quân sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Quân ủy Trung ương
- Đại tướng (từ 7/2021), Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (từ 4/2021)
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Ngày vào Đảng:
- 04/12/1982
Quá trình công tác:
- 8/1978 – 11/1979
- Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 677, Sư đoàn 346 (chiến đấu tại Cao Bằng).
- 12/1979 – 4/1980
- Chiến sĩ ôn văn hóa tại Trường Văn hóa Quân khu 1.
- 5/1980 – 8/1983
- Học viên Trường Sĩ quan Chỉ huy Kỹ thuật Tăng.
- 9/1983 – 9/1984
- Trung úy, Trung đội trưởng Đại đội 3, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 10/1984 – 4/1986
- Chi ủy viên, Thượng úy, Phó Đại đội trưởng Kỹ thuật, Đại đội 1, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 5/1986 – 3/1989
- Phó Bí thư Chi bộ, Đại úy, Đại đội trưởng Đại đội 1, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 4/1989 – 8/1990
- Đảng ủy viên Tiểu đoàn, Đại úy, Phó Tiểu đoàn trưởng – Tham mưu trưởng, Tiểu đoàn 1037, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 9/1990 – 9/1993
- Thiếu tá, Học viên Học viện Lục quân.
- 10/1993 – 3/1994
- Thiếu tá, Trợ lý Tăng thiết giáp, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 4/1994 – 3/1996
- Thiếu tá, Trợ lý Tác chiến, Phòng Tham mưu, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 4/1996 – 8/1997
- Trung tá, Phó Tham mưu trưởng, Trung đoàn 141, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 9/1997 – 9/1998
- Đảng ủy viên Trung đoàn, Trung tá, Phó Trung đoàn trưởng – Tham mưu trưởng, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 10/1998 – 6/1999
- Trung tá, Học viên Đại học Đại cương tại Học viện Hậu cần.
- 7/1999 – 11/1999
- Đảng ủy viên Trung đoàn, Trung tá, Phó Trung đoàn trưởng – Tham mưu trưởng, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 12/1999 – 7/2001
- Phó Bí thư Đảng ủy Trung đoàn, Trung tá, Trung đoàn trưởng Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 8/2001
- Trung tá, Phó Tham mưu trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 9/2001 – 7/2002
- Thượng tá, Học viên Chỉ huy Tham mưu Binh chủng Hợp thành tại Học viện Lục quân.
- 8/2002 – 5/2003
- Thượng tá, Phó Tham mưu trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 6/2003 – 10/2003
- Đảng ủy viên Sư đoàn, Thượng tá, Phó Sư đoàn trưởng – Tham mưu trưởng, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 11/2003 – 8/2006
- Phó Bí thư Đảng ủy Sư đoàn, Đại tá, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 9/2006 – 8/2007
- Đại tá, Học viên Học viện Quốc phòng.
- 9/2007 – 7/2008
- Phó Bí thư Đảng ủy Sư đoàn, Đại tá, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 8/2008 – 1/2009
- Đảng ủy viên Quân đoàn, Đại tá, Phó Tư lệnh về Quân sự Quân đoàn 1.
- 2/2009 – 5/2010
- Đảng ủy viên Quân đoàn, Đại tá, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân đoàn 1.
- 6/2010 – 9/2011
- Phó Bí thư Đảng ủy Quân đoàn, Thiếu tướng, Tư lệnh Quân đoàn 1.
- 10/2011 – 2/2014
- Bí thư Đảng ủy Bộ Tổng Tham mưu – Cơ quan Bộ Quốc phòng; Trung tướng, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 3/2014 – 3/2016
- Ủy viên Quân ủy Trung ương, Trung tướng, Tư lệnh Quân khu 1; Học viên Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh (2/2014 – 6/2014); Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1/2016).
- 4/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 5/2016 – 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 1/2021 – 3/2021
- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 4/2021 – 7/2021
- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Thượng tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 7/2021
- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 24/1/2025
- Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2020–2025.
- 6/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 31/8/2025
- Được trao tặng Huân chương Quân công hạng Nhất.
![]() | Bộ trưởng Bộ Công anĐồng chí Lương Tam Quang | |
| Ngày sinh: 17/10/1965 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân chuyên ngành Điều tra tội phạm; Cử nhân luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 8/2024)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Đại tướng (từ 10/2024), Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an (từ 6/2024)
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh (từ 6/2024)
- Chủ tịch Hiệp hội Dữ liệu quốc gia (từ 3/2025)
Ngày vào Đảng:
- 21/11/1998
Quá trình công tác:
- 11/1983 – 8/1985
- Học viên Trường An ninh IV.
- 9/1985 – 10/1989
- Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến, Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
- 11/1989 – 8/1994
- Học viên Trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân).
- 9/1994 – 4/1996
- Cán bộ Cục Trinh sát ngoại tuyến, Tổng cục An ninh, Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
- 5/1996 – 9/2006
- Cán bộ Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh, Bộ Công an.
- 10/2006 – 3/2009
- Phó Trưởng phòng, Cục An ninh kinh tế, Tổng cục An ninh, Bộ Công an; Trưởng phòng, Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.
- 3/2009 – 12/2009
- Phó Cục trưởng – Thư ký lãnh đạo Bộ Công an.
- 12/2009 – 7/2010
- Phó Cục trưởng Cục An ninh kinh tế tổng hợp, Tổng cục An ninh II, Bộ Công an.
- 8/2010 – 9/2017
- Cục trưởng – Phó Chánh Văn phòng Bộ Công an; được thăng cấp bậc hàm Thiếu tướng (từ 11/2014).
- 9/2017 – 8/2019
- Chánh Văn phòng Bộ Công an; được thăng cấp bậc hàm Trung tướng (từ 1/2019).
- 8/2019 – 6/2024
- Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương (từ 1/2020); kiêm Thủ trưởng Cơ quan An ninh điều tra Bộ Công an (từ 5/2020).
- 1/2021
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
- 1/2022
- Được thăng cấp bậc hàm Thượng tướng.
- 6/2024 – 8/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng; Thượng tướng, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh.
- 16/8/2024 – 3/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII; Thượng tướng, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh.
- 20/10/2024
- Được thăng cấp bậc hàm Đại tướng.
- 24/1/2025
- Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2020–2025.
- 3/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII; Đại tướng, Bí thư Đảng ủy Công an Trung ương, Bộ trưởng Bộ Công an; Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh; Chủ tịch Hiệp hội Dữ liệu quốc gia nhiệm kỳ 2025–2030.
- 6/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
![]() | Bí thư Thành ủy Hà NộiĐồng chí Nguyễn Duy Ngọc | |
| Ngày sinh: 1964 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 1/2025)
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII (8/2024 - 11/2025)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Bí thư Thành ủy Hà Nội (từ 11/2025)
- Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (1/2025 - 11/2025)
Ngày vào Đảng:
- 02/11/1986
Quá trình công tác:
- 2009 – 2011
- Trưởng Công an huyện Thanh Trì; Trưởng phòng Cảnh sát Giao thông đường bộ – đường sắt (PC27), Công an thành phố Hà Nội.
- 2012
- Đại tá, Chánh Văn phòng Cơ quan Cảnh sát Điều tra (PC44), Phó Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát Điều tra, Công an thành phố Hà Nội.
- 3/2013
- Đại tá, Phó Giám đốc Công an thành phố Hà Nội.
- 1/2014
- Đại tá, Phó Giám đốc Công an thành phố Hà Nội, Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát Điều tra Công an thành phố Hà Nội.
- 11/2016
- Đại tá, Phó Tổng Cục trưởng Tổng Cục Cảnh sát, kiêm Cục trưởng Cục Cảnh sát Điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, Bộ Công an; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương.
- 2017
- Được thăng cấp bậc hàm Thiếu tướng.
- 8/2018
- Cục trưởng Cục Cảnh sát Điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu, Bộ Công an; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương.
- 15/8/2019
- Thiếu tướng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an, kiêm Phó Chủ tịch Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia.
- 1/2021 – 2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Thứ trưởng Bộ Công an, Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát Điều tra Bộ Công an; được thăng cấp bậc hàm Trung tướng; Tổ phó Thường trực Tổ Công tác triển khai Đề án 06 của Chính phủ.
- 12/2023 – 6/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Công an, Thủ trưởng Cơ quan Cảnh sát Điều tra Bộ Công an; Tổ phó Thường trực Tổ Công tác triển khai Đề án 06 của Chính phủ.
- 6/2024 – 8/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 16/8/2024 – 1/2025
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (từ 1/2025).
- 23/1/2025 – 2/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
- 2/2025 – 11/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng (đến 11/2025), Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (đến 11/2025); Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (đến 5/2025); Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6/2025).
- 4/11/2025
- Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Thành ủy và giữ chức Bí thư Thành ủy Hà Nội nhiệm kỳ 2025–2030.
- 11/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Thành ủy Hà Nội.
![]() | Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt NamĐồng chí Nguyễn Trọng Nghĩa | |
| Ngày sinh: 06/03/1962 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Đồng Tháp | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Khoa học xã hội và Nhân văn
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 5/2024)
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam (từ 11/2025)
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6/2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV
Ngày vào Đảng:
- 28/08/1982
Quá trình công tác:
- 4/1979 – 6/1979
- Chiến sĩ Đại đội 2, Tiểu đoàn Ấp Bắc, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang, Quân khu 9.
- 7/1979 – 10/1979
- Chiến sĩ Tiểu đoàn 4, Sư đoàn 441, Quân khu 4.
- 11/1979 – 3/1980
- Chiến sĩ Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 5, Sư đoàn 320, Quân đoàn 3.
- 4/1980 – 7/1982
- Học viên Trường Văn hóa Quân đoàn 3.
- 8/1982 – 6/1985
- Học viên Trường Sĩ quan Chỉ huy – Kỹ thuật Thông tin.
- 7/1985 – 2/1986
- Trung úy, Trợ lý Chính trị Tiểu đoàn Huấn luyện, Lữ đoàn 596, Binh chủng Thông tin.
- 3/1986 – 11/1986
- Trung úy, Học viên Trường Đảng Binh chủng Thông tin.
- 12/1986 – 9/1987
- Trung úy, Thượng úy, Giáo viên Trường Sĩ quan Chỉ huy – Kỹ thuật Thông tin.
- 10/1987 – 9/1988
- Thượng úy, Trợ lý Huấn luyện; Phó Tiểu đoàn trưởng về Chính trị, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7.
- 10/1988 – 8/1995
- Thượng úy, Đại úy, Thiếu tá, Chủ nhiệm Chính trị Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; học tại chức chuyên ngành Triết học, Đại học Tuyên giáo Trung ương (3/1989 – 1/1993).
- 9/1995 – 8/2000
- Thiếu tá, Trung tá, Phó Trung đoàn trưởng về Chính trị, Trung đoàn Thông tin 23, Quân khu 7; Bí thư Đảng ủy Trung đoàn 23; học tại chức chuyên ngành Quốc tế học (7/1996 – 1/1999); Học viên Học viện Chính trị, chuyên ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước (11/1999 – 10/2000).
- 9/2000 – 10/2007
- Trung tá, Thượng tá, Đại tá; Phó phòng, Trưởng phòng Tuyên huấn, Cục Chính trị Quân khu 7; Học viên Học viện Chính trị (10/2003 – 10/2004).
- 11/2007 – 4/2008
- Đại tá, Phó Chính ủy Sư đoàn 5, Quân khu 7; Đảng ủy viên Sư đoàn 5.
- 5/2008 – 9/2009
- Đại tá, Chính ủy Sư đoàn 5, Quân khu 7; Bí thư Đảng ủy Sư đoàn 5.
- 10/2009 – 7/2010
- Đại tá, Phó Chủ nhiệm Chính trị Quân khu 7; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cục Chính trị.
- 8/2010 – 8/2012
- Thiếu tướng, Chính ủy Quân đoàn 4; Bí thư Đảng ủy Quân đoàn 4.
- 9/2012 – 8/2017
- Trung tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1/2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Cơ quan Tổng cục Chính trị.
- 9/2017 – 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Quân ủy Trung ương; Thượng tướng, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 1/2021
- Được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương và được bầu vào Ban Bí thư tại Đại hội XIII của Đảng.
- 2/2021 – 5/2024
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 7/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 5/2024 – 2/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 2/2025 – 11/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6/2025).
- 11/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
![]() | Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hộiĐồng chí Đỗ Văn Chiến | |
| Ngày sinh: 10/11/1962 | ||
| Dân tộc: Sán Dìu | ||
| Quê quán: Tỉnh Tuyên Quang | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Kỹ sư Nông nghiệp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 5/2024)
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII (1/2021 - 11/2025)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó Chủ tịch Quốc hội (từ 11/2025)
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng bầu cử quốc gia kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự (từ 11/2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV
Ngày vào Đảng:
- 13/09/1986
Quá trình công tác:
- 10/1986 – 10/1988
- Cán bộ, sau đó là Phó Trưởng phòng Hành chính – Tổng hợp, Trường Đại học Nông nghiệp III, Bắc Thái.
- 11/1988 – 7/1993
- Trợ lý Kỹ thuật, Trưởng phòng Điều độ sản xuất, sau đó là Đảng ủy viên, Phó Giám đốc Xí nghiệp Nông Công nghiệp Chè Tân Trào thuộc Liên hiệp các xí nghiệp chè Việt Nam.
- 8/1993 – 11/1994
- Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
- 12/1994 – 1/1996
- Phó Trưởng Ban Tài chính – Quản trị, tỉnh Tuyên Quang.
- 2/1996 – 2/1998
- Phó Trưởng Ban, sau đó là Tỉnh ủy viên, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Tuyên Quang.
- 3/1998 – 7/2001
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- 8/2001 – 6/2009
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch, sau đó là Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4/2006).
- 6/2009 – 7/2011
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), khóa XI (từ 1/2011), Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7/2011); từ 5/2011 đến 7/2011 giữ chức Phó Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang, chờ Bộ Chính trị phân công, điều động công tác mới.
- 8/2011 – 2/2015
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 2/2015 – 4/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, khóa XII (từ 1/2016), Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 4/2016 – 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV (từ 7/2016); tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương và được bầu vào Ban Bí thư (từ 1/2021).
- 1/2021 – 4/2021
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 4/2021 – 10/2024
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; tại Hội nghị Trung ương 9 khóa XIII (5/2024), được bầu bổ sung vào Bộ Chính trị; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV (từ 7/2021).
- 10/2024 – 1/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1/2025 – 11/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 11/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XV.
![]() | Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận T.ƯĐồng chí Trịnh Văn Quyết | |
| Ngày sinh: 22/01/1966 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Thành phố Hải Phòng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII (từ 8/2024)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương (từ 11/2025)
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 11/2025)
- Đại tướng (từ 7/2025)
Quá trình công tác:
- Trước 5/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Chính ủy Quân khu 2 (từ 2015).
- 5/2016
- Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Quân khu 2.
- 8/2016
- Được thăng quân hàm Thiếu tướng.
- 27/6/2020
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Quân khu 2 lần thứ IX, tiếp tục được bầu giữ chức Bí thư Đảng ủy Quân khu 2, nhiệm kỳ 2020 – 2025.
- 2020
- Được thăng quân hàm Trung tướng.
- 30/1/2021
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
- 28/4/2021 – 5/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 8/2023
- Được thăng quân hàm Thượng tướng.
- 6/2024 – 11/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Thượng tướng, Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 16/8/2024
- Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII bầu làm Ủy viên Ban Bí thư Trung ương Đảng.
- 7/2025
- Được thăng quân hàm Đại tướng.
- 31/8/2025
- Được trao tặng Huân chương Quân công hạng Nhất.
- 11/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương.
- 10/11/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
![]() | Bộ trưởng Bộ Ngoại giaoĐồng chí Lê Hoài Trung | |
| Ngày sinh: 27/04/1961 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Thành phố Huế | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII (từ 10/2023)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ (từ 9/2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV (từ 2/2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Ngày vào Đảng:
- 06/06/1986
Quá trình công tác:
- 10/1982 – 10/1983
- Chuyên viên Vụ Các vấn đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế), Bộ Ngoại giao.
- 10/1983 – 12/1986
- Tùy viên Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York.
- 12/1986 – 12/1990
- Chuyên viên Vụ Các vấn đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế), Bộ Ngoại giao; Chi ủy viên.
- 12/1990 – 6/1993
- Bí thư thứ Ba, Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York; Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn của Phái đoàn.
- 7/1993 – 10/1995
- Học Thạc sĩ Luật quốc tế và Ngoại giao, Trường Fletcher, Đại học Tufts, Hoa Kỳ.
- 12/1995 – 2/1998
- Chuyên viên, sau đó là Trợ lý Vụ trưởng, Vụ Các tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao.
- 3/1998 – 7/1999
- Phó Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao.
- 7/1999 – 7/2002
- Tham tán Công sứ, Phó Trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York.
- 8/2002 – 10/2006
- Phó Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao.
- 10/2006 – 12/2010
- Quyền Vụ trưởng, sau đó là Vụ trưởng Vụ Các tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao.
- 12/2010 – 7/2011
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao; được phong hàm Đại sứ bậc II (7/2011).
- 7/2011 – 10/2014
- Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Đại sứ Đặc mệnh toàn quyền, Trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc; Ủy viên Đảng ủy nước ngoài tại Hoa Kỳ; Bí thư Đảng bộ bộ phận khu vực New York, Hoa Kỳ.
- 10/2014 – 4/2016
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao; phụ trách quan hệ của Việt Nam với các nước Đông Nam Á, Nam Á, Nam Thái Bình Dương và ASEAN (Trưởng SOM ASEAN của Việt Nam); tại Đại hội XII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (từ 1/2016).
- 4/2016 – 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới Quốc gia; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao; kiêm Bí thư Đảng ủy Ngoài nước (đến khi hợp nhất với Đảng bộ Bộ Ngoại giao từ 1/1/2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Ngoại giao (từ 3/2020).
- 1/2021 – 3/2021
- Tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu tiếp tục tham gia Ban Chấp hành Trung ương Đảng; tiếp tục đảm nhiệm các chức vụ nêu trên.
- 3/2021 – 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng, Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương; Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Đối ngoại Trung ương nhiệm kỳ 2020–2025 (từ 9/2021); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương nhiệm kỳ 2020–2025 (từ 6/2022); Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 6/2021); Ủy viên Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội (đến 2/2025); Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2021–2026 (từ 8/2021).
- 10/2023
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
- 2/2025 – 8/2025
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương Đảng; đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại Quốc hội khóa XV.
- 8/2025 – 10/2025
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy, Quyền Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại Quốc hội khóa XV.
- 9/2025
- Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2020–2025.
- 25/10/2025
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại Quốc hội khóa XV.
![]() | Bí thư Thành ủy TP.HCMĐồng chí Trần Lưu Quang | |
| Ngày sinh: 30/08/1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Tây Ninh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý công, Kỹ sư cơ khí
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII (từ 1/2025)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh (từ 8/2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV
Ngày vào Đảng:
- 02/08/1997
Quá trình công tác:
- 6/1994 – 9/2010
- Chuyên viên tại Sở Kế hoạch và Đầu tư, Công ty Phát triển hạ tầng Khu Công nghiệp Tây Ninh; Trưởng phòng thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Phó Ban Quản lý Khu kinh tế Cửa khẩu Mộc Bài; Phó Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND, sau đó là Bí thư Huyện ủy Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh.
- 10/2010 – 2/2019
- Công tác tại tỉnh Tây Ninh; tại Đại hội XI của Đảng (1/2011), được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; lần lượt giữ các chức vụ: Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Trảng Bàng, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh; Bí thư Tỉnh ủy; Chủ tịch HĐND tỉnh; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; tại Đại hội XII của Đảng (1/2016), được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng.
- 2/2019 – 4/2021
- Phó Bí thư Thường trực Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh; tại Đại hội XIII của Đảng (1/2021), được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
- 4/2021 – 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2020–2025.
- 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2020–2025 (đến 1/2023); Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội Hải Phòng (đến 10/2023); Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 5/1/2023
- Tại kỳ họp bất thường lần thứ 2, Quốc hội khóa XV phê chuẩn bổ nhiệm giữ chức Phó Thủ tướng Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021–2026; Trưởng Ban Chỉ đạo xây dựng dự án Luật Khoa học và Công nghệ (sửa đổi) (5/2024 – 2/2025).
- 16/8/2024 – 2/2025
- Trưởng Ban Kinh tế Trung ương (theo Quyết định số 1488-QĐNS/TW của Bộ Chính trị).
- 26/8/2024
- Tại kỳ họp bất thường lần thứ 8, Quốc hội khóa XV thông qua Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Phó Thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2021–2026.
- 23/1/2025
- Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII bầu giữ chức Ủy viên Ban Bí thư khóa XIII.
- 3/2/2025 – 8/2025
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương.
- 25/8/2025
- Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Thành ủy và giữ chức Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2020–2025.
- 14/10/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Thành phố Hồ Chí Minh lần thứ I, nhiệm kỳ 2025–2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh, nhiệm kỳ 2025–2030.
![]() | Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Nội chính T.ƯĐồng chí Lê Minh Trí | |
| Ngày sinh: 01/11/1960 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Thành phố Hồ Chí Minh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân An ninh nhân dân, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII (từ 8/2024)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XII, XIII, XIV
- Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Nội chính Trung ương (từ 11/2025)
- Bí thư Đảng ủy (2/2025 - 11/2025), Chánh án Tòa án nhân dân tối cao (8/2024 - 11/2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV
Ngày vào Đảng:
- 06/07/1984
Quá trình công tác:
- 9/1978 – 4/1979
- Nhân viên Trường Bổ túc sĩ quan Công an Thành phố Hồ Chí Minh.
- 5/1979 – 9/1981
- Nhân viên Phòng Đào tạo cán bộ, Phòng Tổ chức cán bộ, Công an Thành phố Hồ Chí Minh.
- 10/1981 – 9/1986
- Học viên Trường Đại học An ninh nhân dân (nay là Học viện An ninh nhân dân).
- 10/1986 – 7/1990
- Chi ủy viên, Phó Đội trưởng; Bí thư Chi bộ, Phó Trưởng phòng Tham mưu an ninh, Công an Thành phố Hồ Chí Minh.
- 8/1990 – 3/1992
- Phó Trưởng phòng A12b, Bộ Nội vụ; Thư ký Thứ trưởng Bộ Nội vụ (nay là Bộ Công an).
- 4/1992 – 2/2000
- Cán bộ biệt phái cấp hàm Trung tá An ninh, Thư ký Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh.
- 3/2000 – 12/2002
- Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố Hồ Chí Minh.
- 1/2003 – 8/2005
- Phó Bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh.
- 9/2005 – 1/2010
- Thành ủy viên, Phó Bí thư Quận ủy, Chủ tịch UBND Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
- 2/2010 – 4/2013
- Thành ủy viên, Phó Chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh.
- 5/2013 – 12/2015
- Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương; Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương.
- 1/2016 – 4/2016
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương; Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương.
- 4/2016 – 8/2024
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1/2021); Bí thư Ban Cán sự Đảng, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, khóa XV.
- 16/8/2024
- Được Ban Chấp hành Trung ương Đảng bầu bổ sung vào Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII.
- 26/8/2024
- Tại Kỳ họp bất thường lần thứ 8, Quốc hội khóa XV phê chuẩn miễn nhiệm chức vụ Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.
- 8/2024 – 11/2025
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025 – 11/2025
- Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Tòa án nhân dân tối cao nhiệm kỳ 2020–2025, 2025–2030.
- 10/11/2025
- Quốc hội biểu quyết thông qua Nghị quyết miễn nhiệm chức vụ Chánh án Tòa án nhân dân tối cao.
- 11/2025
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Nội chính Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
![]() | Tổng Tham mưu trưởng QĐND Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòngĐồng chí Nguyễn Tân Cương | |
| Ngày sinh: 12/02/1966 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Quân sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Ủy viên Thường vụ Quân ủy Trung ương
- Đại tướng (từ 10/2024)
- Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam (từ 6/2021)
- Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (từ 12/2019)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XV
Ngày vào Đảng:
- 28/01/1985
Quá trình công tác:
- 10/1983 – 6/1986
- Học viên, Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trường Sĩ quan Lục quân 2.
- 7/1986 – 9/1987
- Trung úy (từ 7/1986), Trung đội trưởng, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 201, Sư đoàn 302, Mặt trận 479, Quân khu 7 (chiến đấu tại Campuchia).
- 10/1987 – 8/1988
- Trung úy, Học viên đào tạo Giáo viên Chiến thuật, Trường Sĩ quan Lục quân 2.
- 9/1988 – 3/1989
- Trung úy, Thượng úy (từ 6/1988); Đại đội phó quân sự (Đại đội 3), Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1; Chi ủy viên Chi bộ Đại đội.
- 4/1989 – 2/1991
- Thượng úy, Đại đội trưởng; Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 và Đại đội trưởng Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1; Phó Bí thư Chi bộ Đại đội.
- 3/1991 – 3/1992
- Thượng úy, Đại úy, Trợ lý Tác huấn, Ban Tham mưu, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 4/1992 – 3/1993
- Đại úy, Tiểu đoàn trưởng Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 209, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1.
- 4/1993 – 8/2000
- Đại úy, Thiếu tá, Trung tá, Trợ lý, Phòng Quân huấn, Bộ Tham mưu, Quân đoàn 1; Học viên đào tạo chỉ huy tham mưu – binh chủng hợp thành cấp Trung đoàn, Học viện Lục quân (9/1996 – 7/1999).
- 9/2000 – 5/2002
- Trung tá, Phó Trung đoàn trưởng, kiêm Tham mưu trưởng (4/2001 – 5/2002), Trung đoàn 141, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1; Đảng ủy viên Đảng ủy Trung đoàn.
- 6/2002 – 10/2003
- Trung tá, Trung đoàn trưởng, Trung đoàn 141, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1; Phó Bí thư Đảng ủy Trung đoàn.
- 11/2003 – 11/2004
- Trung tá, Thượng tá, Trung đoàn trưởng, Trung đoàn 165, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1; Phó Bí thư Đảng ủy Trung đoàn.
- 12/2004 – 5/2007
- Thượng tá, Phó Tham mưu trưởng, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1; Đảng ủy viên Đảng ủy Phòng Tham mưu; Học viên đào tạo chỉ huy tham mưu – binh chủng hợp thành cấp Sư đoàn, Học viện Lục quân (9/2005 – 7/2006).
- 6/2007 – 7/2008
- Thượng tá, Phó Sư đoàn trưởng về quân sự, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1; Đảng ủy viên Đảng ủy Sư đoàn.
- 8/2008 – 5/2010
- Thượng tá, Đại tá, Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 312, Quân đoàn 1; Phó Bí thư Đảng ủy Sư đoàn.
- 6/2010 – 9/2011
- Đại tá, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng, Quân đoàn 1; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI (1/2011 – 1/2016); Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Quân đoàn; Học viên đào tạo chỉ huy tham mưu – binh chủng hợp thành cấp chiến dịch – chiến lược, Học viện Quốc phòng (2/2011 – 1/2012).
- 10/2011 – 3/2013
- Đại tá, Thiếu tướng, Tư lệnh Quân đoàn 1; Phó Bí thư Đảng ủy Quân đoàn; Học viên bồi dưỡng dự nguồn cán bộ cao cấp tại Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh (3 – 7/2013).
- 4/2013 – 9/2014
- Thiếu tướng, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng (9/2013 – 9/2014), Quân khu 4; Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu (4/2013 – 8/2013); Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Quân khu (9/2013 – 9/2014).
- 10/2014 – 9/2018
- Thiếu tướng, Trung tướng, Tư lệnh Quân khu 4; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1/2016); Ủy viên Quân ủy Trung ương (từ 10/2014); Phó Bí thư Đảng ủy Quân khu.
- 10/2018 – 11/2019
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Trung tướng, Phó Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Bộ Tổng Tham mưu – Cơ quan Bộ Quốc phòng.
- 12/2019 – 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Trung tướng, Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (từ 12/2019).
- 1/2021 – 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Thượng tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Thượng tướng, Ủy viên Ban Thường vụ Quân ủy Trung ương, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng; Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7/2021).
- 20/10/2024
- Được thăng quân hàm Đại tướng.
- 31/8/2025
- Được trao tặng Huân chương Quân công hạng Nhất.
![]() | Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ươngĐồng chí Nguyễn Thanh Nghị | |
| Ngày sinh: 12/08/1976 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Cà Mau | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Khoa học Kỹ thuật xây dựng, Kỹ sư Xây dựng
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương (từ 8/2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV
Ngày vào Đảng:
- 26/01/1999
Quá trình công tác:
- 6/1999 – 1/2007
- Giảng viên Bộ môn Kỹ thuật, Khoa học ứng dụng, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh; học Thạc sĩ tại Trường Đại học George Washington, Hoa Kỳ; tiếp tục giảng dạy tại Bộ môn Kỹ thuật, Khoa học ứng dụng; học Tiến sĩ tại Trường Đại học George Washington, Hoa Kỳ; Giảng viên Khoa Xây dựng, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh.
- 1/2007 – 12/2008
- Trưởng Ban Quản lý đào tạo Sau đại học và Quan hệ quốc tế, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh.
- 12/2008 – 11/2011
- Phó Hiệu trưởng, Trưởng phòng Quản lý đào tạo Sau đại học và Quan hệ quốc tế, Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh; Phó Bí thư Đảng ủy Trường; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối cơ sở Bộ Xây dựng.
- 1/2011
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng.
- 11/2011 – 2/2014
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Xây dựng.
- 2/2014 – 10/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó Bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.
- 10/2015 – 1/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang.
- 1/2016
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng.
- 1/2016 – 10/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang; Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Kiên Giang; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang; Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 9.
- 10/2020 – 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Xây dựng.
- 1/2021
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại làm Ủy viên Trung ương Đảng.
- 1/2021 – 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Xây dựng.
- 4/2021 – 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
- 1/2025 – 8/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Thường trực Thành ủy TP. Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2020–2025.
- 3/2/2025 – 7/2025
- Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng TP. Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2020–2025.
- 18/2/2025
- Tại Kỳ họp bất thường lần thứ 9, Quốc hội khóa XV miễn nhiệm chức vụ Bộ trưởng Bộ Xây dựng nhiệm kỳ 2021–2026.
- 9/7/2025 – 8/2025
- Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng Thành phố Hồ Chí Minh (mới).
- 8/2025
- Bộ Chính trị điều động, phân công và bổ nhiệm giữ chức Trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương, theo Quyết định số 2275-QĐNS/TW.
![]() | Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ươngĐồng chí Trần Sỹ Thanh | |
| Ngày sinh: 16/03/1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế; Đại học Tài chính, kế toán
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII (từ 11/2025)
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 11/2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIV, XV
Ngày vào Đảng:
- 03/06/1995
Quá trình công tác:
- 9/1991 – 2/2002
- Chuyên viên, Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch tổng hợp, Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính.
- 3/2002 – 12/2005
- Phó Chánh Văn phòng, Chánh Văn phòng Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính.
- 1/2006 – 8/2008
- Phó Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Bộ Tài chính.
- 9/2008 – 10/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk.
- 10/2010 – 4/2011
- Phó Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk nhiệm kỳ 2010–2015. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng (từ 1/2011).
- 5/2011 – 5/2012
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 6/2012 – 2/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang nhiệm kỳ 2010–2015.
- 2/2015 – 10/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 10/2015 – 12/2017
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn nhiệm kỳ 2015–2020. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên Trung ương Đảng (từ 1/2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7/2016), Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Lạng Sơn.
- 12/2017 – 8/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó Trưởng Ban Kinh tế Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng Thành viên Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam.
- 8/2020 – 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội; Bí thư Đảng ủy cơ quan Văn phòng Quốc hội; Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại làm Ủy viên Trung ương Đảng (từ 1/2021).
- 4/2021 – 7/2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự Đảng, Tổng Kiểm toán Nhà nước nhiệm kỳ 2021–2026; Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7/2021).
- 7/2022 – 11/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội; Bí thư Đảng ủy (từ 2/2025), Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội nhiệm kỳ 2021–2026; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 11/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII; Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
![]() | Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trườngĐồng chí Trần Đức Thắng | |
| Ngày sinh: 11/08/1973 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Kinh tế, Cử nhân Tài chính ngân hàng
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 7/2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày vào Đảng:
- 03/07/2002
Quá trình công tác:
- 1/1995 – 3/2004
- Thanh tra viên, phòng Tổng hợp, phòng Thanh tra Hành chính sự nghiệp, phòng Thanh tra Xây dựng cơ bản thuộc Thanh tra Bộ Tài chính.
- 4/2004 – 9/2009
- Phó Trưởng phòng, Trưởng phòng Văn phòng Bộ, Thư ký giúp việc Lãnh đạo Bộ Tài chính.
- 10/2009 – 9/2011
- Phó Cục trưởng Cục Quản lý công sản, Bộ Tài chính.
- 10/2011 – 3/2013
- Phó Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thư ký Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- 4/2013 – 10/2018
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Chi bộ, Cục trưởng Cục Quản lý công sản, Bộ Tài chính.
- 10/2018 – 6/2020
- Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII.
- 6/2020 – 1/2021
- Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII; kiêm Vụ trưởng Vụ Trung ương I, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương (từ 1/10/2020).
- 30/1/2021
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021–2026.
- 1/2021 – 10/2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII (từ 2/2021).
- 10/2022 – 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hải Dương, nhiệm kỳ 2020–2025.
- 1/7/2025 – 7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ (theo Quyết định số 1179/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ).
- 7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020–2025; Bí thư Đảng ủy Bộ nhiệm kỳ 2020–2025, Quyền Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- 14/8/2025
- Tại Đại hội Đảng bộ Bộ Nông nghiệp và Môi trường lần thứ I, nhiệm kỳ 2025–2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Bộ Nông nghiệp và Môi trường, nhiệm kỳ 2025–2030.
- 25/10/2025
- Tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV thông qua Nghị quyết bổ nhiệm giữ chức Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường nhiệm kỳ 2021–2026.
- 26/11/2025
- Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021–2025.
![]() | Chánh Văn phòng Trung ương ĐảngĐồng chí Phạm Gia Túc | |
| Ngày sinh: 20/05/1965 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tỉnh Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý hành chính công, Cử nhân Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa XIII, XIV
- Chánh Văn phòng Trung ương Đảng (từ 8/2025)
Ngày vào Đảng:
- 24/06/1989
Quá trình công tác:
- Trước 3/2014
- Phó Chủ tịch Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI).
- 3/2014 – 9/2015
- Bộ Chính trị luân chuyển, điều động tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2010–2015.
- 9/2015 – 12/2017
- Phó Bí thư Thành ủy Cần Thơ nhiệm kỳ 2015–2020.
- 12/2017
- Ban Bí thư điều động, bổ nhiệm giữ chức Phó Trưởng Ban Nội chính Trung ương.
- 6/2020
- Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Nội chính Trung ương nhiệm kỳ 2020–2025.
- 1/2021
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng.
- 26/4/2021
- Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Nam Định khóa XX, nhiệm kỳ 2020–2025.
- 12/11/2024
- Bộ Chính trị điều động, phân công, bổ nhiệm giữ chức Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 8/2025
- Bộ Chính trị bổ nhiệm giữ chức Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Cao BằngĐồng chí Phan Thăng An | |
| Ngày sinh: 17.10.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Đà Nẵng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế phát triển
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng
Quá trình công tác:
- 1992 - 1996
- Sinh viên trường Đại học Kinh tế - Quản trị kinh doanh Đà Nẵng.
- 10/1996 - 12/2003
- Kế toán, Phó phòng, Ủy viên BCH Đoàn Dân chính Đảng Quảng Nam; Bí thư Chi đoàn Công ty Đầu tư - Phát triển đô thị Quảng Nam; Giám đốc Xí nghiệp Bê tông thương phẩm và đá xây dựng; Phó giám đốc kiêm Chủ tịch công đoàn Công ty xây dựng Quảng Nam; Phó bí thư Đảng bộ, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty xây dựng Quảng Nam (Doanh nghiệp Nhà nước hạng I).
- 1/2004 - 6/2004
- Huyện ủy viên, Phó chủ tịch UBND huyện Thăng Bình.
- 6/2004 - 8/2010
- Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Thăng Bình, nhiệm kỳ 2004-2011; Đại biểu HĐND tỉnh và huyện nhiệm kỳ 2004 - 2011, Ủy viên Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh Quảng Nam; Ủy viên BCH Đảng bộ tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2005 - 2010 (từ 15.3.2007).
- 8/2010 - 12/2011
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Thăng Bình (cũ), nhiệm kỳ 2011 - 2016; Đại biểu HĐND tỉnh, Ủy viên Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh Quảng Nam nhiệm kỳ 2011 - 2016.
- 12/2011 - 6/2016
- Ủy viên BCH Đảng bộ cơ quan Ban Tổ chức Trung ương nhiệm kỳ 2015 - 2020, Phó vụ trưởng Vụ Địa phương II, Ban Tổ chức Trung ương.
- 7/2016 - 3/2020
- Ủy viên BCH Đảng bộ cơ quan Ban Tổ chức Trung ương nhiệm kỳ 2015 - 2020; Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Địa phương II, Ban Tổ chức Trung ương.
- 4/2020 - 1/2021
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy cơ quan Ban Tổ chức Trung ương; Bí thư Chi bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ chính trị nội bộ.
- 1/2021 - 12/2022
- Phó bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm UBKT Đảng ủy cơ quan Ban Tổ chức Trung ương; Ủy viên thường trực Tiểu ban Bảo vệ chính trị nội bộ Trung ương; Bí thư Chi bộ, Cục trưởng Cục Bảo vệ chính trị nội bộ.
- 12/2022 - 6/2025
- Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương, Ủy viên Thường trực Tiểu ban Bảo vệ chính trị nội bộ Trung ương; Phó bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Đảng ủy cơ quan Ban Tổ chức Trung ương.
- 6/2025 - 12/2025
- Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương, Ủy viên thường trực Tiểu ban Bảo vệ chính trị nội bộ Trung ương; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng Trung ương, Phó bí thư Đảng ủy rồi Bí thư Đảng ủy Cơ quan ban Tổ chức Trung ương.
- 3/12/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng nhiệm kỳ 2025 - 2030, tham gia Đảng ủy Quân khu 1.
![]() | Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Đắk LắkĐồng chí Cao Thị Hòa An | |
| Ngày sinh: 30.12.1973 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý giáo dục; Cử nhân Đông Nam Á học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Đắk Lắk (từ 7.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy (3.2025 - 6.2025), Chủ tịch HĐND tỉnh Phú Yên (11.2020 - 6.2025)
Quá trình công tác:
- 7/2002 - 3/2006
- Phó bí thư thường trực Tỉnh Đoàn, Chủ nhiệm UBKT Tỉnh Đoàn khóa VI
- 3/2006 - 12/2006
- Tỉnh ủy viên, Phó chủ tịch thường trực Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh
- 12/2006 - 10/2010
- Tỉnh ủy viên, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh; Năm 2007 là Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
- 11/2010 - 5/2013
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XV, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy, Ủy viên BCH Đảng bộ Khối Các cơ quan tỉnh
- 5/2013 - 10/2015
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XV, Bí thư Huyện ủy Đông Hòa
- 11/2015 - 10/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XVI; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy khóa XVI; Đại biểu HĐND tỉnh khóa VII, nhiệm kỳ 2016-2021
- 10/2020 - 3/2025
- Phó Bí thư thường trực Tỉnh ủy Phú Yên khóa XVII, nhiệm kỳ 2020 - 2025
- 11/2020
- Chủ tịch HĐND tỉnh Phú Yên khóa VII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- 3/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên
- 7/2025
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Đắk Lắk
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Thanh HóaĐồng chí Nguyễn Doãn Anh | |
| Ngày sinh: 10.10.1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Đại học ngành chỉ huy - tham mưu binh chủng hợp thành, Cao cấp chuyên ngành quân sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa (từ 10.2024)
- Thượng tướng (từ 20.10.2024)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
Quá trình công tác:
- 2011
- Phó tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô.
- 6/2015
- Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô.
- 7/2016
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng - An ninh của Quốc hội.
- 11/2018
- Tư lệnh Quân khu 4.
- 6/2019
- Được thăng quân hàm Trung tướng.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 11/2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Trung tướng, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Phó tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 20/10/2024
- Được thăng quân hàm thượng tướng.
- 25/10/2024
- Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 15/10/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Thanh Hóa lần thứ XX, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được bầu giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Chủ tịch UBND tỉnh Thanh HóaĐồng chí Nguyễn Hoài Anh | |
| Ngày sinh: 02.05.1977 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Đà Nẵng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý hành chính công, Kiến trúc sư, Cử nhân tiếng Anh
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (từ 9.2025)
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Lâm Đồng (7.2025 - 9.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 1/2005
- Chuyên viên Sở Xây dựng; Phó trưởng Ban, Trưởng ban Tư tưởng Văn hóa Tỉnh đoàn Bình Thuận.
- 1/2005 - 9/2007
- Phó bí thư Tỉnh đoàn Bình Thuận.
- 9/2007 - 3/2014
- Bí thư Tỉnh đoàn Bình Thuận; Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Bình Thuận.
- 3/2014 - 12/2015
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Tuy Phong; Phó trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy (từ 9.2015); Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Bình Thuận.
- 12/2015 - 7/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy Bình Thuận.
- 7/2019 - 10/2020
- Ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch thường trực HĐND tỉnh Bình Thuận.
- 10/2020 - 3/2024
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Thuận (từ 12.2020).
- 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Thuận.
- 3/2024 - 6/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Bình Thuận, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Thuận.
- 1/7/2025 - 9/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Lâm Đồng (mới), nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 17/9/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025, Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 15/10/2025
- Tại Đại hội Đảng bộ tỉnh Thanh Hóa lần thứ XX, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được bầu giữ chức Phó bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Tư lệnh Quân đoàn 34Đồng chí Đào Tuấn Anh | |
| Ngày sinh: 1970 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Trung tướng, Tư lệnh Quân đoàn 34
Quá trình công tác:
- Trước 5/2025
- Phó giám đốc Học viện Quốc phòng.
- 5/2025
- Tư lệnh Quân đoàn 34.
![]() | Chủ tịch UBND TP.Đà NẵngĐồng chí Phạm Đức Ấn | |
| Ngày sinh: 01.02.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ quản trị kinh doanh, Cử nhân Luật kinh tế, Cử nhân Tài chính - ngân hàng
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Thành ủy, Bí thư Đảng ủy UBND, Chủ tịch UBND TP.Đà Nẵng (từ 9.2025)
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND Quảng Ninh (12.2024 - 9.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 10/1994 - 3/2004
- Chuyên viên, Phó trưởng phòng (từ 7.2000), Phó trưởng phòng phụ trách (từ 10.2001) phòng Pháp chế - Chế độ, Ngân hàng Đầu tư - Phát triển Việt Nam.
- 3/2004 - 9/2006
- Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Pháp chế, Ngân hàng Đầu tư - Phát triển Việt Nam.
- 10/2006 - 6/2009
- Bí thư chi bộ, Giám đốc Ban Pháp chế, Ngân hàng Đầu tư - Phát triển Việt Nam.
- 7/2009 - 5/2011
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng Ngân hàng tỉnh Hưng Yên (từ 9.2009); Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Đầu tư - Phát triển Hưng Yên; Phó chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần cho thuê máy bay Việt Nam (VALC) (6.2009 - 6.2014).
- 6/2011 - 6/2014
- Phó tổng giám đốc Ngân hàng Đầu tư - Phát triển Việt Nam; Tổng giám đốc Ngân hàng liên doanh Việt Nga (VRB).
- 6/2014 - 12/2018
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Ngân hàng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn Việt Nam (từ 8.2015) Chủ tịch Công đoàn Ngân hàng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn Việt Nam (4.2018 - 12.2018); Ủy viên Ban thường vụ Công đoàn Ngân hàng Việt Nam (8.2018 - 12.2020), Phó chủ tịch HĐTV Ngân hàng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn Việt Nam.
- 1/2019 - 4/2020
- Bí thư Đảng ủy Đảng bộ Bộ phận Văn phòng (từ 3.2019), Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 5/2020 - 12/2024
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch HĐTV Ngân hàng Nông nghiệp - Phát triển nông thôn Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối doanh nghiệp Trung ương (từ 10.2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối doanh nghiệp Trung ương (từ 8.2022); Chủ tịch Hiệp hội Ngân hàng nhiệm kỳ VII (từ 12.2020); Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021).
- 12/2024 - 2/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2021-2026; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025 - 9/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 17/9/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ TP.Đà Nẵng lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Phó bí thư Thành ủy Đà Nẵng nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 23/9/2025
- Phó bí thư Thành ủy nhiệm kỳ 2025 - 2030; Bí thư Đảng ủy UBND, Chủ tịch UBND TP.Đà Nẵng nhiệm kỳ 2021 - 2026; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1/12/2025
- Phụ trách Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV TP.Đà Nẵng cho đến khi kết thúc nhiệm kỳ Quốc hội khóa XV.
![]() | Tư lệnh Quân khu 2Đồng chí Trần Văn Bắc | |
| Ngày sinh: 1974 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Đảng ủy
- Tư lệnh Quân khu 2
Quá trình công tác:
- 3/2017
- Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn Công binh 543, Quân khu 2.
- 5/2018
- Phó chỉ huy trưởng kiêm Tổng tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lào Cai
- 4/2019
- Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lai Châu
- 7/2022
- Phó tham mưu trưởng Quân khu 2
- 9/2023
- Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm giữ chức Phó tư lệnh Quân khu 2.
- 5/7/2024
- Chủ tịch nước thăng quân hàm thiếu tướng.
- 8/7/2024
- Tham gia lớp bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng cho cán bộ quy hoạch ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV (lớp thứ nhất).
- 12/12/2024
- Thủ tướng bổ nhiệm giữ chức Tư lệnh Quân khu 2.
![]() | Bộ trưởng Bộ Nội vụĐồng chí Đỗ Thanh Bình | |
| Ngày sinh: 15.03.1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Cà Mau | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế; Cử nhân Kinh tế chính trị.
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Nội vụ (từ 10.2025)
- Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương (từ 9.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 9/1983 - 4/1992
- Công tác tại Trường Đảng huyện Vĩnh Thuận, cán bộ Ban Tuyên giáo Huyện ủy, cán bộ Ban Tuyên huấn - Tổ chức Huyện ủy Vĩnh Thuận, tinh Kiên Giang.
- 5/1992 - 9/1994
- Phó bí thư Huyện đoàn Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- 10/1994 - 12/2001
- Huyện ủy viên, Bí thư huyện Đoàn, Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Trưởng ban Tổ chức Huyện ủy Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- 1/2002 - 10/2005
- Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- 11/2005 - 9/2010
- Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- 10/2010 - 10/2012
- Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
- 11/2012 - 9/2015
- Tỉnh ủy viên, Phó trưởng ban thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Kiên Giang.
- 10/2015 - 6/2018
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Tổ chức Tỉnh ủy Kiên Giang.
- 7/2018 - 6/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.
- 7/2020 - 9/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang.
- 10/2020 - 11/2020
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang.
- 11/2020 - 1/2021
- Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang.
- 2/2021 - 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang, Đảng ủy viên Quân khu 9, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Kiên Giang; Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Kiên Giang.
- 1/2025 - 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy Cần Thơ, Đảng ủy viên Quân khu 9, Bí thư Đảng ủy Quân sự TP.Cần Thơ.
- 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương, Thứ trưởng thường trực Bộ Nội vụ.
- 25/10/2025
- Tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV, được Quốc hội phê chuẩn bổ nhiệm giữ chức Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
![]() | Phó giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí MinhĐồng chí Lê Hải Bình | |
| Ngày sinh: 20.06.1977 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hải Phòng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS Chính trị học; Tiến sĩ Quan hệ quốc tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Phó giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (từ 31.12.2025)
- Phó bí thư Đảng ủy (6.2025 - 12.2025), Thứ trưởng Thường trực Bộ VH-TT-DL (2.2025 - 12.2025)
Quá trình công tác:
- 1/2000 - 10/2000
- Công tác tại Vụ Châu Á 2 (nay là Vụ Đông Nam Á - Nam Á - Nam Thái Bình Dương), Bộ Ngoại giao.
- 10/2000 - 12/2003
- Ủy viên Đại sứ quán Việt Nam tại Brunei.
- 2004 - 2008
- Chuyên viên Vụ Châu Á 2, Thư ký lãnh đạo Bộ, Thư ký Bộ trưởng Ngoại giao, Thư ký Phó thủ tướng - Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (7.2006)
- - 2008 - 2011
- Thư ký Bộ trưởng kiêm Phó vụ trưởng Vụ Chính sách đối ngoại, Bộ Ngoại giao.
- 2012 - 2013
- Phó vụ trưởng Vụ Chính sách đối ngoại kiêm Phó viện trưởng Viện Nghiên cứu Chiến lược (Học viện Ngoại giao).
- 6/2013 - 2/2014
- Phó vụ trưởng Vụ Thông tin báo chí, Bộ Ngoại giao.
- 2/2014 - 3/2017
- Quyền Vụ trưởng, Vụ trưởng Vụ Thông tin báo chí; Người phát ngôn Bộ Ngoại giao (11.2014 - 3.2017).
- 3/2017 - 9/2019
- Phó giám đốc Học viện Ngoại giao; kiêm nhiệm chức Viện trưởng Viện Nghiên cứu Chiến lược, Học viện Ngoại giao, Bộ Ngoại giao (3.2017- 3.2019).
- 10/2019 - 11/2019
- Vụ trưởng Vụ Thông tin đối ngoại - Hợp tác quốc tế, Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 11/2019 - 8/2021
- Phó trưởng Ban chuyên trách Ban Chỉ đạo Công tác Thông tin đối ngoại Trung ương, Vụ trưởng Vụ Thông tin Đối ngoại - Hợp tác quốc tế, Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 30/1/2021
- Tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 8/2021 - 3/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 3/2024 - 2/2025
- Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản.
- 25/2/2025 - 12/2025
- Thứ trưởng Bộ VH-TT-DL, sau đó được phân công giữ chức Thứ trưởng thường trực Bộ VVH-TT-DL.
- 6/2025 - 12/2025
- Phó bí thư Đảng ủy Bộ VH-TT-DL nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 31/12/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
![]() | Chính ủy Quân khu 4Đồng chí Đoàn Xuân Bường | |
| Ngày sinh: | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Thiếu tướng, Chính ủy Quân khu 4
Quá trình công tác:
- 2007
- Trợ lý Văn phòng Quân khu 4, Thư ký Chính ủy Quân khu 4
- 2011
- Chính ủy Trung đoàn 1, Sư đoàn 324, Quân khu 4.
- 2013
- Chủ nhiệm Chính trị Sư đoàn 323, Quân khu 4.
- 2015
- Phó chính ủy Sư đoàn 324, Quân khu 4.
- 2018
- Chính ủy Sư đoàn 324, Quân khu 4.
- 6/2020
- Phó chủ nhiệm Chính trị Quân khu 4.
- 9/2021 - 7/2022
- Học viên đào tạo cán bộ cấp chiến dịch, chiến lược tại Học viện Quốc phòng.
- 12/2022
- Phó chính ủy Quân khu 4.
- 7/2024
- Thiếu tướng
- 8 - 10/2024
- Tham gia lớp bồi dưỡng cán bộ quy hoạch ủy viên Ban Chấp hành Trun gương Đảng tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
- 5/2025
- Chính ủy Quân khu 4
![]() | Bí thư Thành ủy Hải PhòngĐồng chí Lê Tiến Châu | |
| Ngày sinh: 05.10.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tây Ninh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Thành ủy Hải Phòng (từ 1.2023)
- Trưởng đoàn ĐBQH Hải Phòng (từ 10.2023)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Pháp luật - Tư pháp của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 9/1994 - 12/2009
- Giảng viên, Bí thư Đoàn, Đảng ủy viên, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Trưởng phòng Phòng Tổ chức - Hành chính, Trường ĐH Luật Thành phố Hồ Chí Minh.
- 1/2010 - 4/2013
- Chuyên viên rồi chuyên viên chính, Bí thư Chi bộ, Phó vụ trưởng - Phó trưởng Cơ quan đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, Quyền Vụ trưởng, Vụ trưởng - Trưởng Cơ quan đại diện của Bộ Tư pháp tại TP.HCM kiêm Hiệu trưởng trường Trung cấp Luật Vị Thanh.
- 5/2013 - 8/2014
- Chuyên viên cao cấp, Bí thư Chi bộ, Cục trưởng Cục Công tác phía Nam kiêm Hiệu trưởng Trường Trung cấp Luật Vị Thanh.
- 9/2014 - 2/2015
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Tư pháp kiêm Hiệu trưởng trường Trung cấp Luật Vị Thanh.
- 2/2015 - 1/2016
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Bộ Tư pháp.
- 1/2016 - 6/2016
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Hiệu trưởng trường ĐH Luật Hà Nội.
- 6/2016 - 3/2018
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Tư pháp kiêm Hiệu trưởng trường Đại học Luật Hà Nội.
- 3/2018 - 5/2018
- Phó bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang.
- 5/2018 - 8/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2016-2021.
- 8/2020- 11/2020
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang nhiệm kỳ 2016-2021.
- 11/2020 - 1/2021
- Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang.
- 2/2021 - 5/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang, Bí thư Đảng ủy quân sự tỉnh Hậu Giang.
- 6/2021 - 1/2023
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Đảng đoàn, Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021).
- 1/2023 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH TP.Hải Phòng (từ 10.2023); Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Thành ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH TP.Hải Phòng; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Pháp luật - Tư pháp của Quốc hội khóa XV, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1/7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Thành ủy Hải Phòng (mới), Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV TP.Hải Phòng (mới).
- 27/9/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ TP.Hải Phòng lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Chủ tịch UBND TP.Hải PhòngĐồng chí Lê Ngọc Châu | |
| Ngày sinh: 26.01.1972 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP.Hải Phòng (từ 7.2025)
- Phó bí thư Tỉnh ủy (8.2024 - 6.2025), Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương (9.2024 - 6.2024)
Quá trình công tác:
- 3/2007 - 12/2009
- Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Cục Cảnh sát Bảo vệ - Hỗ trợ tư pháp, Tổng cục Cảnh sát, Bộ Công an.
- 1/2010 - 7/2012
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tư lệnh, Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Công an.
- 8/2012 - 7/2018
- Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Bộ Tư lệnh, Phó tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Công an.
- 8/2018 - 3/2019
- Phó bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Phó tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Công an.
- 3/2019 - 9/2019
- Giám đốc Công an TP.Hải Phòng.
- 9/2019 - 2/2022
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh Hải Dương.
- 3/2022 - 8/2024
- Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương, Bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh sát Cơ động, Bộ Công an.
- 4/2022
- Được Chủ tịch nước phong quân hàm thiếu tướng.
- 27/8/2024 - 6/2025
- Ban Bí thư điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó bí thư Tỉnh ủy Hải Dương nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 4/9/2024 - 6/2025
- Tại kỳ họp thứ 25 HĐND tỉnh Hải Dương khóa XVII, được bầu giữ chức Chủ tịch UBND tỉnh Hải Dương, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 1/7/2025
- Phó bí thư Thành ủy Hải Phòng (mới) nhiệm kỳ 2020 - 2025, Chủ tịch UBND TP.Hải Phòng (mới) nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 27/9/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ TP.Hải Phòng lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Phó bí thư Thành ủy Hải Phòng nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Phó chủ tịch thường trực Hội đồng Dân tộc Quốc hộiĐồng chí Hoàng Duy Chinh | |
| Ngày sinh: 15.09.1968 | ||
| Dân tộc: Tày | ||
| Quê quán: Thái Nguyên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật, Đại học Luật hành chính
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội (từ 6.2025)
- Phó bí thư Đảng ủy, Phó chủ tịch thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hội (từ 7.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
Quá trình công tác:
- 7/1993 - 7/1996
- Cán bộ TAND tỉnh Bắc Thái.
- 8/1996 - 12/1996
- Phó chánh Văn phòng TAND tỉnh Bắc Thái.
- 1/1997 - 8/1999
- Phó chánh Văn phòng, Chánh Văn phòng TAND tỉnh Bắc Kạn.
- 9/1999 - 12/2000
- Phó bí thư Tỉnh đoàn Bắc Kạn.
- 1/2001 - 8/2002
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Tỉnh đoàn Bắc Kạn.
- 9/2002 - 9/2005
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
- 10/2005 - 12/2005
- Phó trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Bắc Kạn.
- 1/2006 - 6/2007
- Phó giám đốc Phụ trách, Giám đốc Sở Nội vụ Bắc Kạn.
- 7/2007 - 9/2010
- Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chánh án TAND tỉnh Bắc Kạn.
- 10/2010 - 7/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chánh án TAND tỉnh Bắc Kạn.
- 8/2013 - 12/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó chủ tịch HĐND tỉnh Bắc Kạn.
- 1/2014 - 9/2014
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch HĐND tỉnh Bắc Kạn.
- 10/2014 - 9/2015
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn.
- 10/2015 - 4/2019
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Bắc Kạn (từ 8.2016).
- 5/2019 - 10/2020
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Bắc Kạn.
- 11/2020 - 12/2020
- Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn.
- 1/2021 - 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn.
- 7/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.
- 2/2025 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Pháp luật - Tư pháp của Quốc hội, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó bí thư Đảng ủy Hội đồng Dân tộc, Phó chủ tịch thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hội, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Đồng ThápĐồng chí Ngô Chí Cường | |
| Ngày sinh: 11.09.1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Vĩnh Long | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Kinh tế chính trị, Cử nhân Hành chính học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp (từ 10.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long (7.2025 - 9.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
Quá trình công tác:
- 12/1989 - 8/1992
- Chuyên viên văn phòng UBND thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
- 9/1992 - 12/1994
- Chuyên viên Ban Tổ chức Tỉnh ủy Trà Vinh.
- 1/1995 - 8/1999
- Phó trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Ban Tổ chức Tỉnh ủy Trà Vinh.
- 9/1999 - 4/2005
- Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Ban Tổ chức Tỉnh ủy Trà Vinh.
- 5/2005 - 10/2005
- Phó trưởng ban Tổ chức Tỉnh ủy Trà Vinh.
- 11/2005 - 9/2010
- Tỉnh ủy viên, Phó trưởng ban Thường trực, Ban Tổ chức Tỉnh ủy Trà Vinh.
- 10/2010 - 12/2010
- Ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy, Phó trưởng ban Thường trực, Ban Tổ chức Tỉnh ủy Trà Vinh.
- 1/2011 - 4/2012
- Ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Trà Vinh.
- 5/2012 - 4/2014
- Ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Trà Vinh.
- 5/2014 - 5/2016
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Trà Vinh.
- 6/2016 - 9/2020
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Trà Vinh, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Trà Vinh.
- 10/2020 - 1/2021
- Bí thư Tỉnh ủy Trà Vinh; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Trà Vinh.
- 1/2021 - 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Trà Vinh; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Trà Vinh.
- 7/2021 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Trà Vinh; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Trà Vinh; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1/7/2025 - 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long (mới) nhiệm kỳ 2020 - 2025, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khoá XV tỉnh Vĩnh Long; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1/10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Thứ trưởng Bộ Ngoại giaoĐồng chí Nguyễn Mạnh Cường | |
| Ngày sinh: 30.10.1973 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Phó bí thư thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
Quá trình công tác:
- 2/1995 - 4/1996
- Nhân viên ngân hàng Đầu tư - Phát triển Việt Nam (được cử sang công tác tại Ngân hàng Liên doanh VID Public Bank).
- 5/1996 - 1/1997
- Nhân viên Văn phòng Ngân hàng NATEXIS (Pháp) tại Hà Nội.
- 2/1997 - 8/1999
- Chuyên viên, Vụ Tổng hợp Kinh tế (nay là Vụ Ngoại giao Kinh tế), Bộ Ngoại giao.
- 9/1999 - 9/2000
- Học Cao học tại Đại học Manchester, Vương quốc Anh.
- 10/2000 - 8/2002
- Chuyên viên, Vụ Tổng hợp Kinh tế, Bộ Ngoại giao.
- 9/2002 - 11/2005
- Tùy viên, Phái đoàn thường trực Việt Nam bên cạnh UNESCO, Paris, Pháp.
- 12/2005 - 3/2008
- Chuyên viên, Vụ Tổng hợp Kinh tế, Bộ Ngoại giao.
- 4/2008 - 4/2010
- Tập sự Phó vụ trưởng, Viện Nghiên cứu Chiến lược Ngoại giao, Học viện Ngoại giao, Bộ Ngoại giao.
- 5/2010 - 4/2011
- Phó vụ trưởng, Viện Nghiên cứu Chiến lược Ngoại giao, Học viện Ngoại giao, Bộ Ngoại giao.
- 5/2011 - 10/2014
- Giám đốc Trung tâm Đào tạo, Bồi dưỡng Cán bộ Đối ngoại, Học viện Ngoại giao, Bộ Ngoại giao.
- 11/2014 - 12/2017
- Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu tổng hợp, Ban Đối ngoại Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan nhiệm kỳ 2015 - 2020 (từ 8.2015).
- 1/2018 - 1/2021
- Phó trưởng Ban Đối ngoại Trung ương, Phó bí thư Đảng ủy Cơ quan (từ 8.2018), Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ban Đối ngoại Trung ương Đảng (từ 6.2020); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025 (từ 10.2020).
- 30/1/2021
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 2/2021 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương; Bí thư Đảng ủy Cơ quan, Phó trưởng Ban Đối ngoại Trung ương.
- 7/2021 - 11/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Bình Phước khóa XI, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 11/2024 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó trưởng ban thường trực Ban Đối ngoại Trung ương.
- 2/2025 - 3/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng Bộ Ngoại giao
- 3/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Quảng NinhĐồng chí Quản Minh Cường | |
| Ngày sinh: 26.06.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật, Thạc sĩ Luật, Cử nhân Cảnh sát hình sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh (từ 12.2025)
- Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Quảng Ninh (từ 12.2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh - Đối ngoại của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 10/1986 - 6/1991
- Học viên khoa Cảnh sát hình sự, khóa 12, trường Đại học Cảnh sát nhân dân.
- 7/1991 - 4/1994
- Cán bộ phòng Cảnh sát hình sự, Công an tỉnh Lào Cai.
- 5/1994 - 10/1996
- Cán bộ phòng Cảnh sát Kinh tế, Công an tỉnh Lào Cai.
- 11/1996 - 7/1998
- Cán bộ Văn phòng Công an tỉnh Lào Cai.
- 8/1998 - 8/1999
- Cán bộ phòng Tham mưu tổng hợp, Cục Tham mưu, Tổng cục Cảnh sát, Bộ Công an.
- 9/1999 - 8/2003
- Thư ký Phó tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát, Bộ Công an.
- 9/2003 - 12/2004
- Phó trưởng phòng Phòng Khoa học -Pháp chế, Cục Tham mưu, Tổng cục Cảnh sát, Bộ Công an.
- 1/2005 - 6/2006
- Sỹ quan công an công tác biệt phái tại Vụ 4, Ban Bảo vệ Chính trị nội bộ Trung ương.
- 7/2006 - 9/2007
- Phó vụ trưởng Ban Bảo vệ Chính trị nội bộ Trung ương.
- 10/2007 - 12/2012
- Phó vụ trưởng Vụ Bảo vệ Chính trị nội bộ, Ban Tổ chức Trung ương.
- 1/2013 - 12/2014
- Vụ trưởng Vụ Bảo vệ Chính trị nội bộ, Ban Tổ chức Trung ương.
- 1/2015 - 11/2019
- Cục trưởng Cục Bảo vệ chính trị nội bộ, Ban Tổ chức Trung ương.
- 11/2019 - 6/2020
- Phó trưởng ban Ban Tổ chức Trung ương.
- 7/2020 - 6/2021
- Phó bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai.
- 7/2021 - 2/2025
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội.
- 7/2021 - 1/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Đồng Nai.
- 17/1/2025 - 9/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng nhiệm kỳ 2020 - 2025; được chỉ định tham gia Đảng ủy Quân khu I, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 24/1/2025
- Chuyển sinh hoạt từ Đoàn ĐBQH tỉnh Đồng Nai đến Đoàn ĐBQH tỉnh Cao Bằng
- 2/2025
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh - Đối ngoại của Quốc hội; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Cao Bằng (đến 12.2025).
- 17/9/2025 - 12/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 28/11/2025
- Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 11/12/2025
- Chuyển sinh hoạt từ Đoàn ĐBQH tỉnh Cao Bằng đến Đoàn ĐBQH tỉnh Quảng Ninh; được bầu giữ chức Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Quảng Ninh.
![]() | Phó bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hộiĐồng chí Nguyễn Hồng Diên | |
| Ngày sinh: 16.3.1965 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý hành chính công; Cao cấp Thanh vận, Cử nhân Lịch sử - Giáo dục, Cử nhân kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Phó bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội (từ 12.2025)
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (1.2025 - 12.2025)
- Bộ trưởng Bộ Công Thương (từ 4.2021)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
Quá trình công tác:
- 7/1982 - 7/1985
- Bí thư Chi đoàn thôn Tịnh Xuyên; Phó bí thư Đoàn xã Hồng Minh; Ủy viên Ban Chấp hành Huyện đoàn Hưng Hà khóa VII; Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh đoàn Thái Bình.
- 8/1985 - 7/1986
- Sinh viên khóa Cao cấp IV - trường Đoàn cao cấp Trung ương Hà Nội; Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn trường; Bí thư Đoàn khóa Cao cấp IV.
- 8/1986 - 8/1991
- Sinh viên trường Đại học Thanh niên Liên Xô; Bí thư Đoàn trường; Phó bí thư, Quyền Bí thư Thành đoàn lưu học sinh thành phố Moskva, Liên Xô.
- 9/1991 - 10/1991
- Cán bộ Ban Tổ chức Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
- 10/1991 - 12/2000
- Công tác tại Tỉnh đoàn Thái Bình.
- 12/2000 - 3/2003
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Thái Bình khóa XV, XVI; Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy; Trưởng ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Thái Bình khóa XIII.
- 3/2003 - 2/2007
- Công tác tại huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, giữ chức Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Thái Bình khóa XVI, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ 10.2005); rồi Bí thư Huyện ủy Vũ Thư khóa XII, XIII; Chủ tịch HĐND huyện Vũ Thư khóa XVII; Tổ trưởng đại biểu HĐND tỉnh Thái Bình khóa XIV - khu vực Vũ Thư.
- 2/2007 - 10/2010
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVII, Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Thái Bình.
- 10/2010 - 6/2011
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVIII.
- 6/2011 - 3/2015
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình khóa XV.
- 3/2015 - 1/2016
- Phó bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVIII, XIX; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình.
- 1/2016 - 5/2018
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX, Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Đại biểu Quốc hội khoá XIV, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Thái Bình (từ 6.2016); Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (từ 7.2016).
- 5/2018 - 7/2018
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX; Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Thái Bình; Đại biểu Quốc hội khoá XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội.
- 8/2018 - 4/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX; Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình; Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khoá XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội.
- 5/2020 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương; Phó chủ tịch kiêm nhiệm Liên hiệp các Hội Khoa học - Kỹ thuật Việt Nam (từ 2.2021); Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (đến 6.2021). Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (từ 1.2021).
- 4/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban cán sự Đảng, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Đại biểu Quốc hội khóa XIV, khoá XV (từ 7.2021).
- 1/2025 - 2/2025
- Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 2/2025 - 12/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Công Thương; Đại biểu Quốc hội khoá XV.
- 18/12/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
![]() | Phó thủ tướng Chính phủĐồng chí Hồ Quốc Dũng | |
| Ngày sinh: 15.8.1966 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Gia Lai | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Phó thủ tướng Chính phủ (từ 25.10.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai (7.2025 - 10.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XII
Quá trình công tác:
- Trước 2014
- Phó chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Định, Phó chủ tịch UBND H.Phù Cát, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Phó trưởng đoàn ĐBQH khóa XIII, tỉnh Bình Định, Phó chủ tịch UBND tỉnh Bình Định.
- 11/2014
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh
- 10/2015
- Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2015 - 2020
- 6/2016
- Tái đắc cử chức Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2016 - 2021.
- 10/2020 - 12/2020
- Bí thư Tỉnh ủy Bình Định nhiệm kỳ 2020 - 2025
- 1/2021 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Định.
- 7/2025 - 10/2025
- Bí thư tỉnh ủy Gia Lai (mới)
- 25/10/2025
- Tại kỳ họp 10, Quốc hội khóa XV, được Quốc hội phê chuẩn giữ chức Phó thủ tướng Chính phủ.
![]() | Phó trưởng ban Tổ chức Trung ươngĐồng chí Hoàng Trung Dũng | |
| Ngày sinh: 21.5.1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Chính trị học, Đại học Sư phạm ngữ văn
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương
- Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương (từ 31.12.2025)
- Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản nhiệm kỳ 2025-2030 (6.2025 - 12.2025), Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản (3.2025 - 12.2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 9/1994 - 3/1998
- Cán bộ cơ quan Tỉnh đoàn, cán bộ - Phó bí thư Thị đoàn Hà Tĩnh.
- 4/1998 - 12/2002
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thị xã, Bí thư Thị đoàn, Chánh Văn phòng HĐND - UBND thị xã Hà Tĩnh, Phó bí thư Đảng bộ cơ quan HĐND - UBND thị xã Hà Tĩnh.
- 1/2003 - 12/2004
- Phó bí thư Tỉnh đoàn, Bí thư Đảng bộ Tỉnh đoàn Hà Tĩnh.
- 1/2005 - 7/2005
- Phó chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Thư ký Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh.
- 7/2005 - 4/2008
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Ủy viên Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Tỉnh Đoàn, Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên tỉnh Hà Tĩnh.
- 4/2008 - 5/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó bí thư Thường trực Thành ủy Hà Tĩnh.
- 6/2010 - 7/2014
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó trưởng ban Tổ chức Tỉnh ủy, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy, Bí thư Đảng bộ cơ quan Văn phòng Tỉnh ủy Hà Tĩnh.
- 7/2014 - 4/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Hà Tĩnh.
- 4/2016 - 2/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Tĩnh.
- 3/2019 - 10/2020
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Hà Tĩnh.
- 10/2020 - 12/2020
- Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Hà Tĩnh.
- 12/2020
- Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự, Chủ tịch HĐND tỉnh Hà Tĩnh.
- 1/2021 - 4/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự, Chủ tịch HĐND tỉnh Hà Tĩnh; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của Quốc hội (đến 2.2025) và Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Hà Tĩnh (7.2021 - 6.2025).
- 2/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội khóa XV.
- 3/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản.
- 6/2025
- Tại Đại hội Đảng bộ cơ quan Tạp chí Cộng sản nhiệm kỳ 2025 - 2030, được bầu giữ chức Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 31/12/2025
- Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Điện BiênĐồng chí Trần Tiến Dũng | |
| Ngày sinh: 07.03.1975 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật quốc tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên (từ 10.2025)
Quá trình công tác:
- 7/1998 - 9/2005
- Chuyên viên Vụ Pháp luật - Hợp tác quốc tế, Bộ Tư pháp.
- 10/2005 - 9/2006
- Học thạc sĩ luật tại Nhật Bản.
- 10/2006 - 1/2008
- Chuyên viên Vụ Hợp tác quốc tế, Bộ Tư pháp.
- 2/2008 - 11/2009
- Thư ký Bộ trưởng, Phó trưởng ban ban Thư ký giúp việc lãnh đạo Bộ Tư pháp.
- 12/2009 - 6/2012
- Phó chánh Văn phòng Bộ Tư pháp.
- 7/2012 - 1/2016
- Chánh Văn phòng Bộ Tư pháp, Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn viên chức Việt Nam (từ 2015).
- 2/2016 - 10/2016
- Thứ trưởng Bộ Tư pháp kiêm Chánh Văn phòng Bộ, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Trưởng ban Tuyên giáo, Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn viên chức Việt Nam, Chủ tịch Công đoàn Bộ Tư pháp.
- 11/2016 - 6/2017
- Thứ trưởng Bộ Tư pháp, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Trưởng ban Tuyên giáo, Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn viên chức Việt Nam, Chủ tịch Công đoàn Bộ Tư pháp.
- 7/2017 - 2/2019
- Thứ trưởng Bộ Tư pháp, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Trưởng ban Tuyên giáo, Phó bí thư Đảng Đoàn Liên đoàn Luật sư Việt Nam, Chủ tịch Công đoàn Bộ Tư pháp.
- 2/2019 - 3/2019
- Được điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó bí thư Tỉnh ủy Lai Châu khóa XIII, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 3/2019 - 5/2023
- Phó bí thư Tỉnh ủy Lai Châu khóa XIII, XIV; Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu khóa XIV nhiệm kỳ 2016 - 2021.
- 5/2023 - 1/2025
- Được điều động, bổ nhiệm giữ chức Thứ trưởng Bộ Tư pháp.
- 1/2025 - 6/2025
- Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long, nhiệm kỳ 2020 - 2025; tham gia Đảng ủy Quân khu 9, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 1/7/2025
- Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó bí thư Tỉnh ủy Điện Biên, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 16/10/2025
- Tại Đại hội Đảng bộ tỉnh Điện Biên lần thứ XV, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được bầu giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Phó trưởng ban Nội chính Trung ươngĐồng chí Đặng Văn Dũng | |
| Ngày sinh: 10.10.1972 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Luật, Kỹ sư Kinh tế nông nghiệp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng Trung ương
- Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ban Nội chính Trung ương (từ 6.2025)
- Phó trưởng ban Nội chính Trung ương (từ 2.2023)
Quá trình công tác:
- Trước 2/2/2023
- Giữ các chức vụ như Phó vụ trưởng vụ phòng, chống tham nhũng; Phó vụ trưởng, Vụ trưởng Vụ theo dõi xử lý các vụ án, vụ việc; Thư ký Phó trưởng Ban, Phó trưởng Ban thường trực và Thư ký, Trợ lý Trưởng ban Nội chính Trung ương...
- 2/2/2023
- Được bổ nhiệm giữ chức Phó trưởng ban Nội Chính Trung ương.
![]() | Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ươngĐồng chí Đoàn Anh Dũng | |
| Ngày sinh: 1977 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
Quá trình công tác:
- 6/2006 - 1/2021
- Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 1/2021
- Tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII.
- 1/2021 - 11/2022
- Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 11/2022 - 2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy Bình Thuận (cũ) nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 1/2025
- Được bầu bổ sung giữ chức Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII.
- 2/2025 - nay
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Phú ThọĐồng chí Phạm Đại Dương | |
| Ngày sinh: 6.2.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Khoa học - Công nghệ; Cử nhân Hóa học, Cử nhân Ngân hàng
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ (từ 1.2026)
- Phó trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương (2.2025 - 1.2026)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 9/2002 - 6/2003
- Chuyên viên phòng Hợp tác quốc tế - Xúc tiến đầu tư, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
- 7/2003 - 1/2004
- Phụ trách phòng Hợp tác quốc tế - Xúc tiến đầu tư, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
- 2/2004 - 1/2006
- Phó trưởng phòng Hợp tác quốc tế - Xúc tiến đầu tư, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
- 2/2006 - 2/2007
- Trưởng phòng Hợp tác quốc tế - Xúc tiến đầu tư, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
- 3/2007 - 3/2013
- Phó trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
- 2011 - 3/2013
- Đảng ủy viên, Bí thư Chi bộ Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
- 3/2013
- Bí thư Chi bộ Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc, Phó trưởng ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
- 4/2013 - 9/2015
- Bí thư Đảng ủy, Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
- 10/2015 - 7/2018
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Khoa học - Công nghệ; Bí thư Đảng ủy Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc; Thứ trưởng Bộ Khoa học - Công nghệ, kiêm Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc.
- 8/2018 - 7/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên.
- 8/2020 - 10/2020
- Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chủ tịch UBND tỉnh Phú Yên.
- 16/10/2020 - 1/2021
- Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên.
- 1/2021 - 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Phú Yên.
- 7/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV; Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Phú Yên (đến 3.2025).
- 1/2025 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025 - 1/2026
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1/2026
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ và tham gia Đảng ủy Quân khu 2; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
![]() | Phó chủ tịch Quốc hộiĐồng chí Nguyễn Khắc Định | |
| Ngày sinh: 3.1.1964 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật, Cử nhân Luật quốc tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Phó chủ tịch Quốc hội
- Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Văn bản pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6.2025)
- Chủ tịch Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam, Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga khóa XV (từ 11.2021)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
Quá trình công tác:
- 3/1986 - 3/1988
- Chiến sĩ, Hạ sĩ quan công tác tại Ban Tham mưu Trung tâm Huấn luyện chiến đấu (Trung đoàn 445) Quân khu I; Bí thư Chi đoàn Ban Tham mưu Trung đoàn.
- 5/1988 - 9/1993
- Giáo viên Luật Kinh tế, khoa Pháp luật Kinh tế, trường ĐH Luật Hà Nội; Chi ủy viên, Bí thư Chi bộ khoa Pháp luật Kinh tế, trường Đại học Luật Hà Nội.
- 9/1993 - 12/1996
- Chuyên viên nghiên cứu, Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ.
- 12/1996 - 5/1998
- Phó vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ; Bí thư Chi bộ.
- 6/1998 - 8/1999
- Quyền Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ.
- 8/1999 - 4/2008
- Vụ trưởng Vụ Tổng hợp Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ (từ 10.2002).
- 4/2008 - 11/2008
- Vụ trưởng Vụ Thư ký - Biên tập, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ.
- 11/2008 - 7/2009
- Trợ lý của Thủ tướng Chính phủ, kiêm Vụ trưởng Vụ Thư ký - Biên tập, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ.
- 7/2009 - 9/2011
- Trợ lý của Thủ tướng Chính phủ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ (đến 7.2010).
- 9/2011 - 1/2016
- Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
- 1/2016 - 7/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, được giao điều hành Văn phòng Chính phủ (2.2016 - 3.2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016).
- 7/2016 - 10/2019
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.
- 10/2019 - 10/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 10/2020 - 23/4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Khánh Hòa.
- 1/4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Chủ tịch Quốc hội; Ủy viên Hội đồng bầu cử Quốc gia (4.2021 - 7.2021).
- 7/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga (từ 11.2021).
- 3/2/2025 - 11/2025
- Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Phó bí thư thường trực Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 6/2025
- Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Văn bản pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Hội đồng bầu cử quốc gia.
![]() | Phó tổng Thanh tra thường trực Thanh tra Chính phủĐồng chí Nguyễn Quốc Đoàn | |
| Ngày sinh: 26.8.1975 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Phó tổng Thanh tra thường trực Thanh tra Chính phủ (từ 11.2025)
- Phó chánh án TAND tối cao (12.2024 - 11.2025)
Quá trình công tác:
- 2018
- Phó tư lệnh Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Công an.
- 11/2018
- Giám đốc Công an tỉnh Thừa Thiên - Huế.
- 7/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế.
- 11/2020
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Thừa Thiên - Huế.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026; Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế.
- 1/7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 28/11/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Quốc hội phê chuẩn bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
- 13/12/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó chánh án TAND tối cao.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025; Phó bí thư Thường trực Đảng ủy Tòa án nhân dân tối cao nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 16/7/2025
- Tại Đại hội đại biểu Tòa án nhân dân tối cao lần thứ nhất, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Phó bí thư Đảng ủy Tòa án nhân dân tối cao nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 4/11/2025
- Phó tổng Thanh tra thường trực Thanh tra Chính phủ.
![]() | Chủ tịch Hội Nông dân Việt NamĐồng chí Lương Quốc Đoàn | |
| Ngày sinh: 21.12.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương
- Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (từ 7.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam (từ 29.5.2021)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 10/1992 - 6/1999
- Cán bộ Văn phòng; Cán bộ Ban Tổ chức (từ 1.1995) Huyện ủy Tiền Hải, tỉnh Thái Bình.
- 7/1999 - 9/2004
- Chuyên viên Ban Tổ chức Trung ương Hội Nông dân Việt Nam.
- 10/2004 - 12/2005
- Phó trưởng phòng Tổ chức - Cán bộ, Ban Tổ chức Trung ương Hội Nông dân Việt Nam.
- 1/2006 - 12/2008
- Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương Hội Nông dân Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Công đoàn cơ quan Trung ương Hội Nông dân Việt Nam.
- 1/2009 - 2/2009
- Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa V, Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương Hội Nông dân Việt Nam.
- 3/2009 - 6/2013
- Ủy viên Đảng đoàn khóa V, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa V, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng bộ cơ quan Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VII, Phó bí thư Chi bộ Ban Tổ chức (4.2010 - 8.2012), Bí thư Chi bộ Ban Tổ chức (từ 9.2012).
- 7/2013 - 6/2016
- Ủy viên Đảng đoàn khóa VI, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VI, Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng bộ cơ quan Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VII, VIII, Bí thư Chi bộ Ban Tổ chức.
- 6/2016 - 8/2016
- Ủy viên Đảng đoàn khóa VI, Phó chủ tịch Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VI kiêm Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng bộ cơ quan Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VII, VIII, Bí thư Chi bộ Ban Tổ chức.
- 9/2016 - 12/2018
- Ủy viên Đảng đoàn, Phó chủ tịch Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VI, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cơ quan Trung ương Hội.
- 12/2018 - 2/2019
- Ủy viên Đảng đoàn, Phó chủ tịch thường trực Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VII, nhiệm kỳ 2018 - 2023, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cơ quan Trung ương Hội.
- 3/2019 - 1/2021
- Phó bí thư Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Thường trực Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VII, Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cơ quan Trung ương Hội (đến 2.2020).
- 1/2021 - 25/4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Đảng đoàn, Phó chủ tịch Thường trực Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VII.
- 26/4/2021- 28/5/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Phó chủ tịch Thường trực Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VII.
- 29/5/2021 - 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VII; Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021). Bí thư Đảng ủy Cơ quan Trung ương Hội Nông dân Việt Nam (từ 12.8.2021); Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (từ 7.2025); Bí thư Đảng ủy Trung ương Hội Nông dân Việt Nam nhiệm kỳ 2020-2025; Chủ tịch Ban Chấp hành Trung ương Hội Nông dân Việt Nam khóa VIII; Đại biểu Quốc hội khóa XV; Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam.
- 30/7/2025
- Được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Trung ương Hội Nông dân Việt Nam nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu Quốc hộiĐồng chí Nguyễn Hữu Đông | |
| Ngày sinh: 20.9.1972 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị An ninh phi truyền thống, Cử nhân Luật, Cử nhân Chính trị
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 9.2025), Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội (từ 10.2025)
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV (từ 10.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 12/1993 - 11/1997
- Công tác tại Viện kiểm sát nhân dân thành phố Việt Trì, Vĩnh Phú.
- 12/1997 - 8/1998
- Kiểm sát viên, Viện kiểm sát nhân dân thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
- 9/1998 - 6/2000
- Học viên Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh.
- 7/2000 - 1/2002
- Kiểm sát viên, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ.
- 2/2002 - 10/2002
- Phó viện trưởng, Viện kiểm sát nhân dân thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
- 10/2002 - 4/2005
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh Đoàn; Trưởng ban Tổ chức - Kiểm tra Tỉnh Đoàn (từ 15.12.2002); Phó bí thư Tỉnh Đoàn, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh Đoàn (từ 11.2003).
- 5/2005 - 2/2009
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Phú Thọ (từ 5.2005); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khóa XVI, nhiệm kỳ 2005 - 2010 (từ 12.2005), Phó chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy, Phó bí thư Chi bộ, Đại biểu HĐND tỉnh, Phó ban Pháp chế HĐND tỉnh Phú Thọ khóa XVI.
- 3/2009 - 8/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Phú Thọ khóa XVI, nhiệm kỳ 2005 - 2010, Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
- 9/2010 - 6/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2010 - 2015, Bí thư Huyện ủy Yên Lập, Đại biểu HĐND tỉnh, Phó ban Pháp chế HĐND tỉnh khóa XVII (từ 6.2011).
- 7/2013 - 10/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2010-2015, Trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy Phú Thọ.
- 11/2013 - 9/2015
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2010-2015, Trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy Phú Thọ.
- 10/2015 - 12/2015
- Phó bí thư Tỉnh ủy; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Phú Thọ, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 1/2016 - 3/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Phú Thọ, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 3/2016 - 9/2019
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 9/2019 - 9/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 9/2020 - 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 2/2021 - 6/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La nhiệm kỳ 2020 - 2025; Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV; Ủy viên Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội (7.2021 - 2.2025).
- 20/6/2024 - 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng ban Nội chính Trung ương.
- 2/2025 - 10/2025
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh - Đối ngoại của Quốc hội.
- 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV (đến 10.2025); Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 25/10/2025
- Tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV được bầu giữ chức Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV.
- 28/10/2025
- Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2025 - 2030; phân công, bổ nhiệm đồng chí kiêm giữ chức Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội.
![]() | Phó bí thư Thành ủy Hà NộiĐồng chí Nguyễn Trọng Đông | |
| Ngày sinh: 3.9.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Kỹ sư Quản lý đất đai; Cử nhân Ngoại ngữ tiếng Anh; Cử nhân Chính trị học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Thành ủy Hà Nội (từ 10.2025)
- Phó chủ tịch UBND TP.Hà Nội (12.2020 - 11.2025)
Quá trình công tác:
- 8/1994 - 4/1995
- Chuyên viên Sở Quản lý ruộng đất và Đo đạc Hà Nội
- 5/1995 - 4/1999
- Chuyên viên Phòng Kế hoạch - Chính sách, Sở Địa chính Hà Nội
- 5/1999 - 9/2003
- Chuyên viên, Phó trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp. Sở Địa chính Nhà đất Hà Nội
- 10/2003 - 5/2008
- Phó trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp, Sở Tài nguyên - Môi trường và Nhà đất Hà Nội
- 6/2008 - 9/2009
- Trưởng phòng Kế hoạch tổng hợp, Sở Tài nguyên - Môi trường Hà Nội
- 10/2009 - 5/2012
- Phó giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường Hà Nội.
- 6/2012 - 8/2013
- Phó bí thư Quận ủy Long Biên, TP.Hà Nội
- 9/2013
- Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường Hà Nội
- 12/2020
- Phó chủ tịch UBND TP.Hà Nội
- 10/2025
- Phó bí thư Thành ủy Hà Nội.
![]() | Phó trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ươngĐồng chí Nguyễn Quang Đức | |
| Ngày sinh: 22.5.1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương (từ 6.2025)
- Phó trưởng Ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương (từ 2.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 2020
- Phó chủ tịch, Chủ tịch UBND huyện, Bí thư Huyện ủy Hoài Đức nhiệm kỳ 2015 - 2020 và 2020 - 2025; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ TP.Hà Nội nhiệm kỳ 2015 - 2020 và 2020 - 2025, đại biểu HĐND TP.Hà Nội các nhiệm kỳ 2016 - 2021, 2021 - 2026.
- 2020
- Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng ban Nội chính Thành ủy Hà Nội.
- 11/2024 - nay
- Phó trưởng ban Dân vận Trung ương, sau đó là Phó trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương (2.2025).
![]() | Thứ trưởng Bộ Công anĐồng chí Đặng Hồng Đức | |
| Ngày sinh: 16.4.1977 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Đại học An ninh, Thạc sĩ Luật
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương
- Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Công an
Quá trình công tác:
- Trước 2023
- Phó trưởng phòng, Cục Bảo vệ chính trị V, Tổng cục An ninh (trước đây); Phó trưởng phòng, Trưởng phòng, Thư ký lãnh đạo Bộ Công an; Phó cục trưởng, Cục trưởng, Thư ký Bộ trưởng Bộ Công an; Cục trưởng, Thư ký, Trợ lý Chủ tịch nước; Phó tư lệnh, Bộ Tư lệnh Cảnh vệ; Giám đốc Công an tỉnh Yên Bái.
- 2023 - 1/2025
- Chánh Văn phòng Đảng ủy Công an Trung ương, Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng Bộ Công an.
- 1/2025 - nay
- Thứ trưởng Bộ Công an.
![]() | Chủ tịch UBND TP.HCMĐồng chí Nguyễn Văn Được | |
| Ngày sinh: 3.4.1968 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tây Ninh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Địa chất học, Cử nhân Địa chất
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Phó bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP.HCM (từ 2.2025)
Quá trình công tác:
- 7/2006
- Giám đốc Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Long An.
- 2/2007 - 7/2009
- Trưởng phòng Tài nguyên - Môi trường huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
- 7/2009 - 5/2010
- Phó giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường tỉnh Long An.
- 5/2010 - 10/2010
- Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường tỉnh Long An.
- 11/2010 - 3/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường tỉnh Long An.
- 4/2013 - 12/2015
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Tân Thạnh, tỉnh Long An.
- 1/2016 - 6/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa IX, Phó chủ tịch UBND tỉnh Long An khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016.
- 6/2016 - 4/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa IX, Phó chủ tịch UBND tỉnh Long An khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021.
- 4/2019 - 10/2020
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Long An khóa X, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 14/10/2020
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Long An lần thứ XI, được bầu giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Long An khóa XI, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 11/2020 - 2/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Long An khóa XI, nhiệm kỳ 2020 - 2025; Chủ tịch HĐND tỉnh Long An nhiệm kỳ 2016 - 2021.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 19/2/2025
- Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Thành ủy và giữ chức Phó bí thư Thành ủy TP.HCM nhiệm kỳ 2020 - 2025; Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy UBND TP.HCM.
- 20/2/2025
- Tại kỳ họp thứ 21 (kỳ họp chuyên đề), HĐND TP.HCM khóa X, được bầu giữ chức Chủ tịch UBND TP.HCM nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 1/7/2025
- Phó bí thư Thành ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025, Chủ tịch UBND TP.HCM (mới) nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 14/10/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ TP.HCM lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Phó bí thư Thành ủy TP.HCM, nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Thứ trưởng Bộ Quốc phòngĐồng chí Nguyễn Văn Gấu | |
| Ngày sinh: 16.9.1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Vĩnh Long | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Khoa học Xã hội - Nhân văn
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Thượng tướng (từ 11.2025)
- Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (từ 9.2025)
Quá trình công tác:
- 9/1986 - 11/1989
- Học viên trường Sỹ quan Lục quân 2.
- 12/1989 - 2/1990
- Chờ nhận công tác tại Trạm khách T80, Quân khu 9.
- 3/1990 - 6/1990
- Học viên trường Sỹ quan Lục quân 2.
- 7/1990 - 8/1990
- Trung đội trưởng, Đại đội 17, Trung đoàn 1, Sư đoàn 330, Quân khu 9.
- 9/1990 - 1/1993
- Đại đội phó Đại đội 16, Trung đoàn 1, Sư đoàn 330, Quân khu 9.
- 2/1993 - 7/1993
- Học viên trường Quân chính, Quân khu 9.
- 8/1993 - 7/1996
- Phó Tiểu đoàn trưởng về chính trị, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 330, Quân khu 9; Đảng ủy viên Trung đoàn 1.
- 8/1996 - 12/1996
- Trợ lý tổ chức, Phòng Chính trị, Sư đoàn 330, Quân khu 9.
- 1-1997 - 8/1998
- Phó Tiểu đoàn trưởng về chính trị, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 3, Sư đoàn 330, Quân khu 9; Bí thư Đảng ủy Tiểu đoàn 7.
- 9/1998 - 7/2000
- Học viên Học viên Chính trị.
- 8/2000 - 9/2000
- Chờ nhận công tác tại Trạm khách T80, Quân khu 9.
- 10/2000 - 4/2003
- Trợ lý phòng Tuyên huấn, Cục Chính trị, Quân khu 9.
- 5/2003 - 4/2004
- Chủ nhiệm Chính trị, Trung đoàn 1, Sư đoàn 330, Quân khu 9; Ủy viên Ban Thường vụ Trung đoàn 1.
- 5/2004 - 10/2006
- Trợ lý Văn phòng Bộ Tư lệnh, Quân khu 9.
- 11/2006 - 10/2008
- Chính ủy Trung đoàn 3, Sư đoàn 330, Quân khu 9; Ủy viên Đảng ủy Sư đoàn 330.
- 11/2008 - 9/2009
- Phó Chủ nhiệm Chính trị, Sư đoàn 8, Quân khu 9.
- 10/2009 - 1/2013
- Chủ nhiệm Chính trị, Sư đoàn 8, Quân khu 9; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Sư đoàn.
- 2/2013 - 12/2013
- Phó chính ủy, Sư đoàn 8, Quân khu 9; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Sư đoàn.
- 1/2014 - 10/2014
- Chính ủy, Sư đoàn 8, Quân khu 9; Bí thư Đảng ủy Sư đoàn.
- 11/2014 - 2/2018
- Chính ủy Sư đoàn 330, Quân khu 9; Bí thư Đảng ủy Sư đoàn; Ủy viên Đảng ủy Quân khu; Học viên Học viện Quốc phòng (2.2016 - 7.2016).
- 3/2018 - 5/2018
- Phó Chủ nhiệm Chính trị Quân khu 9; Ủy viên Đảng ủy Quân khu 9.
- 6/2018 - 10/2020
- Chủ nhiệm Chính trị Quân khu 9; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quân khu; Học viên Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh (11.2019 - 3.2020).
- 11/2020 - 1/2021
- Thiếu tướng, Chính ủy Quân khu 9.
- 1/2021 - 1/2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, thiếu tướng, Chính ủy Quân khu 9.
- 1/2022 - 1/2023
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, thiếu tướng, Phó chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 1/2023 - 6/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, trung tướng, Phó chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 6/2024 - 6/2025
- Bộ Chính trị điều động, phân công thôi giữ chức vụ Ủy viên Quân ủy Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025; điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, giữ chức vụ Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang nhiệm kỳ 2020 - 2025 và tham gia Đảng ủy Quân khu 1, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 1/7/2025 - 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh (mới) nhiệm kỳ 2020-2025.
- 30/9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng, Quân ủy Trung ương nhiệm kỳ 2025-2030, trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 11/2025
- Được thăng quân hàm thượng tướng.
![]() | Chủ tịch UBND tỉnh Quảng NgãiĐồng chí Nguyễn Hoàng Giang | |
| Ngày sinh: 6.12.1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hải Phòng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Kinh tế
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi (từ 7.2024)
- Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi (từ 8.2024)
Quá trình công tác:
- Trước 3/2014
- Phó giám đốc Sở Thương mại Hải Phòng; Phó giám đốc Sở Công thương Hải Phòng; Phó Vụ Trưởng Vụ Kinh tế - Văn phòng Trung ương Đảng; Vụ trưởng, Thư ký Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 4/2014 - 6/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2011 - 2016.
- 6/2016 - 6/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch thường trực UBND tỉnh Thái Bình nhiệm kỳ 2016-2021.
- 3/6/2020 - 25/7/2024
- Thủ tướng Chính phủ điều động, bổ nhiệm giữ chức vụ Thứ trưởng Bộ Khoa học - Công nghệ.
- 25/7/2024
- Ban Bí thư Trung ương Đảng điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 2/8/2024 - 6/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi.
- 1/7/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi (mới) nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 11/9/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Quảng Ngãi lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Phó bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi, nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Phó bí thư Đảng ủy Quốc hộiĐồng chí Vũ Hải Hà | |
| Ngày sinh: 1.3.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý chính sách công, Cử nhân Ngôn ngữ tiếng Anh, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội (từ 2.2025)
- Bí thư Đảng ủy các cơ quan tham mưu giúp, giúp việc của Đảng ủy Quốc hội (từ 6.2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội (từ 2.2025)
- Chủ tịch Liên minh nghị viện thế giới (IPU) Quốc gia Việt Nam
- Phó chủ tịch Tổ chức nghị sĩ hữu nghị Việt Nam (từ 11.2021)
- Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Cuba
- Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV
Quá trình công tác:
- 10/1986 - 8/1995
- Biên chế trong Công an nhân dân (học viên và sinh viên các trường trong và ngoài Công an nhân dân).
- 8/1995 - 5/2002
- Chuyên viên Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
- 5/2002 - 2/2005
- Phó vụ trưởng Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
- 2/2005 - 10/2005
- Phó vụ trưởng phụ trách Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
- 10/2005 - 11/2007
- Quyền Vụ trưởng Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
- 11/2007 - 7/2011
- Vụ trưởng Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7.2011).
- 7/2011 - 11/2013
- Ủy viên Thường trực Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội khóa XIII.
- 11/2013 - 4/2021
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội khóa XIII (11.2013 - 7.2016), XIV (7.2016 - 4.2021), Phó chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Campuchia, Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - EP khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016); Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1.2021).
- 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV; kiêm Phó chủ tịch Tổ chức nghị sĩ hữu nghị Việt Nam và Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Cuba (từ 11.2021).
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh - Đối ngoại của Quốc hội.
![]() | Phó chánh Văn phòng thường trực Văn phòng Trung ương ĐảngĐồng chí Nguyễn Thị Thu Hà | |
| Ngày sinh: 27.5.1970 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS Tâm lý học; Cử nhân khoa học ngành Tâm lý giáo dục
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Bí thư Đảng ủy, Phó chánh Văn phòng thường trực Văn phòng Trung ương Đảng (từ 31.12.2025)
- Phó bí thư thường trực Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương (1.2025 -12.2025)
- Phó chủ tịch - Tổng thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa IX, khóa X (3.2023 - 12.2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
Quá trình công tác:
- 10/1993 - 8/2000
- Cán bộ, Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Năm 1999 được bầu là đại biểu HĐND huyện Hoa Lư nhiệm kỳ 1999-2004.
- 9/2000 - 9/2007
- Giảng viên khoa Phụ vận, Phụ trách phòng Tổ chức hành chính (từ 6.2004), Phó giám đốc trường Cán bộ Phụ nữ Trung ương (từ 6.2005). Bí thư Đảng ủy trường Cán bộ phụ nữ Trung ương (từ 12.2006).
- 10/2007 - 6/2008
- Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc trường Cán bộ Phụ nữ Trung ương.
- 7/2008 - 2/2012
- Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Giám đốc trường Cán bộ phụ nữ Trung ương, Bí thư Đảng ủy trường Cán bộ phụ nữ Trung ương, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy cơ quan trung ương Hội (từ 7.2010).
- 3/2012 - 2/2014
- Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam kiêm Giám đốc trường Cán bộ phụ nữ Trung ương (từ 10.2012 là Giám đốc Học viện Phụ nữ Việt Nam). Bí thư Đảng ủy Học viện Phụ nữ Việt Nam. Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy cơ quan Trung ương Hội.
- 3/2014 - 11/2015
- Phó bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long, Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
- 12/2015 - 3/2016
- Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. Tại Đại hội XII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1.2016).
- 4/2016 - 4/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam, Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- 4/2020 - 8/3/2023
- Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021), Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình.
- 3/2023 - 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng; Phó bí thư Đảng đoàn Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó chủ tịch - Tổng thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa IX (nhiệm kỳ 2019 - 2024), khóa X (nhiệm kỳ 2024 - 2029); Bí thư Đảng ủy Cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (từ 5.2023); Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 24/1/2025 - 12/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng; Phó bí thư thường trực Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025, Phó chủ tịch - Tổng thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa X, nhiệm kỳ 2024 - 2029; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội.
- 31/12/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng; Bí thư Đảng ủy, Phó chánh Văn phòng thường trực Văn phòng Trung ương Đảng.
![]() | Phó trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ươngĐồng chí Ngô Đông Hải | |
| Ngày sinh: 25.10.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Gia Lai | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Điện tử - Viễn thông; Cử nhân kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII (dự khuyết), XIII
- Phó trưởng Ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương (từ 2.2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 9/1993 - 2/2005
- Kỹ sư, Tổ trưởng sản xuất, Chuyên viên Tổng hợp, Trưởng phòng Kỹ thuật Công ty Điện báo Điện thoại, Bưu điện tỉnh Bình Định.
- 3/2005 - 3/2008
- Phó giám đốc Sở Bưu chính - Viễn thông tỉnh Bình Định.
- 4/2008 - 7/2009
- Phó giám đốc Sở Thông tin - Truyền thông tỉnh Bình Định.
- 8/2009 - 11/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin - Truyền thông tỉnh Bình Định.
- 12/2010 - 10/2012
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Hoài Ân, tỉnh Bình Định; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI (1.2011)
- 11/2012 - 7/2014
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành đảng bộ tỉnh, Bí thư Thị ủy An Nhơn, tỉnh Bình Định.
- 7/2014 - 3/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, XII (1.2016); Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Bình Định kiêm Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định.
- 3/2016 - 9/2018
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương.
- 10/2018 - 6/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Thái Bình.
- 6/2020 - 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình.
- 1/2021 - 11/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình.
- 7/2021 - 2/2025
- Đại biểu Quốc hội khóa XV; Ủy viên Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường của Quốc hội khóa XV; Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh Thái Bình.
- 11/2024 - 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng Ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường Quốc hội khóa XV.
- 18/2/2025
- Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Thái Bình. Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường của Quốc hội khóa XV.
![]() | Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nướcĐồng chí Lê Khánh Hải | |
| Ngày sinh: 27.5.1966 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Quảng Trị | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Chính trị
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 1990 - 2004
- Phó trưởng phòng Xuất nhập khẩu - Phát triển Văn hóa, doanh nghiệp loại I thuộc Bộ Văn hóa - Thể thao; Bí thư Chi bộ, Phó giám đốc Xuất nhập khẩu - Phát triển Văn hóa, doanh nghiệp loại I thuộc Bộ Văn hóa Thể thao; Bí thư Chi bộ, Giám đốc Công ty Xuất nhập khẩu - Phát triển Văn hóa, doanh nghiệp loại I thuộc Bộ Văn hóa - Thông tin.
- 2005 - 2007
- Bí thư Đảng bộ, Giám đốc Trung tâm Triển lãm Văn hóa Nghệ thuật Việt Nam, thuộc Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch.
- 2008-2010
- Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Thi đua - Khen thưởng, Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch.
- 6/2010 - 6/2015
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương nhiệm kỳ 2010 - 2015.
- 6/2015 - 8/2020
- Phó bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 9/2020 - 10/2020
- Phó bí thư Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương nhiệm kỳ 2015-2020.
- 10/2020 - 12/2020
- Phó chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước.
- 1/2021 - 3/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy, Phó chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước.
- 24/3/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước.
- 7/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025
- Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ, Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 19/5/2025
- Được trao tặng Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng.
- 19/6/2025
- Tại Đại hội Đảng bộ Văn phòng Chủ tịch nước lần thứ IX, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được bầu giữ chức Bí thư Đảng ủy Văn phòng Chủ tịch nước, nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Chủ nhiệm ủy ban Khoa học - Công nghệ - Môi trường Quốc hộiĐồng chí Nguyễn Thanh Hải | |
| Ngày sinh: 2.10.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS Vật lý
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường của Quốc hội (từ 10.2025)
- Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam
- Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc
- Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV
Quá trình công tác:
- 5/1997 - 3/2009
- Giảng viên bộ môn Vật lý lý thuyết, bộ môn Vật lý tin học, trường Đại học Bách khoa Hà Nội; bảo vệ luận án tiến sĩ (1998) rồi được bổ nhiệm chức danh PGS-TS (2007); Bí thư Đoàn trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Ủy viên Ban Thường vụ Thành đoàn Hà Nội khóa XII rồi làm Phó trưởng phòng Khoa học - Công nghệ, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
- 4/2009 - 8/2011
- Bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Trung ương Đoàn; rồi làm Phó chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng Huấn luyện Trung ương Hội; Ủy viên Ủy ban Văn hóa - Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII, Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 9/2011 - 5/2013
- Ủy viên Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII.
- 6/2013 - 11/2015
- Phó chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII.
- 12/2015 - 4/2016
- Phó chủ nhiệm Ủy Ban Văn hóa - Giáo dục -Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII. Tại Đại hội XII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1.2016).
- 4/2016 - 7/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy Ban Văn hóa - Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
- 7/2016 - 5/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng ban Dân nguyện thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIV; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Canada. Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
- 6/2020 - 6/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1.2021); Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV tỉnh Thái Nguyên; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIX tỉnh Thái Nguyên; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Quân khu I; Phó chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam.
- 6/2024 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV; kiêm Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Phó chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV.
- 1/2025
- Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm 2020 - 2025; Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 2/2025 - 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Phó chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam, Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc.
- 6/2025 - 10/2025
- Được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 26/6/2025 - 10/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 25/10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam.
- 28/10/2025
- Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy An GiangĐồng chí Nguyễn Tiến Hải | |
| Ngày sinh: 31.8.1965 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Cà Mau | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý hành chính công; Cử nhân Luật
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Tỉnh ủy An Giang (từ 7.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang (1.2025 - 6.2025)
Quá trình công tác:
- 12/1983 - 8/1984
- Cán bộ Tỉnh đoàn Minh Hải.
- 9/1984 - 6/1986
- Học viên trường Đoàn Trung ương 2.
- 7/1986 - 12/1986
- Cán bộ Tỉnh đoàn Minh Hải.
- 1/1987 - 11/1990
- Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh đoàn; Phó chủ tịch Hội đồng đội tỉnh; Phó ban Thanh niên trường học Tỉnh đoàn Minh Hải.
- 12/1990 - 7/1991
- Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội đồng đội tỉnh Minh Hải.
- 8/1991 - 8/1993
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Huyện ủy viên - Bí thư Huyện đoàn U Minh, tỉnh Minh Hải.
- 9/1993 - 12/1996
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Trưởng ban Tư tưởng - Văn hóa Tỉnh đoàn Minh Hải; Hiệu trưởng trường Đoàn.
- 1/1997 - 8/1997
- Phó bí thư Tỉnh đoàn Cà Mau, phụ trách khối xây dựng Đoàn.
- 9/1997 - 8/1998
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh đoàn Cà Mau.
- 9/1998 - 6/2000
- Học viên Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh.
- 7/2000 - 1/2001
- Phó bí thư Tỉnh đoàn; Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam tỉnh Cà Mau.
- 2/2001 - 12/2003
- Tỉnh ủy viên, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Cà Mau.
- 1/2004 - 10/2005
- Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Cái Nước, tỉnh Cà Mau.
- 11/2005 - 4/2009
- Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Cà Mau.
- 5/2009 - 9/2010
- Tỉnh ủy viên, Phó chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau.
- 10/2010 - 6/2014
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau.
- 7/2014 - 6/2015
- Phó bí thư Tỉnh ủy Cà Mau, phụ trách khối cơ sở, Khối Nội chính.
- 7/2015 - 6/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau.
- 7/2020 - 8/2020
- Bí thư Tỉnh ủy khóa XV, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau.
- 9/2020 - 2/2021
- Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau khóa XVI, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 2/2021 - 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Cà Mau.
- 1/2025 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 1/7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy An Giang (mới), nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 3/10/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh An Giang lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, Bộ Chính trị quyết định chỉ định giữ chức Bí thư Tỉnh ủy An Giang nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Phó bí thư Đảng ủy Các cơ quan Đảng Trung ươngĐồng chí Nguyễn Long Hải | |
| Ngày sinh: 3.5.1976 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Phó bí thư thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương (từ 9.2025)
Quá trình công tác:
- 6/1999 - 12/2000
- Cán bộ Ban Kiểm tra Trung ương Đoàn.
- 1/2001 - 8/2001
- Cán bộ Bộ phận Thường trực Ban Thư ký Ủy ban Quốc gia về Thanh niên Việt Nam.
- 9/2001 - 9/2005
- Thư ký Ban Bí thư Trung ương Đoàn.
- 10/2005 - 11/2007
- Phó chánh Văn phòng Trung ương Đoàn, Thư ký Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn khóa VIII (từ 10.2006).
- 12/2007 - 2/2009
- Phó trưởng Ban Kiểm tra Trung ương Đoàn; Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn khóa IX (từ 12.2007); Phó chủ nhiệm thường trực Ủy ban Kiểm tra, Phó ban thường trực Ban Kiểm tra Trung ương Đoàn (từ 2.2008).
- 3/2009 - 4/2010
- Phó bí thư, Phó bí thư thường trực Tỉnh đoàn Quảng Ninh.
- 5/2010 - 12/2011
- Phó chánh Văn phòng Trung ương Đoàn, Trưởng ban Biên tập Website Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
- 1/2012 - 12/2014
- Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn khóa IX, Chánh Văn phòng Trung ương Đoàn; Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn khóa X (từ 12.2012).
- 12/2014 - 12/2017
- Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn khóa X, Chủ tịch Hội đồng Đội Trung ương.
- 1/2018 - 8/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn.
- 8/2020 - 12/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch thường trực UBND tỉnh Lạng Sơn.
- 12/2020 - 1/2021
- Phó bí thư Tỉnh ủy Bắc Kạn, Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn.
- 1/2021 - 7/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn.
- 8/2021 - 11/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 16/11/2024 - 6/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị nhiệm kỳ 2020 - 2025; tham gia Đảng ủy Quân khu 4 nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 1/7/2025 - 9/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Quảng Trị (mới) nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 9/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Cà MauĐồng chí Nguyễn Hồ Hải | |
| Ngày sinh: 26.10.1977 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: TP.HCM | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh, Thạc sĩ Quản lý đô thị, Cử nhân Kinh tế, Kỹ sư Xây dựng
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau (từ 1.2025)
- Phó bí thư thường trực Thành ủy TP.HCM (12.2023 - 1.2025)
Quá trình công tác:
- 6/2000 - 9/2003
- Giám sát công trình, Công ty Quản lý kinh doanh nhà TP.HCM (Sở Xây dựng).
- 9/2003 - 1/2005
- Phó trưởng phòng, Trưởng phòng Tổ chức Hành chính, Công ty Quản lý kinh doanh nhà Thành phố Hồ Chí Minh (Sở Xây dựng).
- 1/2005 - 3/2005
- Phó trưởng phòng Quản lý đô thị Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh.
- 4/2005 - 2/2008
- Phó trưởng phòng; Trưởng phòng Tài nguyên - Môi trường Quận 8, là Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Quận 8 (từ 6.2007).
- 2/2008 - 1/2013
- Quận ủy viên; Ủy viên Ban Thường vụ Quận ủy, Phó chủ tịch UBND Quận 8, TP.HCM.
- 1/2013 - 8/2015
- Phó bí thư, Bí thư Quận ủy Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh.
- 8/2015 - 4/2019
- Bí thư Quận ủy; Thành ủy viên, Bí thư Quận ủy Quận 3; Đại biểu HĐND Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2016 - 2021 (từ 5.2016).
- 4/2019 - 10/2020
- Thành ủy viên; Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Trưởng ban Tổ chức Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.
- 10/2020 - 1/2022
- Phó bí thư kiêm Trưởng ban Tổ chức Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh; Đại biểu HĐND Thành phố Hồ Chí Minh nhiệm kỳ 2021-2026 (từ 5.2021).
- 1/2022 - 12/2023
- Phó bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.
- 12/2023 - 1/2025
- Phó bí thư thường trực Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh.
- 17/1/2025 - 6/2025
- Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1/7/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau (mới), nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 17/10/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Cà Mau lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định tiếp tục giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Tư lệnh Quân khu 5Đồng chí Lê Ngọc Hải | |
| Ngày sinh: 7.2.1970 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Đà Nẵng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Quân sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Trung tướng, Phó bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Quân khu 5
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh - Đối ngoại của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
Quá trình công tác:
- 2/1989 - 5/1989
- Chiến sĩ, Tiểu đoàn 91, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng
- 6/1989 - 2/1991
- Chiến sĩ, Đại đội Cảnh vệ, Phòng Tham mưu, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng
- 3/1991 - 7/1992
- Học viên dự khóa, trường Sĩ quan Lục quân 2
- 8/1992 - 8/1995
- Học viên đào tạo Sĩ quan chỉ huy Hỏa khí đi cùng, trường Sĩ quan Lục quân 2
- 9/1995 - 11/1996
- Trung úy, Trung đội trưởng, Đại đội 1, Tiểu đội 1, Tiểu đoàn 70, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng
- 12/1996 - 6/1997
- Trung úy, Trung đội trưởng Cảnh vệ, Phòng Tham mưu, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam
- 7/1997 - 5/1998
- trung úy, Trung đội trưởng, Đại đội 1, Tiểu đoàn 72, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam
- 6/1998 - 2/2000
- trung úy, thượng úy, Phó đại đội trưởng, Đại đội 1, Tiểu đoàn 72, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam; Chi ủy viên
- 3/2000 - 5/2001
- Thượng úy, Trợ lý Tác huấn, Phòng Tham mưu, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam
- 6/2001 - 8/2001
- Thượng úy, Đại úy, Đại đội trưởng, Đại đội 3, Tiểu đoàn 72, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam; Phó bí thư chi bộ
- 9/2001 - 1/2003
- đại úy, Học viên đào tạo hoàn thiện đại học Binh chủng hợp thành, Trường Sĩ quan Lục quân 2
- 2/2003 - 7/2004
- đại úy, Trợ lý Tác huấn, Phòng Tham mưu, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam
- 8/2004 - 8/2007
- Đại úy, Thiếu tá, Tiểu đoàn trưởng, Tiểu đoàn 70, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam; Đảng ủy viên Đảng ủy Quân sự tỉnh, Phó bí thư Đảng ủy Tiểu đoàn
- 9/2007 - 7/2008
- thiếu tá, Học viên đào tạo chỉ huy tham mưu cấp Trung đoàn, Học viện Lục quân
- 8/2008 - 4/2009
- thiếu tá, Phó chỉ huy trưởng kiêm Tham mưu trưởng, Ban Chỉ huy quân sự huyện Nông Sơn, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam; Đảng ủy viên Đảng ủy Quân sự huyện
- 5/2009 - 2/2010
- thiếu tá, trung tá, Phó Chỉ huy trưởng kiêm Tham mưu trưởng, Ban Chỉ huy quân sự huyện Quế Sơn, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam; Đảng ủy viên Đảng ủy Quân sự huyện
- 11/2011- 6/2012
- trung tá, trung đoàn trưởng, Trung đoàn 143, Sư đoàn 315, Quân khu 5; Đảng ủy viên Đảng ủy Sư đoàn, Phó bí thư Đảng ủy Trung đoàn
- 7/2012 - 12/2012
- trung tá, Phó tham mưu trưởng, Sư đoàn 315, Quân khu 5; Đảng ủy viên Đảng ủy Sư đoàn
- 1/2013 - 12/2013
- Trung tá, Thượng tá, Phó Sư đoàn trưởng, Sư đoàn 315, Quân khu 5; Đảng ủy viên Đảng ủy Sư đoàn
- 1/2014 - 4/2014
- thượng tá, Phó chỉ huy trưởng, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam
- 5/2014 - 5/2015
- thượng tá, Phó chỉ huy trưởng, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam; Đảng ủy viên Đảng ủy quân sự tỉnh
- 6/2015 - 7/2015
- thượng tá, Chỉ huy trưởng, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam; Đảng ủy viên Đảng ủy quân sự tỉnh
- 8/2015 - 9/2015
- thượng tá, Chỉ huy trưởng, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam; Phó bí thư Đảng ủy quân sự tỉnh
- 10/2015 - 5/2018
- thượng tá, đại tá, Chỉ huy trưởng, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Nam; ủy viên Ban Thường vụ tỉnh ủy, Phó bí thư Đảng ủy quân sự tỉnh; Đại biểu Quốc hội khóa XIV (2016 - 2021)
- 6/2018 - 10/2018
- đại tá, Phó tham mưu trưởng Quân khu 5, Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 5, Đảng ủy viên Bộ Tham mưu Quân khu 5;
- 11/2018 - 12/2018
- đại tá, Quyền Tham mưu trưởng Quân khu 5, Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 5, Đảng ủy viên Bộ Tham mưu Quân khu 5
- 1/2019 - 2/2019
- đại tá, Quyền Tham mưu trưởng Quân khu 5, Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 5, Phó bí thư Đảng ủy Bộ Tham mưu Quân khu 5
- 3/2019
- đại tá, Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 5, ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quân khu 5, Phó bí thư Đảng ủy Bộ Tham mưu Quân khu 5; Học viên lớp bồi dưỡng kiến thức mới cho cán bộ quy hoạch cấp chiến lược khóa XIII (8.2019 - 10.2019)
- 7/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 10/2021
- Được thăng quân hàm thiếu tướng
- 2/2025
- Tư lệnh Quân khu 5
- 8/2025
- Được thăng quân hàm trung tướng
![]() | Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Đồng NaiĐồng chí Tôn Ngọc Hạnh | |
| Ngày sinh: 29.8.1980 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: TP.HCM | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Chính trị học, chuyên ngành Xây dựng Đảng; Cử nhân Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Đồng Nai (từ 7.2025)
- Đại biểu Quốc hội: khóa XIV
Quá trình công tác:
- 8/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Tỉnh Đoàn Bình Phước, Đại biểu HĐND tỉnh Bình Phước nhiệm kỳ 2011 - 2016 (từ 6.2011).
- 7/2016
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn ĐBQH tỉnh Bình Phước; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề xã hội của Quốc hội khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 5/2019
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Quyền Giám đốc, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh - Xã hội tỉnh Bình Phước.
- 1/2020
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Thành ủy Đồng Xoài nhiệm kỳ 2015 - 2020, tỉnh Bình Phước.
- 3/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Đồng Xoài nhiệm kỳ 2015 - 2020, tỉnh Bình Phước.
- 10/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Đồng Xoài nhiệm kỳ 2020 - 2025, tỉnh Bình Phước.
- 30/1/2021
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 3/2022
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
- 22/11/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Bình Phước nhiệm kỳ 2020 - 2025 và tham gia Đảng ủy Quân khu 7 nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 1/7/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 30/9/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Đồng Nai lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Đồng Nai nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Thứ trưởng Bộ Quốc phòngĐồng chí Nguyễn Văn Hiền | |
| Ngày sinh: 22.2.1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Khoa học quân sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Quân ủy Trung ương
- Thượng tướng (từ 7.2025), Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (từ 6.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 2018
- Sư đoàn trưởng Sư đoàn Phòng không 365, Quân chủng Phòng không - Không quân.
- 2018
- Phó tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân, được thăng quân hàm Thiếu tướng.
- 6/2020
- Thiếu tướng, Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân chủng Phòng không - Không quân.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, thiếu tướng, Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân chủng Phòng không - Không quân.
- 5/2023
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Trung tướng, Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân.
- 27/6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
- 7/2025
- Được thăng quân hàm thượng tướng.
- 31/8/2025
- Được trao tặng Huân chương Quân công hạng nhì.
![]() | Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ủy ban kiểm tra Trung ươngĐồng chí Trần Thị Hiền | |
| Ngày sinh: 14.07.1972 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương
- Bí thư Đảng ủy cơ quan, Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
Quá trình công tác:
- Trước 2020
- Vụ trưởng Vụ Tổng hợp Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 5/2020
- tại Hội nghị Trung ương 12 khóa XII, được bầu bổ sung Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XII.
- 1/2021
- Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII.
- 3/2023
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 6/2025
- Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủĐồng chí Nguyễn Sỹ Hiệp | |
| Ngày sinh: 7.3.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Thương mại quốc tế và Kinh tế hội nhập
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Đảng ủy Văn phòng Chính phủ
- Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ (từ 9.2014)
Quá trình công tác:
- Trước 2014
- Trợ lý Thủ tướng Chính phủ, Vụ trưởng Vụ Thư ký - Biên tập, Văn phòng Chính phủ
- 9/2014
- Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
- 9/2024
- Bổ nhiệm lại làm Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
![]() | Thứ trưởng Bộ Tư phápĐồng chí Phan Chí Hiếu | |
| Ngày sinh: 6.10.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Thứ trưởng Bộ Tư pháp (từ 9.2025)
- Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam (1.2023 - 9.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 2014
- Phó chánh Văn phòng Tư pháp, Giám đốc Học viện Tư pháp, Hiệu trưởng Đại học Luật Hà Nội, Thứ trưởng Bộ Tư pháp.
- 8/2014
- được bổ nhiệm làm Thứ trưởng Bộ Tư pháp.
- 7/2019
- được bổ nhiệm lại Thứ trưởng Bộ Tư pháp.
- 1/2023
- Thủ tướng bổ nhiệm giữ chức Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam.
- 9/2025
- Thủ tướng bổ nhiệm làm Thứ trưởng Bộ Tư pháp
![]() | Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcĐồng chí Nguyễn Thị Hồng | |
| Ngày sinh: 27.3.1968 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 1.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Quá trình công tác:
- 1/1991 - 11/1993
- Chuyên viên Vụ Quản lý ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 11/1993 - 4/1995
- Chuyên viên Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 4/1995 - 4/2008
- Phó trưởng phòng rồi Trưởng phòng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 4/2008 - 7/2011
- Phó vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 8/2011 - 1/2012
- Phó vụ trưởng phụ trách Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:Bí thư Chi bộ Vụ Chính sách tiền tệ (từ 2012-8.2014); Trưởng ban vì sự tiến bộ phụ nữ (từ tháng 8.2014).
- 1/2012 - 8/2014
- Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 8/2014 - 8/2020
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam (từ 2017).
- 8/2020 - 11/2020
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương, Phó thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025 (từ 8.2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương (từ 10.2020)
- 11/2020 - 1/2025
- Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương
- 1/2021
- Tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
- 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025; Bí thư Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước nhiệm kỳ 2020 - 2025, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 14/8/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Ngân hàng Nhà nước lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Phó giám đốc thường trực Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí MinhĐồng chí Đoàn Minh Huấn | |
| Ngày sinh: 3.4.1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS Lịch sử Đảng
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII
- Phó bí thư thường trực Đảng ủy (từ 8.2025), Phó giám đốc thường trực Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (từ 7.2025)
Quá trình công tác:
- 9/1989 - 6/1993
- Sinh viên trường Đại học Sư phạm Hà Nội I; Bí thư Liên chi đoàn Khoa Lịch sử (1991-1992).
- 11/1993 - 9/2002
- Giảng viên tại khoa Lịch sử Đảng, Phân viện Hà Nội (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
- 10/2003 - 8/2005
- Phó trưởng khoa lịch sử Đảng, Phân viện Hà Nội (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
- 9/2005 - 3/2006
- Trưởng khoa Lịch sử Đảng, Học viện Chính trị khu vực I, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
- 4/2006 - 3/2009
- Trưởng khoa Dân tộc - Tôn giáo, tín ngưỡng, Học viện Chính trị khu vực I, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
- 4/2009 - 4/2010
- Trưởng khoa Chính trị học, Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện CTQG Hồ Chí Minh.
- 5/2010 - 3/2013
- Phó bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện CTQG Hồ Chí Minh.
- 4/2013 - 12/2015
- Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện CTGQG Hồ Chí Minh.
- 1/2016 - 3/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, nhiệm kỳ 2016-2021. Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Học viện Chính trị - Hành chính khu vực I (nay là Học viện Chính trị khu vực I), Học viện CTGQG Hồ Chí Minh.
- 4/2016 - 8/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản.
- 9/2016 - 6/2017
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó tổng Biên tập phụ trách Tạp chí Cộng sản, Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016 - 2021.
- 7/2017 - 3/2019
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016 - 2021.
- 4/2019 - 9/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016 - 2021. Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản.
- 10/2020 - 12/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016 - 2021. Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương.
- 1/2021 - 12/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016 - 2021. Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương.
- 1/2022 - 2/2023
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII. Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2016 - 2021. Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Đảng ủy cơ quan Tạp chí Cộng sản. Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan Trung ương. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 3/2023 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình. Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2021-2026.
- 7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó giám đốc thường trực Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
- 11/8/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh lần thứ XV, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được bầu làm Phó bí thư Đảng ủy Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh lần thứ XV nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Thứ trưởng Bộ Công anĐồng chí Lê Quốc Hùng | |
| Ngày sinh: 20.8.1966 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Huế | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Quản lý hành chính về trật tự xã hội
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương
- Thượng tướng (12.2024), Thứ trưởng Bộ Công an
Quá trình công tác:
- 10/1993 - 7/1995
- Cảnh sát khu vực, cán bộ Tổ chức - Chính trị, Công an thành phố Huế.
- 7/1995 - 9/1999
- Cán bộ tham mưu Công an tỉnh Thừa Thiên - Huế.
- 9/1999 - 12/2000
- Phó chánh Văn phòng Công an tỉnh Thừa Thiên - Huế.
- 12/2000 - 11/2007
- Chánh Văn phòng Công an tỉnh Thừa Thiên - Huế.
- 11/2007 - 8/2015
- Phó giám đốc Công an tỉnh Thừa Thiên - Huế.
- 8/2015 - 11/2018
- đại tá, Giám đốc Công an tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 11/2018 - 4/2020
- Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương, Phó chủ nhiệm thường trực Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Công an Trung ương.
- 2019
- Được thăng cấp bậc hàm thiếu tướng.
- 29/4/2020
- Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương, thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an.
- 5/2020 - 2/2022
- Kiêm Thủ trưởng Cơ quan quản lý thi hành án hình sự và Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam thuộc Bộ Công an.
- 30/1/2021
- Được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 3/2022
- Được thăng cấp bậc hàm trung tướng.
- 12/2024
- Được thăng cấp bậc hàm thượng tướng.
- 9/6/2025
- Được bổ nhiệm lại giữ chức thứ trưởng Bộ Công an
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Lào CaiĐồng chí Trịnh Việt Hùng | |
| Ngày sinh: 1.10.1977 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hải Phòng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Quản trị Kinh doanh, Thạc sĩ Nông nghiệp, Kỹ sư Quản lý đất đai
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai (từ 9.2025)
- Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai (từ 10.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên (7.2024 - 9.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 6/2014
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Thái Nguyên.
- 6/2014 - 12/2015
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
- 12/2015 - 12/2020
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó chủ tịch; Phó chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Thái Nguyên; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thái Nguyên (từ 11.2019).
- 8/2020 -12/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên khóa XIX, XX.
- 12/2020 - 7/2024
- Phó bí thư Tỉnh ủy khóa XX, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên khóa XIII, XIV.
- 30/1/2021
- Tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 7/2024 - 9/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên; tham gia Đảng ủy Quân sự tỉnh và Đảng ủy Quân sự Quân khu 1.
- 9/2024 - 6/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên nhiệm kỳ 2020-2025; kiêm Trưởng Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Thái Nguyên (từ 2.2025).
- 1/7/2025 - 9/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên (mới) nhiệm kỳ 2020 - 2025; kiêm Trưởng Ban Chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số tỉnh Thái Nguyên (mới) (từ 4.7.2025).
- 23/9/2025
- Tại Đại hội Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên nhiệm kỳ 2025-2030.
- 29/9/2025
- Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ, Ban Thường vụ Tỉnh ủy, giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai, nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 16/10/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
![]() | Quyền Bộ trưởng Bộ Công ThươngĐồng chí Lê Mạnh Hùng | |
| Ngày sinh: 24.10.1973 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Hóa học, Thạc sĩ Công nghệ Hóa dầu, Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh, Kỹ sư công nghệ Hữu cơ hóa dầu
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ
- Quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương (từ 12.2025)
- Thành viên Ban Chỉ đạo của Chính phủ về quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô (từ 12.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 2000 - 2001
- Kỹ sư Công nghệ, phòng Công nghệ và Môi trường, Công ty Liên doanh NMLD Việt Nga (sau đó là Ban QLDA NMLD Dung Quất).
- 2001 - 2005
- Kỹ sư Công nghệ, Khối Kỹ thuật, Tổng công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm Dầu khí (DMC).
- 12/2007 - 6/2009
- Phó trưởng ban Ban Chế biến Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 2005 - 2006
- Chuyên viên, Ban Chế biến Dầu khí, Tổng công ty Dầu khí Việt Nam nay là Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 2006 - 2007
- Chuyên viên, Vụ Dầu khí (nay là Vụ Công nghiệp), Văn phòng Chính phủ.
- 2007 - 7/2009
- Phó trưởng ban Ban Chế biến Dầu khí, Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
- 7/2009 - 12/2009
- Phó tổng giám đốc, Công ty Liên doanh Hóa dầu Long Sơn.
- 12/2009 - 9/2013
- Bí thư Đảng ủy, Trưởng ban QLDA Cụm Khí điện đạm Cà Mau; Thành viên HĐTV, Giám đốc Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau (PVCFC), Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (từ 3.2011).
- 9/2013 - 6/2014
- Phó tổng giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- 6/2014 - 1/2015
- Phó tổng giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam, kiêm Chủ tịch HĐTV Công ty Hóa dầu Long Sơn
- 1/2015 - 6/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (từ 8.2015), Phó tổng giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; kiêm Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hóa phẩm dầu khí (DMC) (6.2017 - 3.2018).
- 6/2019 - 10/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, Thành viên HĐTV, Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (từ 1.7.2019)
- 10/2019 - 12/2023
- Phó bí thư Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (từ 9.10.2019); Bí thư Đảng ủy Cơ quan Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (từ 6.2020); Thành viên HĐTV, Tổng Giám đốc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; Ủy viên BCH Đảng bộ Khối Doanh nghiệp Trung ương (từ 30.10.2020), Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương (từ 22.4.2022); Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 6.2021), Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội .
- 1/2024 - 10/2024
- Bí thư Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam; Bí thư Đảng ủy Cơ quan Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội.
- 10/2024 - 4/2025
- Bí thư Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam; Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Dầu khí Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 24.1.2025); Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XV (đến 2.2025), Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế - Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ 18.2.2025 ).
- 4/2025 - 12/2025
- Bí thư Đảng ủy Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam; Chủ tịch HĐTV Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 3/8/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng quốc gia Việt Nam (Petrovietnam) lần thứ IV, nhiệm kỳ 2025 - 2030, tái đắc cử giữ chức Bí thư Đảng ủy Tập đoàn Công nghiệp - Năng lượng Quốc gia Việt Nam nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 12/2025
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Quyền Bộ trưởng Bộ Công Thương; Thành viên Ban Chỉ đạo của Chính phủ về quản lý, điều hành kinh tế vĩ mô.
![]() | Chủ tịch HĐND tỉnh Tây NinhĐồng chí Nguyễn Mạnh Hùng | |
| Ngày sinh: 2.1.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Vĩnh Long | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy (từ 7.2025)
- Chủ tịch HĐND tỉnh Tây Ninh (từ 3.2025)
Quá trình công tác:
- 7/2006 - 7/2011
- Phó chánh Văn phòng UBND tỉnh Tây Ninh
- 8/2011 - 4/2021
- Giám đốc Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Tây Ninh
- 5/2012 - 11/2014
- Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư tỉnh Tây Ninh
- 12/2014 - 6/2016
- Tỉnh ủy viên, Phó chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh
- 7/2016 - 1/2019
- Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh.
- 2/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh.
- 3/2019 - 6/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
- 6/2020 - 6/2021
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó bí thư Ban cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó chủ tịch thường trực UBND tỉnh Tây Ninh.
- 6/2021 - 3/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh
- 3/2025
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Tây Ninh.
- 7/2025
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Tây Ninh
![]() | Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí MinhĐồng chí Bùi Quang Huy | |
| Ngày sinh: 25.3.1977 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương (từ 7.2025), Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (từ 7.2025)
- Bí thư Đảng ủy Trung ương Đoàn (từ 2.2025), Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (từ 8.2022)
- Chủ nhiệm Ủy ban quốc gia về Thanh niên Việt Nam (từ 9.2022)
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6.2025)
Quá trình công tác:
- 1995 - 2000
- Sinh viên trường Đại học Luật TP.HCM, Bí thư Chi đoàn, Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Phó bí thư Đoàn trường Đại học Luật TP.HCM.
- 2000-2004
- Phó bí thư chuyên trách Đoàn trường Đại học Luật TP.HCM.
- 2004 - 8/2007
- Chuyên viên phòng Tổ chức - Hành chính, Bí thư Đoàn trường Đại học Luật TP.HCM; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ trường Đại học Luật TP.HCM (8.2005 - 9.2007); Ủy viên Ban Chấp hành Thành đoàn TP.HCM (11.2005 - 11.2007).
- 9/2007
- Cán bộ Ban Thanh niên Trường học Thành đoàn TP.HCM.
- 10/2007 - 5/2010
- Bí thư Ban Cán sự Đoàn Đại học Quốc gia TP.HCM (10.2007 - 6.2010); Ủy viên Ban Thường vụ Thành đoàn TP.HCM (11.2007 - 11.2010); Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn khóa IX (từ 12.2007); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Đại học Quốc gia TP.HCM (1.2008 - 8.2010); Phó trưởng Ban Công tác Sinh viên Đại học Quốc gia TP.HCM (2.2008 - 5.2010).
- 6/2010 - 4/2012
- Ủy viên Ban Chấp hành, Phó trưởng Ban Thanh niên Trường học Trung ương Đoàn.
- 4/2012 - 12/2012
- Ủy viên Ban Chấp hành, Phó chánh Văn phòng Trung ương Đoàn.
- 12/2012 - 3/2013
- Ủy viên Ban Thường vụ, Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đoàn khóa X, Phó chánh Văn phòng Trung ương Đoàn.
- 4/2013 - 3/2015
- Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng ban Thanh niên Trường học Trung ương Đoàn, Phó chủ tịch thường trực Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Trung ương Đoàn, Bí thư Chi bộ Ban Thanh niên Trường học Trung ương Đoàn; Giám đốc Trung tâm Hỗ trợ - Phát triển Sinh viên Việt Nam (6.2014 - 6.2015).
- 4/2015 - 9/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng ban Tổ chức Trung ương Đoàn, Bí thư Chi bộ Ban Tổ chức Trung ương Đoàn; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Trung ương Đoàn (từ 8.2015).
- 9/2016 - 12/2017
- Bí thư Trung ương Đoàn khóa X, Trưởng ban Tổ chức Trung ương Đoàn; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Trung ương Đoàn, Bí thư Chi bộ Ban Tổ chức Trung ương Đoàn.
- 12/2017 - 11/2020
- Bí thư Trung ương Đoàn khóa XI, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đoàn khóa XI (đến 12.2020), Trưởng ban Tổ chức Trung ương Đoàn; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Trung ương Đoàn, Bí thư Chi bộ Ban Tổ chức Trung ương Đoàn; Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam (từ 12.2018).
- 12/2020 - 12/2021
- Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1.2021); Bí thư thường trực Trung ương Đoàn khóa XI; Phó bí thư Đảng ủy (từ 2.2021), Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Trung ương Đoàn; Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam (đến 12.2021).
- 12/2021 - 8/2022
- Ủy viên dự khuyết Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư thường trực Trung ương Đoàn khóa XI; Phó bí thư Đảng ủy Trung ương Đoàn, Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Trung ương Đoàn.
- 25/8/2022 - 12/2022
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn khóa XI; Chủ nhiệm Ủy ban quốc gia về Thanh niên Việt Nam (từ 9.2022); Phó bí thư Đảng ủy, Trưởng Ban Tổ chức Đảng ủy Trung ương Đoàn.
- 1/2023
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn khóa XII; Chủ nhiệm Ủy ban quốc gia về Thanh niên Việt Nam; Bí thư Đảng ủy Trung ương Đoàn (từ 2.2025).
- 6/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 7/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các đoàn thể Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025; Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2024 - 2029.
- 13/8/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Trung ương Đoàn, nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Phó tổng Thanh tra Chính phủĐồng chí Dương Quốc Huy | |
| Ngày sinh: 1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy
- Phó tổng Thanh tra Chính phủ
Quá trình công tác:
- Trước 7/2021
- Phó chánh Văn phòng, Thư ký Tổng Thanh tra Chính phủ, Tổng Biên tập Tạp chí Thanh tra, Chánh Văn phòng Thanh tra Chính phủ.
- 7/2021
- Vụ trưởng Vụ I, Thanh tra Chính phủ.
- 7/2023
- Phó tổng Thanh tra Chính phủ
![]() | Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ươngĐồng chí Trần Tiến Hưng | |
| Ngày sinh: 8.3.1976 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Thạc sĩ Tài chính tiền tệ; Cử nhân Tài chính - Tín dụng
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII
Quá trình công tác:
- 10/1998 - 12/2009
- Chuyên viên phòng Kiểm tra Tài chính (Vụ nghiên cứu), Kiểm tra viên Vụ Kiểm tra Tài chính, Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 12/2009 - 4/2013
- Phó vụ trưởng Vụ Kiểm tra Tài chính, Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 5/2013 - 2/2014
- Phó vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 2/2014 - 2/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương nhiệm kỳ 2010 - 2015, 2015 - 2020
- 2/2016 - 10/2018
- Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 10/2018 - 6/2019
- Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương, Ủy viên Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
- 7/2019 - 10/2020
- Ban Bí thư luân chuyển, chỉ định đồng chí tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Phó bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh khóa XVIII nhiệm kỳ 2015 - 2020
- 15/7/2019
- Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2016 - 2021
- 10/2020 - 4/2021
- Phó bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh khóa XIX nhiệm kỳ 2020 - 2025, Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2016 - 2021
- 30/1/2021
- Tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- 31/1/2021
- Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII, được Ban Chấp hành bầu vào Ủy ban Kiểm Tra Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026, sau đó giữ chức Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII (từ 2.2021).
![]() | Chính ủy Quân khu 3Đồng chí Nguyễn Đức Hưng | |
| Ngày sinh: 1970 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Trung tướng, Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Quân khu 3
Quá trình công tác:
- Trước 3/2025
- Chính ủy Quân đoàn 12
- 3/2025
- Chính ủy Quân khu 3.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Lâm ĐồngĐồng chí Y Thanh Hà Niê Kđăm | |
| Ngày sinh: 23.12.1973 | ||
| Dân tộc: Ê-Đê | ||
| Quê quán: Đắk Lắk | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý công, Cử nhân Kinh tế đối ngoại, Cử nhân Chính trị chuyên ngành Công tác tổ chức
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII
- Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng (từ 4.2025)
- Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Lâm Đồng (từ 7.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 4/1993 - 2/1995
- Được tuyển dụng vào ngạch Hải quan tại Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk và tiếp tục theo học chương trình Cử nhân cao đẳng Kinh tế đối ngoại tại trường Đại học Ngoại thương Hà Nội.
- 2/1995 - 12/2001
- Nhân viên kiểm tra hàng xuất nhập khẩu, phòng Giám sát quản lý, Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk.
- 1/2002 - 12/2004
- Phó đội trưởng Đội nghiệp vụ, Chi cục Hải quan Buôn Ma Thuột, Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk.
- 1/2005 - 12/2008
- Chuyển công tác về Ban Tổ chức Tỉnh ủy Đắk Lắk, được phân công là Phó trưởng phòng Tổ chức Cán bộ.
- 12/2008 - 7/2011
- Phó trưởng phòng Cơ sở Đảng - Đảng viên, Ban Tổ chức Tỉnh ủy Đắk Lắk; tham gia học chương trình thạc sĩ liên kết giữa Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội với Đại học Uppsala - Thụy Điển ngành Quản lý công tại Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 7/2011 - 12/2013
- Thành ủy viên, Ủy viên Ban Thường vụ rồi Phó bí thư Thành ủy Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- 1/2014 - 5/2015
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Cư M’gar, tỉnh Đắk Lắk.
- 5/2015 - 10/2015
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Thành ủy Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- 10/2015 - 1/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- 1/2016 - 2/2019
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
- 2/2019 - 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng ủy Khối doanh nghiệp Trung ương.
- 1/2021 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương.
- 6/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 7/2021 - 4/2025
- Kỳ họp thứ nhất, Quốc hội khóa XV, được bầu giữ chức Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc khóa XV; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Canada (từ 11.2021).
- 4/2025
- Bộ Chính trị điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Tỉnh ủy và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng nhiệm kỳ 2020 - 2025; tham gia Đảng ủy Quân khu 7 nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 1/7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng (mới) nhiệm kỳ 2020 - 2025; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Lâm Đồng (mới).
- 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Chủ tịch Tổng liên đoàn Lao động Việt NamĐồng chí Nguyễn Đình Khang | |
| Ngày sinh: 23.5.1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Bắc Ninh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương
- Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
- Phó chủ tịch Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương (9.2019)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 1/1989 - 7/2003
- Kế toán, Phó trưởng phòng Kế toán rồi Trưởng phòng Kế toán, Kế toán trưởng Công ty Phân đạm - Hóa chất Hà Bắc.
- 7/2003 - 12/2010
- Trưởng ban - Ủy viên thường trực Ban Kiểm soát Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam; Tổng giám đốc Công ty Tài chính Cổ phần Hóa chất Việt Nam; Ủy viên Hội đồng quản trị Tổng công ty Cổ phần Bảo Minh; Chủ tịch Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Vật tư - xuất nhập khẩu hóa chất; Ủy viên Hội đồng quản trị Công ty mẹ - Tập đoàn Hóa chất Việt Nam; Phó bí thư Đảng ủy Tập đoàn.
- 1/2011 - 2/2014
- Phó bí thư Đảng ủy, Tổng giám đốc Tập đoàn Hóa chất Việt Nam.
- 3/2014 - 12/2015
- Phó bí thư Tỉnh ủy Hà Giang nhiệm kỳ 2010 - 2015, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 1/2016 - 3/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Tỉnh ủy Hà Giang nhiệm kỳ 2015-2020.
- 4/2016 - 7/2019
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam nhiệm kỳ 2015 - 2020; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Hà Nam, Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3.
- 7/2019 - 8/2019
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam nhiệm kỳ 2018 - 2023.
- 9/2019 - 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa IX; Phó chủ tịch Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương.
- 2/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng đoàn (đến 2.2025), Chủ tịch Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa IX; Phó chủ tịch Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Xã hội của Quốc hội (đến 2.2025); Phó chủ tịch Liên hiệp Công đoàn Thế giới (từ 5.2022).
- 2/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Bí thư Đảng ủy Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 10/7/2025
- Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2024 - 2029.
- 19/8/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Lạng SơnĐồng chí Hoàng Quốc Khánh | |
| Ngày sinh: 2.9.1969 | ||
| Dân tộc: Thái | ||
| Quê quán: Sơn La | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn (từ 10.2025)
Quá trình công tác:
- 10/2003 - 7/2007
- công tác tại Văn phòng Tỉnh ủy Sơn La
- 7/2007 - 6/2009
- Phó chủ tịch UBND huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- 7/2009 - 6/2010
- Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Phú Yên, tỉnh Sơn La
- 7/2010 - 9/2010
- Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Phú Yên, tỉnh Sơn La
- 9/2010 - 6/2011
- Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- 6/2011 - 6/2014
- Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- 6/2014 - 6/2015
- Tỉnh ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La
- 6/2015 - 8/2015
- Tỉnh ủy viên, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy Sơn La
- 8/2015 - 9/2015
- Tỉnh ủy viên, Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Sơn La
- 9/2015 - 6/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Sơn La
- 6/2019 - 8/2024
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Ban cán sự Đảng, Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
- 8/2024 - 11/2024
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
- 11/2024 - 9/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Sơn La
- 10/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVIII, nhiệm kỳ 2025-2030
![]() | Giám đốc Học viện Quốc phòngĐồng chí Trần Việt Khoa | |
| Ngày sinh: 10.5.1965 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS Quân sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Ủy viên Quân ủy Trung ương
- Thượng tướng (từ 9.2021), Giám đốc Học viện Quốc phòng (từ 4.2016)
- Đại biểu Quốc hội: khóa XIV
Quá trình công tác:
- Trước 2011
- Sư đoàn trưởng Sư đoàn 301, Phó tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội.
- 2011
- Phó tư lệnh Quân đoàn 1.
- 2013
- Tư lệnh Quân đoàn 1, thăng quân hàm thiếu tướng.
- 2015
- Phó giám đốc Học viện Quốc phòng.
- 1/2016
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII; thiếu tướng, Phó giám đốc Học viện Quốc phòng.
- 4/2016
- Phó bí thư Đảng ủy Học viện, thiếu tướng, Giám đốc Học viện Quốc phòng Việt Nam. Ủy viên Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016).
- 9/2017
- Trung tướng, Giám đốc Học viện Quốc phòng Việt Nam.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, trung tướng, Giám đốc Học viện Quốc phòng Việt Nam.
- 9/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, thượng tướng, Giám đốc Học viện Quốc phòng Việt Nam.
![]() | Tư lệnh Bộ đội Biên phòngĐồng chí Vũ Trung Kiên | |
| Ngày sinh: 1974 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Trung tướng, Tư lệnh Bộ đội Biên phòng (từ 11.2025)
- Thiếu tướng, Phó tư lệnh Pháp luật Cảnh sát biển Việt Nam (10.2021 - 11.2025)
Quá trình công tác:
![]() | Bộ trưởng Bộ Y tếĐồng chí Đào Hồng Lan | |
| Ngày sinh: 23.7.1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hải Phòng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế, Cử nhân Quản lý sản xuất kinh doanh công nghiệp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 1.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Y tế
- Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV (từ 11.2021)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 12/1993 - 7/1995
- Cán bộ tư vấn, Trung tâm Xúc tiến việc làm thanh niên Hà Nội, Thành Đoàn Hà Nội.
- 8/1995 - 3/2006
- Chuyên viên Vụ Bảo hiểm xã hội, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội.
- 4/2006 - 10/2006
- Phó vụ trưởng Vụ Bảo hiểm xã hội, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội.
- 11/2006 - 3/2009
- Phó chánh Văn phòng, Phó chánh Văn phòng phụ trách Văn phòng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
- 4/2009 - 12/2014
- Chánh Văn phòng, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
- 12/2014 - 2/2018
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Bộ, Thứ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu làm Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng.
- 2/2018 - 12/2019
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XIX, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 12/2019 - 9/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XIX, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 9/2020 - 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Ninh.
- 1/2021 - 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Ninh.
- 7/2021 - 7/2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Ninh, Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Ninh; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội khóa XV (11.2021).
- 7/2022 - 10/2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Quyền Bộ trưởng Bộ Y tế; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 10/2022 - 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng Bộ Y tế; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội; Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025; Bí thư Đảng ủy Bộ nhiệm kỳ 2020-2025, Bộ trưởng Bộ Y tế; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Phó Chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam.
- 6/2025
- Phó trưởng Ban Chỉ đạo Quốc gia Dân số và Phát triển.
- 8/2025
- Bí thư Đảng ủy Bộ Y tế nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Hà TĩnhĐồng chí Nguyễn Duy Lâm | |
| Ngày sinh: 27.8.1972 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Thái Nguyên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kỹ thuật, Kỹ sư Xây dựng cầu đường
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh (từ 3.2025)
Quá trình công tác:
- 8/1994 - 6/2002
- Chuyên viên Ban Giám định, Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Bộ Giao thông vận tải.
- 7/2002 - 8/2004
- Phó trưởng Ban Giải phóng mặt bằng, Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Bộ Giao thông vận tải.
- 9/2004 - 6/2007
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy cục, Bí thư Chi bộ Văn phòng cục, Trưởng phòng Giải phóng mặt bằng và Giám định thực hiện dự án, Cục Giám định và Quản lý chất lượng công trình giao thông, Bộ Giao thông vận tải.
- 7/2007 - 3/2010
- Trưởng phòng Đấu thầu, Cục Đường bộ Việt Nam, Bộ Giao thông vận tải.
- 4/2010 - 3/2011
- Phó bí thư Đảng ủy cục, Phó cục trưởng Cục Quản lý xây dựng đường bộ, Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
- 4/2011 - 12/2013
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
- 1/2014 - 4/2014
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Bí thư Đảng ủy cục, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng đường bộ, Tổng cục Đường bộ Việt Nam.
- 4/2014 - 7/2017
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Giao thông vận tải, Bí thư Chi bộ, Phó Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Đầu tư, Bộ Giao thông vận tải.
- 8/2017 - 1/2020
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Giao thông vận tải, Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Đầu tư, Bộ Giao thông vận tải.
- 2/2020 - 8/2020
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Bộ Giao thông vận tải, Bí thư Đảng ủy, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, Bộ Giao thông vận tải.
- 8/2020 - 8/2021
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Giao thông vận tải, Bí thư Đảng ủy, Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, Bộ Giao thông vận tải.
- 8/2021 - 2/2025
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Giao thông vận tải, Thứ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- 3/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh, tham gia Đảng ủy Quân khu IV nhiệm kỳ 2020-2025.
![]() | Phó trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ươngĐồng chí Trần Thanh Lâm | |
| Ngày sinh: 11.9.1973 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị thông tin
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương (từ 6.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 2013
- Phó chánh Văn phòng Trung ương Đoàn kiêm Thư ký Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Thường vụ Ban chấp hành Trung ương Đoàn, Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
- 2013-2017
- Phó tổng biên tập Báo Tiền Phong.
- 2/2017
- Phó vụ trưởng Vụ Báo chí - Xuất bản, Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 8/2019
- Vụ trưởng Vụ Báo chí - Xuất bản, Ban Tuyên giáo Trung ương.
- 3/2024
- Phó bí thư Tỉnh ủy Bến Tre.
- 6/2025
- Phó trưởng Ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương.
![]() | Tổng giám đốc Đài Truyền hình Việt NamĐồng chí Nguyễn Thanh Lâm | |
| Ngày sinh: 8.2.1972 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Pháp ngữ
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ
- Bí thư Đảng ủy, Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam (từ 11.2024)
Quá trình công tác:
- 1/2014
- Giám đốc Đài Truyền hình Kỹ thuật số VTC
- 6/2015
- Phó cục trưởng Cục Báo chí, Bộ Thông tin và Truyền thông
- 8/2016
- Cục trưởng Cục Phát thanh - Truyền hình và Thông tin điện tử, Bộ Thông tin và Truyền thông
- 2/2020
- Cục trưởng Cục Báo chí, Bộ Thông tin và Truyền thông
- 9/2022
- Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
- 11/2024
- Tổng Giám đốc Đài truyền hình Việt Nam.
![]() | Thứ trưởng Bộ Công anĐồng chí Nguyễn Ngọc Lâm | |
| Ngày sinh: | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Học viện Cảnh sát nhân dân chuyên ngành Cảnh sát kinh tế
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương
- Thượng tướng (từ 7.2025), Thứ trưởng Bộ Công an (từ 7.2024 )
Quá trình công tác:
- Trước 2022
- Phó chánh Văn phòng Cơ quan Cảnh sát điều tra, Bộ Công an; Giám đốc Công an tỉnh Quảng Ninh...
- 2/2022
- Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu.
- 7/2024
- Thứ trưởng Bộ Công an.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh LongĐồng chí Trần Văn Lâu | |
| Ngày sinh: 5.3.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Cần Thơ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước; Cử nhân Chính trị học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long (từ 10.2025)
Quá trình công tác:
- 2/1985 - 5/1992
- Học viên Trường Thiếu sinh quân Quân khu 9; học viên Trường Sĩ quan công binh, chuyên ngành Chỉ huy kỹ thuật công binh; Thiếu úy chuyên nghiệp, nhân viên Ban Chính sách, Phòng Chính trị Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang.
- 6/1992 - 3/2001
- Thiếu úy, Trung úy, Thượng úy, đảm nhiệm qua các chức vụ: Trung đội trưởng Tiểu đoàn Phú Lợi, Trợ lý Ban Chính sách, Phòng Chính trị Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng.
- 4/2001 - 10/2013
- Đại úy, Thiếu tá, Trung tá, Thượng tá, đảm nhiệm qua các chức vụ: Trưởng Ban Chính sách, Phó Chủ nhiệm Chính trị Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng.
- 11/2013 - 7/2014
- Thượng tá, Chính trị viên Ban Chỉ huy Quân sự huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng.
- 8/2014 - 4/2018
- Thượng tá, Đại tá, đảm nhiệm qua các chức vụ: Phó chính ủy, Chính ủy, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng.
- 5/2018 - 10/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Sóc Trăng nhiệm kỳ 2015-2020; Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Sóc Trăng.
- 11/2020- 6/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025, Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh Sóc Trăng.
- 24/6/2021
- Tái đắc cử chức Chủ tịch UBND tỉnh nhiệm kỳ 2021-2026.
- 7/2025 - 9/2025
- Phó bí thư Thành ủy Cần Thơ (mới) nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ (mới) nhiệm kỳ 2021 - 2026
- 10/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Tuyên QuangĐồng chí Hầu A Lềnh | |
| Ngày sinh: 22.6.1973 | ||
| Dân tộc: Mông | ||
| Quê quán: Lào Cai | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Khoa học Nông nghiệp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), XI (dự khuyết), XII, XIII
- Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang (từ 7.2025)
Quá trình công tác:
- 8/1986 - 2/1991
- Được tuyển dụng vào học thiếu sinh quân tại trường Quân sự Ấp Bắc, tỉnh Hoàng Liên Sơn (nay là trường Quân sự tỉnh Yên Bái).
- 3/1991 - 7/1995
- Học viên trường Sĩ quan Chính trị - Quân sự.
- 8/1995 - 7/2000
- Trợ lý nghiệp vụ Cục 16, Tổng cục II, Bộ Quốc phòng.
- 8/2000 - 2/2001
- Cán bộ Ban Tổ chức Huyện ủy Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
- 3/2001 - 5/2004
- Huyện ủy viên, Bí thư Huyện đoàn Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
- 6/2004 - 4/2006
- Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Đại biểu HĐND huyện Sa Pa nhiệm kỳ 2004-2009.
- 5/2006 - 3/2010
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X, Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
- 4/2010 - 9/2010
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X, Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Sa Pa, tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
- 10/2010 - 12/2010
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Sa Pa, tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
- 1/2011 - 7/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
- 8/2015 - 9/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Phó bí thư Tỉnh ủy Lào Cai khóa XIV.
- 10/2015 - 2/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, Phó trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc.
- 3/2016 - 12/2017
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó trưởng Ban Thường trực Ban Chỉ đạo Tây Bắc.
- 1/2018 - 9/2019
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Đảng đoàn, Phó chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2014-2019.
- 10/2019 - 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Đảng đoàn, Phó chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa IX, nhiệm kỳ 2019-2024.
- 1/2021 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Đảng đoàn, Phó chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa IX, nhiệm kỳ 2019-2024.
- 4/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc (nay là Bộ Dân tộc và Tôn giáo).
- 1/2025 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Hà Giang nhiệm kỳ 2020-2025; tham gia Đảng ủy Quân khu II, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang (mới).
![]() | Phó trưởng ban Tổ chức Trung ươngĐồng chí Trịnh Mạnh Linh | |
| Ngày sinh: | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sỹ Quản lý kinh tế, Thạc sỹ Ngoại thương, Cử nhân Luật học
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương (từ 12.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 8/2023
- Thư ký Trưởng ban Ban Tổ chức Trung ương nhiệm kỳ 2016-2021.
- 8/2023
- Trợ lý Thủ tướng Chính phủ.
- 1/2025
- Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
- 12/2025
- Phó trưởng ban Ban Tổ chức Trung ương.
![]() | Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ươngĐồng chí Nguyễn Hồng Lĩnh | |
| Ngày sinh: 27.8.1964 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tây Ninh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Kinh tế
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), XI (dự khuyết), XII, XIII
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương: khóa XIII (từ 1.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XI, XII
Quá trình công tác:
- 1/1991 - 1/1994
- Phó bí thư, Bí thư Thành đoàn Vũng Tàu, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Bà Rịa-Vũng Tàu.
- 1/1994 - 5/1997
- Phó bí thư Tỉnh đoàn Bà Rịa - Vũng Tàu, Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- 5/1997 - 7/2004
- Bí thư Tỉnh đoàn Bà Rịa-Vũng Tàu, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Đại biểu HĐND tỉnh; Đại biểu Quốc hội khóa XI.
- 7/2004 - 6/2008
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Long Điền; Đại biểu Quốc hội khóa XI, Ủy viên Ủy ban Văn hóa Giáo dục Thanh niên, thiếu niên và nhi đồng của Quốc hội khóa XI; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4.2006).
- 6/2008 - 10/2010
- Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy Bà Rịa - Vũng Tàu; Đại biểu Quốc hội khóa XII.
- 10/2010 - 7/2011
- Phó bí thư Tỉnh ủy Bà Rịa-Vũng Tàu khóa V, nhiệm kỳ 2010-2015; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI (từ 1.2011).
- 7/2011 - 1/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó bí thư Tỉnh ủy khóa V, Chủ tịch HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu nhiệm kỳ 2011-2016.
- 1/2015 - 10/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy khóa V; Chủ tịch HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu nhiệm kỳ 2011-2016.
- 10/2015 - 6/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy khóa VI, nhiệm kỳ 2015-2020; Chủ tịch HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu nhiệm kỳ 2011-2016; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016).
- 6/2016 - 7/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy khóa VI, Chủ tịch HĐND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu nhiệm kỳ 2016-2021.
- 22/7/2020 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó trưởng ban Dân vận Trung ương.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 8/2021 - 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai nhiệm kỳ 2020-2025.
- 1/2025
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
![]() | Phó bí thư Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ươngĐồng chí Nguyễn Phi Long | |
| Ngày sinh: 12.3.1976 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Lào Cai | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Kỹ sư Vận tải - Kinh tế đường sắt
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Phó bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương (từ 9.2025)
- Đại biểu Quốc hội: khóa XIV
Quá trình công tác:
- 8/2014
- Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh khóa X.
- 12/2014
- Bí thư Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh khóa X; Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam khóa VII, nhiệm kỳ 2014-2019. Trúng cử Đại biểu Quốc hội khóa XIV, nhiệm kỳ 2016-2021, thuộc Đoàn đại biểu Quốc hội: Bình Dương (2016).
- 1/2018
- Ban Bí thư phân công tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Tỉnh ủy Bình Định nhiệm kỳ 2015-2020; Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 2/2018
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 5/2018
- Chuyển sinh hoạt từ Đoàn Đại biểu Quốc hội Bình Dương đến Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bình Định.
- 6/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh, kiêm Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định; Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 10/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy Bình Định nhiệm kỳ 2020-2025; Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 12/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định, nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 6/2021
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 7/2022
- Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 7/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ (mới).
- 9/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025.
![]() | Thứ trưởng Bộ Công anĐồng chí Nguyễn Văn Long | |
| Ngày sinh: 1.3.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Bắc Ninh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Đại học hệ chính quy, chuyên ngành cảnh sát kinh tế
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương (4.2022)
- Thượng tướng (6.2025), Thứ trưởng Bộ Công an
- Phó chủ tịch thường trực Hiệp hội Dữ liệu quốc gia (3.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 2014
- Phó trưởng phòng thuộc Cục Tham mưu Cảnh sát, Trưởng phòng thuộc Cục Cảnh sát phòng, chống tội phạm về môi trường, thuộc Tổng cục Cảnh sát.
- 5/2014
- Phó giám đốc Công an tỉnh Bắc Ninh.
- 11/2018
- Giám đốc Công an tỉnh Bắc Ninh.
- 9/2019
- Cục trưởng Cục Cảnh sát điều tra tội phạm về tham nhũng, kinh tế, buôn lậu.
- 1/2022
- Thứ trưởng Bộ Công an.
![]() | Chủ tịch Ủy ban MTTQ TP.HCMĐồng chí Nguyễn Phước Lộc | |
| Ngày sinh: 31.1.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: An Giang | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Quản trị kinh doanh, Cử nhân Chính trị học
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Thành ủy TP.HCM (từ 9.2023)
- Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP.HCM (từ 7.2024)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV
Quá trình công tác:
- Trước 12/2007
- Ủy viên Ban Thường vụ T.Ư Đoàn khóa VIII, Trưởng Ban mặt trận thanh niên T.Ư Đoàn
- 12/2007
- Ủy viên Ban Thường vụ T.Ư Đoàn khóa IX, Trưởng Ban mặt trận thanh niên T.Ư Đoàn, Ủy viên Thường trực Đoàn Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam khóa V (2005-2010)
- 2/2008
- Ủy viên Ban Thường vụ T.Ư Đoàn khóa IX, Phó Chủ tịch Thường trực T.Ư Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam khóa V (2005-2010)
- 4/2010-1/2013
- Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam khóa VI (2010-2015)
- 5/2011
- Đại biểu Quốc hội khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Văn hóa giáo dục thanh niên, thiếu niên và nhi đồng Quốc hội khóa XIII, thành viên Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Italia
- 2012-2016
- Hàm Vụ trưởng Vụ Đoàn thể Nhân dân. Vụ trưởng Vụ Tôn giáo. Vụ trưởng Vụ Đoàn thể nhân dân Ban Dân vận T.Ư; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Ban Dân vận T.Ư, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy
- 5/2016
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV; Ủy viên Thường trực Ủy ban về các vấn đề xã hội của Quốc hội khóa XIV; Phó Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hy Lạp
- 9/2018
- Phó trưởng Ban Dân vận Trung ương
- 1/2022
- Trưởng Ban Tổ chức Thành ủy TP.HCM
- Từ 9/2023
- Phó bí thư Thành ủy TP.HCM nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- Từ 7/2024
- Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam TP.HCM
![]() | Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam (từ 9.2025)Đồng chí Lê Văn Lợi | |
| Ngày sinh: 10.12.1974 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: GS-TS Triết học
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam (từ 9.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 2014
- Phó vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ, Phó vụ trưởng phụ trách Vụ Quản lý khoa học.
- 8/2014 - 2/2020
- Vụ trưởng Vụ Quản lý khoa học, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh.
- 2/2020
- Phó giám đốc Học viện Quốc gia Hồ Chí Minh.
- 9/2025
- Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nma
![]() | Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCMĐồng chí Nguyễn Thị Thanh Mai | |
| Ngày sinh: | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Quảng Ngãi | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ ngành Hóa học (2001), Tiến sĩ chuyên ngành Hóa dược (2005), PGS-TS (2014), GS-TS (2020)
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM (từ 12.2025)
- Phó giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM (6.2024 - 12.2025)
Quá trình công tác:
- 1996
- Tốt nghiệp ngành Hóa học, trường Đại học Tổng hợp TP.HCM (nay là trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM).
- 1998 - 2002
- Trợ giảng bộ môn Hóa phân tích, khoa Hóa học, trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM.
- 2001
- Bằng Thạc sĩ ngành Hóa học, chuyên ngành Hóa phân tích tại trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM.
- 5/2002 - 9/2005
- Nghiên cứu sinh tại trường Đại học Y Dược Toyama, Nhật Bản, nhận bằng Tiến sĩ chuyên ngành Hóa dược (9.2005).
- 2002-2013
- Giảng viên tại khoa Hóa học, trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM.
- 2007-2012
- Phó trưởng khoa Hóa học, trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM.
- 2009-2013
- Trưởng bộ môn Hóa phân tích, khoa Hóa học, trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM.
- 2014
- Được bổ nhiệm chức danh PGS.
- 2019
- Được tặng Giải thưởng Sáng tạo TP.HCM với nghiên cứu về các sản phẩm từ loài ong nuôi tại Việt Nam.
- 2020
- Được bổ nhiệm chức danh GS.
- 2021
- Phó hiệu Trưởng trường Đại học Khoa học tự nhiên. Được trao Giải thưởng Kovalevskaia tôn vinh các nhà khoa học nữ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên.
- 1/2022
- Hiệu trưởng trường Phổ thông Năng khiếu, Phó Hiệu trưởng trường Đại học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia TP.HCM.
- 2024
- Được phong tặng danh hiệu Nhà giáo ưu tú.
- 6/2024
- Phó giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM.
- 1/2025
- Viện sĩ của Viện Hàn lâm Khoa học Thế giới (TWAS).
- 12/2025
- Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM.
![]() | Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế - Tài chính Quốc hộiĐồng chí Phan Văn Mãi | |
| Ngày sinh: 25.2.1973 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Vĩnh Long | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế, Cử nhân Quản trị kinh doanh, Cử nhân Anh văn
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy (từ 6.2025), Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 11/1995 - 1/2004
- Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh; Bí thư Đoàn ủy, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Bến Tre.
- 2/2004 - 7/2008
- Chuyển về công tác tại Tỉnh Đoàn Bến Tre, giữ chức Phó bí thư (từ 4.2004), Bí thư Tỉnh Đoàn Bến Tre (3.2006 - 7.2008); Đại biểu HĐND tỉnh Bến Tre (5.2004 - 11.2008); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Bến Tre (11.2005 - 7.2008).
- 8/2008 - 3/2014
- Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh phụ trách phía Nam (3.2008 - 3.2011); phụ trách phong trào (4.2011 - 11.2011); Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn (12.2011 - 3.2014); Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam (2.2013 - 6.2014); Ủy viên Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam (9.2013 - 9.2014); Phó bí thư Đảng ủy Cơ quan Trung ương Đoàn (12.2012 - 3.2014).
- 4/2014 - 10/2015
- Phó bí thư Tỉnh ủy Bến Tre.
- 11/2015 - 12/2015
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre.
- 1/2016 - 5/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre.
- 6/2016 - 12/2018
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre, đại biểu HĐND tỉnh Bến Tre.
- 1/2019 - 7/2019
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre.
- 8/2019 - 5/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII (từ 1.2021); Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre.
- 6/2021 - 8/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thường trực Thành ủy TP.HCM nhiệm kỳ 2020-2025.
- 7/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV TP.HCM (đến 2.2025).
- 8/2021 - 12/2023
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thường trực Thành ủy, Chủ tịch UBND TP.HCM khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; Tham gia BCH Đảng bộ Quân sự TP.HCM nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 12.2021); Trưởng Ban Chỉ đạo phòng chống dịch Covid-19 và phục hồi kinh tế TP.HCM (từ 12.2021).
- 1/2024 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP.HCM, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV TP.HCM.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội.
- - 21/6/2025
- Tại Đại hội Đảng bộ Ủy ban Kinh tế và Tài chính lần thứ nhất, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Tổng thư ký, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hộiĐồng chí Lê Quang Mạnh | |
| Ngày sinh: 14.4.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Cử nhân Quản lý kinh doanh, Cử nhân tiếng Anh
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy Văn phòng Quốc hội
- Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội (từ 10.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 1/1997 - 11/1997
- Cán bộ hợp đồng Vụ Công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 12/1997 - 9/2003
- Chuyên viên Vụ Quản lý Khu công nghiệp - Khu chế xuất, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 9/2003 - 3/2004
- Chuyên viên, phòng Hợp tác quốc tế, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3/2004 - 2/2005
- Phó trưởng phòng Hợp tác quốc tế, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 2/2005 - 9/2005
- Phó trưởng phòng Đăng ký kinh doanh, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 10/2005 - 2/2008
- Trưởng phòng Đăng ký kinh doanh, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3/2008 - 9/2010
- Phó cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 10/2010 - 3/2011
- Phó cục trưởng phụ trách Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3/2011 - 3/2014
- Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 4/2014 - 6/2016
- Vụ trưởng Vụ Kinh tế đối ngoại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 7/2016 - 3/2018
- Vụ trưởng Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3/2018 - 5/2019
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 6/2019 - 9/2020
- Phó bí thư Thành ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chủ tịch UBND TP.Cần Thơ.
- 10/2020 - 1/2021
- Bí thư Thành ủy Cần Thơ.
- 1/2021 - 5/2023
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Thành ủy Cần Thơ; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn ĐBQH TP.Cần Thơ khóa XV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (từ 7.2021).
- 5/2023 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Tổ trưởng Tổ đảng ở Thường trực Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025 - 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 1.2025), Phó bí thư, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Kinh tế và Tài chính (từ 3.2025); Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 9/2025 - 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 10/2025
- Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.
![]() | Chủ tịch Hội đồng Dân tộc Quốc hộiĐồng chí Lâm Văn Mẫn | |
| Ngày sinh: 10.12.1970 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Cần Thơ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Cử nhân Tài chính, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII (dự khuyết), XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (7.2025)
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội (từ 7.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội (từ 7.2025)
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 9/1993 - 8/1994
- Chuyên viên Ban Tài chính - Quản trị Tỉnh ủy Sóc Trăng.
- 9/1994 - 5/2006
- Kế toán trưởng Công ty Khách sạn Khánh Hưng; Chi ủy viên Chi bộ; Bí thư Chi đoàn Công ty, Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn bộ Dân Chính Đảng.
- 6/2006 - 12/2008
- Phó trưởng phòng, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp nghiên cứu, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Sóc Trăng.
- 1/2009 - 7/2010
- Phó bí thư Huyện ủy Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
- 8/2010 - 12/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
- 1/2011 - 9/2012
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Châu Thành, Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011 - 2016.
- 9/2012 - 10/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
- 10/2015 - 12/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó bí thư Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
- 1/2016 - 1/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021.
- 2/2020 - 10/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021
- 10/2020 - 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021
- 1/2021 - 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021
- 7/2021 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Sóc Trăng, Trưởng Đoàn ĐBQH; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội
- 26/6/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia/
- 1/7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 7/2025
- Tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 2200-QĐNS/TW của Bộ Chính trị)
- 22/07/2025
- Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Hội đồng Dân tộc nhiệm kỳ 2025-2030
- 22/1/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Bộ trưởng Bộ Xây dựngĐồng chí Trần Hồng Minh | |
| Ngày sinh: 4.11.1967 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ ngành Cầu đường - Nền móng và công trình ngầm; Thạc sĩ, Kỹ sư ngành Xây dựng công trình quốc phòng
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 2.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Xây dựng
- Đại biểu Quốc hội: khóa XV
Quá trình công tác:
- 8/1987 - 8/1996
- Quân hàm trung úy, đại úy; Giảng viên bộ môn Đường, Khoa Cầu đường vượt sông, Trường sỹ quan công binh, Binh chủng Công binh; Kỹ sư xây dựng công trình quốc phòng.
- 9/1996 - 8/2003
- Quân hàm thiếu tá, trung tá; Kỹ sư, Thạc sĩ ngành Xây dựng công trình quốc phòng, Học viện Kỹ thuật Quân sự; Trưởng bộ môn Đường, Khoa Cầu đường vượt sông, Trường Sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh.
- 2/2003 - 3/2007
- Quân hàm Trung tá, Thượng tá (8.2004); Phó Trưởng khoa Cầu đường Vượt sông, Trường Sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh; Nghiên cứu sinh, Tiến sĩ ngành Cầu đường (CĐ) - Nền móng và công trình ngầm, Đại học Bách khoa TP Hồ Chí Minh (11.2004 - 12.2007).
- 4/2007 - 2/2009
- Quân hàm thượng tá, đại tá (8.2008); Trưởng khoa Cầu đường Vượt sông, Trường Sĩ quan Công binh, Binh chủng Công binh.
- 3/2009 - 3/2011
- đại tá, Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 249, Binh chủng Công binh; Phó bí thư Đảng ủy Lữ đoàn 249.
- 4/2011 - 11/2014
- đại tá, Phó Tham mưu trưởng, Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng, Binh chủng Công binh.
- 8/2014 - 4/2016
- thiếu tướng (12.2014), Tư lệnh Binh chủng Công binh; Phó cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo 504, kiêm Tổng Giám đốc Trung tâm hành động bom mìn Quốc gia Việt Nam.
- 5/2016 - 12/2017
- thiếu tướng, Phó tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân khu 1.
- 1/2018 - 9/2019
- thiếu tướng, Trung tướng (12.2018), Tư lệnh Quân khu 1.
- 10/2019 - 1/2021
- trung tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng.
- 1/2021 - 9/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Quân ủy Trung ương (6.2021), trung tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng; Đại biểu Quốc hội khóa XV (7.2021).
- 9/2021 - 11/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Cao Bằng.
- 28/11/2024 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025; Bí thư Đảng ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025, Bộ trưởng Bộ Xây dựng; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 4/8/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Bộ Xây dựng lần thứ 1, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Bộ Xây dựng nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 21/12/2025
- Được trao tặng Huy hiệu 40 năm tuổi Đảng và Huân chương Lao động hạng nhất.
![]() | Tổng biên tập Báo Nhân dânĐồng chí Lê Quốc Minh | |
| Ngày sinh: 1.12.1969 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Anh văn, Cử nhân Báo chí
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương
- Bí thư Đảng ủy, Tổng Biên tập Báo Nhân Dân (từ 4.2021)
- Phó trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương (từ 2.2025)
- Chủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam (từ 10.2021)
- Ủy viên Ban Chấp hành Hiệp hội Dữ liệu quốc gia (từ 3.2025)
Quá trình công tác:
- 11/1990 - 1/1996
- Biên tập viên, Phòng tin nhanh, Ban biên tập tin Thế giới, Thông tấn xã Việt Nam (TTXVN).
- 2/1996 - 2/2000
- Chuyên gia, Ban Tiếng Việt, Đài Phát thanh Nhật Bản NHK World.
- 3/2000 - 6/2000
- Biên tập viên, phòng Tin tham khảo, Ban Biên tập tin Thế giới, TTXVN.
- 7/2000 - 9/2002
- Phó trưởng phòng Tin tham khảo, Ban Biên tập tin Thế giới, TTXVN.
- 10/2002 - 8/2003
- Biệt phái sang làm Phó Trưởng phòng Thông tin điện tử, Ban Biên tập tin Đối ngoại, kiêm Phó Trưởng phòng tin Tham khảo, Ban Biên tập tin Thế giới, TTXVN.
- 9/2003 - 10/2003
- Phó trưởng phòng Thông tin điện tử, Ban Biên tập tin Đối ngoại, TTXVN.
- 11/2003 - 12/2005
- Trưởng phòng Thông tin điện tử, Ban Biên tập tin Đối ngoại, TTXVN.
- 1/2006 - 7/2006
- Trưởng phòng Thông tin điện tử kiêm Trưởng phòng Biên tập tin tiếng Anh, Ban Biên tập tin Đối ngoại, TTXVN.
- 8/2006 - 10/2006
- Trợ lý Trưởng ban kiêm Trưởng phòng Biên tập tin tiếng Anh, Ban Biên tập tin Đối ngoại, TTXVN.
- 11/2006 - 6/2008
- Phó trưởng ban Ban Biên tập tin Đối ngoại, TTXVN.
- 7/2008 - 9/2008
- Phụ trách Ban Biên tập tin Đối ngoại, TTXVN.
- 15/9/2008 - 10/2009
- Phụ trách Ban Biên tập tin Đối ngoại kiêm Tổng Biên tập Báo điện tử VietnamPlus, TTXVN.
- 11/2009 - 16/11/2017
- Bí thư Chi bộ, Tổng Biên tập Báo điện tử VietnamPlus, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ TTXVN (từ 10.2010), Phó chủ tịch Liên Chi hội Nhà báo TTXVN (từ 2010); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy (từ 9.2015).
- 17/11/2017 - 5/6/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Tổng Giám đốc TTXVN, Chủ tịch Liên chi hội nhà báo TTXVN.
- 6/6/2020 - 30/8/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy, Phó Tổng Giám đốc TTXVN.
- 9/2020 - 10/2021
- Bí thư Đảng ủy TTXVN nhiệm kỳ 2020-2025, Phó Tổng Giám đốc TTXVN.
- 11/2020 - 4/2021
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương
- 30/1/2021
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, đồng chí được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 29/4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy, Tổng Biên tập Báo Nhân Dân.
- 8/2021
- Phó trưởng Ban Tuyên giáo Trung ương kiêm nhiệm, Bí thư Đảng đoàn Hội Nhà báo Việt Nam.
- 10/2021
- Chủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam.
- 1/2023
- Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- 7/2023
- Ủy viên Đảng đoàn Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương, Tổng Biên tập Báo Nhân Dân, Chủ tịch Hội Nhà báo Việt Nam; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025.
- 2/2025
- Bí thư Đảng ủy Trung ương Hội Nhà báo Việt Nam.
- 3/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương; Ủy viên Ban Chấp hành Hiệp hội Dữ liệu quốc gia nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 27/8/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Báo Nhân Dân lần thứ XXIX, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được bầu giữ chức Bí thư Đảng ủy Báo Nhân Dân nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Chủ tịch HĐND TP.HCMĐồng chí Võ Văn Minh | |
| Ngày sinh: 10.2.1972 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: TP.HCM | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế, Kỹ sư điện, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Thành ủy, Chủ tịch HĐND TP.HCM (từ 7.2025)
- Phó bí thư Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng TP.HCM (từ 7.2025)
Quá trình công tác:
- Từ 2008 - 2012
- Bí thư Tỉnh đoàn Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh Bình Dương, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn.
- 10/2010 - 10/2015
- Tỉnh ủy viên Tỉnh ủy Bình Dương.
- 5/2012 - 8/2013
- Chủ tịch UBND thị xã Dĩ An (nay là TP.Dĩ An), đồng thời, được phân công làm Trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy Bình Dương khi vừa được thành lập (tháng 8.2013).
- 4/2014 - 11/2015
- Phó chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương.
- 7/2015 - 4/2019
- Ủy viên Ban thường vụ Tỉnh ủy Bình Dương, Bí thư Thành ủy Thủ Dầu Một.
- 4/2019
- Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Dương nhiệm kì 2016 - 2021.
- 10/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy Bình Dương.
- 7/2021
- Chủ tịch Ủy UBND tỉnh Bình Dương.
- 6/2026
- Chủ tịch HĐND TP.HCM nhiệm kỳ 2021 - 2026
![]() | Chủ tịch UBND tỉnh An GiangĐồng chí Hồ Văn Mừng | |
| Ngày sinh: 2.4.1977 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Khánh Hòa | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh An Giang (từ 9.2024)
Quá trình công tác:
- 9/2000 - 6/2002
- Cán bộ tổng hợp Văn phòng Huyện ủy Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
- 7/2002 - 12/2002
- Phó bí thư Huyện Đoàn Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
- 12/2002 - 8/2004
- Phó bí thư Huyện Đoàn, Giám đốc Nhà Thiếu nhi Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
- 8/2004 - 6/2005
- Học Cao cấp Lý luận chính trị tại Đà Nẵng.
- 6/2005 - 8/2008
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ huyện; Quyền Bí thư, Bí thư Huyện Đoàn, Bí thư Chi bộ, Giám đốc Nhà Thiếu nhi Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
- 8/2008 - 5/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ huyện; Bí thư Đảng ủy Thị trấn Vạn Giã, Bí thư Đảng ủy Quân sự Thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
- 4/2010 - 8/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn (2012), Ủy viên Ủy ban Trung ương Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Tỉnh Đoàn, Chủ tịch Hội Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam tỉnh Khánh Hòa; Đại biểu HĐND tỉnh Khánh Hòa.
- 8/2013 - 11/2015
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Bí thư Huyện ủy Vạn Ninh, Bí thư Đảng ủy Quân sự huyện Vạn Ninh; Đại biểu HĐND tỉnh Khánh Hòa
- 11/2015 - 7/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; Trưởng Ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh Khánh Hòa (đến 7.2019).
- 7/2019 - 10/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; Đại biểu HĐND tỉnh Khánh Hòa.
- 11/2020 - 1/2021
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; phụ trách, theo dõi công tác xây dựng Đảng Huyện đảo Trường Sa; Đại biểu HĐND tỉnh Khánh Hòa.
- 30/1/2021
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 2/2021- 3/8/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; phụ trách, theo dõi công tác xây dựng Đảng Huyện đảo Trường Sa; Đại biểu HĐND tỉnh Khánh Hòa.
- 8/2021 - 8/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Nha Trang, Bí thư Đảng ủy Quân sự thành phố; Đại biểu HĐND tỉnh Khánh Hòa.
- 9/2024 - 2/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh An Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 1/3/2025 - 30/6/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh An Giang nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 1/7/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025, Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh An Giang (mới) nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 3/10/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh An Giang lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Phó bí thư Tỉnh ủy An Giang nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Chủ tịch UBND tỉnh Lâm ĐồngĐồng chí Hồ Văn Mười | |
| Ngày sinh: 10.8.1969 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Quảng Nam | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân An ninh, Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước, Thạc sĩ Luật,
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng
Quá trình công tác:
- Năm 1987
- học khóa 1 Đại học Anh ninh phía Nam.
- 7/1993
- Tốt nghiệp Đại học Anh ninh, ông về nhận công tác tại Bộ Công An.
- 10/2006
- Trưởng phòng An ninh kinh tế, Công an tỉnh Đồng Nai.
- 9/2012
- Phó cục trưởng Cục An ninh tài chính tiền tệ và đầu tư, Bộ Công an.
- 9/2015
- Phó cục trưởng Cục An ninh nội địa, Bộ Công an.
- 12/2019
- Giám đốc Công an tỉnh Đăk Nông
- 4/2021
- Phó bí thư Tỉnh ủy Đắk Nông.
- 6/2021
- Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông.
- 6/2025
- Chủ tịch tỉnh Lâm Đồng mới.
![]() | Thứ trưởng Bộ Quốc phòngĐồng chí Phạm Hoài Nam | |
| Ngày sinh: 12.2.1967 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Gia Lai | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Kỹ sư Hàng hải
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII, XIII
- - Thượng tướng (từ 11.2021), Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (từ 7.2020)
Quá trình công tác:
- 2009
- Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Vùng 4 Hải quân.
- 1/2011
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI của Đảng, được bầu là Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI.
- 2012
- Tư lệnh Vùng 4 Hải quân.
- 2014
- Được thăng quân hàm Thiếu tướng Hải quân, tức Chuẩn Đô đốc.
- 4/2014
- Phó Tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân chủng Hải quân.
- 6/2015
- Phó bí thư Đảng ủy Quân chủng, Tư lệnh Quân chủng Hải quân.
- 1/2016
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII.
- 6/2018
- Được thăng quân hàm từ Chuẩn Đô đốc lên Phó Đô đốc Hải quân.
- 7/2020
- Phó đô đốc, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 30/1/2021
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 11/2021
- Được thăng quân hàm Thượng tướng.
- 31/8/2025
- Được trao tặng Huân chương Quân công hạng Nhất.
![]() | Phó chủ tịch, Tổng thư ký MTTQ Việt NamĐồng chí Hà Thị Nga | |
| Ngày sinh: 20.2.1969 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Xây dựng Đảng, Đại học Sư phạm ngữ văn
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Phó bí thư thường trực Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương (từ 1.2026)
- Phó bí thư thường trực Đảng ủy Cơ quan Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam (từ 7.2025)
- Phó chủ tịch - Tổng thư ký Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam (từ 1.2026)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội: khóa XV
Quá trình công tác:
- 1/1992 - 5/1995
- Cán bộ Tỉnh đoàn; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam tỉnh Hòa Bình; Phó bí thư Đoàn Thanh niên Khối các cơ quan tỉnh Hòa Bình.
- 6/1995 - 12/1999
- Cán bộ Tỉnh đoàn Lào Cai; Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng Ban Tư tưởng văn hóa Tỉnh đoàn Lào Cai, Phó bí thư Đoàn Thanh niên Khối các cơ quan Dân chính Đảng; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai khóa XII, nhiệm kỳ 1999 - 2004.
- 1/2000 - 12/2003
- Phó trưởng ban chuyên trách Ban Văn hóa xã hội, HĐND tỉnh Lào Cai.
- 1/2004 - 6/2011
- Bí thư Tỉnh đoàn Lào Cai, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn khóa VIII, IX; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai khóa XII nhiệm kỳ 1999 - 2004, khóa XIII nhiệm kỳ 2004 - 2009.
- 7/2011 - 6/2014
- Phó chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai khóa XIV, nhiệm kỳ 2011 - 2016.
- 6/2014 - 10/2015
- Bí thư Huyện ủy Mường Khương; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Lào Cai khóa XIV, nhiệm kỳ 2010 - 2015.
- 10/2015 - 5/2020
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Lào Cai khóa XV, nhiệm kỳ 2015 - 2020, kiêm Hiệu trưởng Trường chính trị Tỉnh (11.2015 - 12.2018).
- 5/2020 - 12/2020
- Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
- 1/2021 - 10/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Xã hội của Quốc hội.
- 25/10/2024 - 30/6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang nhiệm kỳ 2020-2025; Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Tuyên Quang (từ 13.11.2024); Ủy viên Ủy ban Xã hội của Quốc hội (đến 2.2025), Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV.
- 7/2025 - 12/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Phó bí thư Thường trực Đảng ủy Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV.
- 1/2026
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Thường trực Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương; Phó bí thư Thường trực Đảng ủy Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Phó chủ tịch - Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, khoá X, nhiệm kỳ 2024 - 2029; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội khóa XV.
![]() | Phó chủ nhiệm thường trực Ủy ban Dân nguyện - Giám sát Quốc hộiĐồng chí Lê Thị Nga | |
| Ngày sinh: 20.12.1964 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Phó bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy (từ 2.2025), Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội (từ 2.2025)
- Thành viên Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương
- Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng
- Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Ba Lan
- Phó chủ tịch Thường trực Nhóm nữ nghị sĩ Việt Nam
- Đại biểu Quốc hội khóa X, XI, XII, XIII, XIV, XV
Quá trình công tác:
- 6/1986 - 5/1988
- Cán bộ phòng Văn bản, Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa.
- 5/1988 - 1992
- Cán bộ thư ký TAND TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- 1992 - 12/2000
- Thẩm phán TAND TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa X (từ 5.1997).
- 1/2001 - 4/2003
- Phó chánh án TAND TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI (từ 5.2002).
- 5/2003 - 1/2005
- Phó Vụ trưởng Vụ Pháp luật, Văn phòng Chủ tịch nước.
- 1/2005 - 6/2007
- Đại biểu Quốc hội chuyên trách, Ủy viên Thường trực Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI.
- 7/2007 - 4/2016
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XII, khóa XIII (từ 1.2016); Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016); Đại biểu Quốc hội khóa XII, XIII (từ 7.2011).
- 4/2016 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, III (từ 1.2021), Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XIII (4.2016), XIV; Thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, Thành viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan; Phó chủ tịch Nhóm Nữ nghị sĩ Việt Nam. Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016).
- 7/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XIV, XV; Thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, Thành viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Phó chủ tịch Thường trực Nhóm nữ đại biểu Quốc hội và Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan (từ 11.2021); Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021).
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội; Thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, Thành viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; Phó Chủ tịch Thường trực Nhóm nữ nghị sĩ Việt Nam; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Ba Lan; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 8/6/2025
- Phó bí thư Đảng ủy, kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Lai ChâuĐồng chí Lê Minh Ngân | |
| Ngày sinh: 5.10.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Quảng Trị | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý đất đai, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu (từ 9.2025)
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Lai Châu (9.2025 - 9.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 6/2016
- Giám đốc Sở Tài nguyên - Môi trường tỉnh Quảng Bình.
- 6/2016
- Phó chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình, nhiệm kỳ 2016 - 2021.
- 2/2020
- Thứ trưởng Bộ Tài nguyên - Môi trường.
- 3/2025
- Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp - Môi trường.
- 8/2025
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Lai Châu nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 9/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Lai Châu, nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Hưng YênĐồng chí Nguyễn Hữu Nghĩa | |
| Ngày sinh: 13.3.1972 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên (từ 6.2021)
Quá trình công tác:
- Trước 5/2018
- từng giữ các chức vụ Phó trưởng phòng Thanh toán vay nợ quốc tế, Sở Giao dịch, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Phó trưởng phòng, rồi Trưởng phòng Chiến lược phát triển ngân hàng Trung ương, Vụ Chiến lược phát triển ngân hàng; Phó chánh Thanh tra ngân hàng; Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê tiền tệ; Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng.
- 5/2018
- Vụ trưởng Vụ Kinh tế Tổng hợp, Ban Kinh tế Trung ương.
- 1/2019
- Ban Bí thư bổ nhiệm giữ chức Phó trưởng ban Kinh tế Trung ương.
- 6/2020
- Bí thư Đảng ủy Đảng bộ cơ quan Ban Kinh tế Trung ương, Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng ủy, Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương (đến 6.2021).
- 6/2021
- Bộ Chính trị quyết định phân công, điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Tỉnh ủy và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên (mới) nhiệm kỳ 2020-2025.
- 10/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Tư lệnh Quân chủng Hải quânĐồng chí Trần Thanh Nghiêm | |
| Ngày sinh: 19.9.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Quân sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Phó đô đốc (từ 5.2023), Tư lệnh Quân chủng Hải quân (từ 9.2020)
Quá trình công tác:
- Trước 2019
- Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn Tàu ngầm 189 thuộc Quân chủng Hải quân; Tư lệnh Vùng 4 Quân chủng Hải quân.
- 7/2020
- Chuẩn đô đốc, Phó tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân chủng Hải quân, phụ trách Tư lệnh Hải quân.
- 8/2020
- Phó bí thư Đảng ủy Quân chủng, Phó tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân chủng Hải quân, Phụ trách Tư lệnh Hải quân.
- 9/2020
- Chuẩn Đô đốc, Tư lệnh Quân chủng Hải Quân, Bộ Quốc phòng.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khó XIII.
- 5/2023
- Được thăng quân hàm Phó đô đốc.
![]() | Phó trưởng ban Nội chính Trung ươngĐồng chí Bùi Văn Nghiêm | |
| Ngày sinh: 18.11.1966 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Vĩnh Long | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Khoa học chính trị; Thạc sĩ Chính trị học; Cử nhân Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương (từ 1.2025)
- Đại biểu Quốc hội: khóa XV
Quá trình công tác:
- 1/1985 - 10/1987
- Cán bộ nghiên cứu tổng hợp, Văn phòng UBND huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long.
- 10/1990 - 10/1994
- Phó giám đốc Xí nghiệp thuốc lá Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long.
- 10/2000 - 5/2004
- Ủy viên Ban Chấp hành Huyện ủy, Chánh Văn phòng Huyện ủy Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long.
- 6/2004 - 9/2005
- Ủy viên Ban Chấp hành Huyện ủy, Phó chủ tịch UBND huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long.
- 7/2010 - 2/2013
- Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long.
- 3/2014 - 9/2014
- Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long.
- 6/2016 - 5/2019
- Ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh Vĩnh Long.
- 6/2019 - 7/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long.
- 7/2019 - 9/2020
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy khóa X; Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long khóa IX.
- 9/2020 - 1/2021
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Vĩnh Long khóa XI; Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long khóa IX.
- 1/2021 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy khóa XI; Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long khóa IX.
- 4/2021 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy khóa XI; Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long khóa IX, X.
- 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy khóa XI (đến 1.2025); Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long khóa IX, X (đến 2.2025); Đại biểu Quốc hội khóa XV và Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Vĩnh Long (đến 3.2025).
- 1/2025
- Phó trưởng ban Nội chính Trung ương.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Sơn LaĐồng chí Hoàng Văn Nghiệm | |
| Ngày sinh: 2.9.1968 | ||
| Dân tộc: Tày | ||
| Quê quán: Lạng Sơn | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế; Cử nhân Kinh tế Chính trị, Cử nhân Kinh tế và Kế hoạch thương nghiệp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Sơn La (từ 10.2025)
- Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Sơn La (từ 10.2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội (từ 2.2025)
Quá trình công tác:
- 2/1992 - 6/1997
- Nhân viên Công ty Du lịch và Dịch vụ Lạng Sơn, Công chức Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn.
- 7/1999 - 5/2004
- Trưởng phòng Quản lý Du lịch, Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn.
- 6/2004 - 11/2006
- Phó chủ tịch UBND huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn.
- 12/2006 - 3/2008
- Phó giám đốc Sở Thương mại và Du lịch tỉnh Lạng Sơn.
- 4/2008 - 7/2010
- Phó giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lạng Sơn.
- 7/2010 - 9/2010
- Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Lạng Sơn.
- 3/2014 - 6/2015
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn.
- 6/2016 - 6/2021
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lạng Sơn.
- 12/2024 - 10/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Lạng Sơn; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV.
- 10/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Sơn La.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Gia LaiĐồng chí Thái Đại Ngọc | |
| Ngày sinh: 1.1.1966 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Đà Nẵng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Quân sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai (từ 10.2025)
- Thượng tướng (từ 8.2025)
- Phó tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam (1.2025 - 10.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 10/2014
- Phó sư đoàn trưởng kiêm Tham mưu trưởng Sư đoàn Bộ binh 2, Quân khu 5; Sư đoàn trưởng Sư đoàn Bộ binh 2, Quân khu 5 (từ 1992).
- 10/2014 - 4/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Đăk Nông, Quân khu 5.
- 5/2016 - 5/2018
- Đảng ủy viên Quân khu 5, Phó tư lệnh Quân khu 5.
- 6/2018 - 10/2018
- Thiếu tướng, Đảng ủy viên Quân khu 5, Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 5.
- 11/2018 - 9/2020
- Thiếu tướng, Đảng ủy viên Đảng ủy Bộ Tổng tham mưu Cơ quan Bộ Quốc phòng; Bí thư Đảng ủy Cục Tác chiến, Cục trưởng Cục Tác chiến, Bộ Tổng tham mưu.
- 10/2020 - 12/2024
- Ủy viên Quân ủy Trung ương, trung tướng, Phó bí thư Đảng ủy Quân khu 5, Tư lệnh Quân khu 5. Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 1/2025 - 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Quân ủy Trung ương; Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Bộ Tổng tham mưu Cơ quan Bộ Quốc phòng; Thượng tướng, Phó tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Thứ trưởng Bộ Quốc phòngĐồng chí Nguyễn Quang Ngọc | |
| Ngày sinh: 28.9.1968 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Quân sự chuyên ngành Chỉ huy Tham mưu, Binh chủng hợp thành
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Thượng tướng (từ 7.2025)
- Ủy viên Quân ủy Trung ương, Phó tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam (từ 1.2025)
- Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (từ 8.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 12/2016
- Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Nam Định.
- 12/2016
- Phó tư lệnh Quân khu 3.
- 4/2019
- Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 3.
- 7/2020
- Phụ trách Tư lệnh Quân khu 3.
- 8/2020
- Phó bí thư Đảng ủy Quân khu 3, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 9/2020
- Phó bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Quân khu 3.
- 30/1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng.
- 6/1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Phó tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 8/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Phó tổng tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
![]() | Chủ tịch UBND tỉnh Hưng YênĐồng chí Phạm Quang Ngọc | |
| Ngày sinh: 20.1.1973 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Chăn nuôi, Thạc sĩ Khoa học môi trường, Cử nhân Sinh học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên (từ 11.2025)
- Phó bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình (10.2020 - 11.2025)
- Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình (12.2020 - 11.2025)
Quá trình công tác:
- 8/2009 - 6/2010
- Phó chủ tịch UBND huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
- 12/2011 - 8/2013
- Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
- 8/2013 - 10/2013
- Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Yên Khánh, Bí thư Đảng ủy Quân sự huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
- 10/2013 - 9/2015
- Bí thư Huyện ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự huyện, Chủ tịch HĐND huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình (từ 7.2015); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh (từ 10.2014).
- 3/2016 - 4/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; Trưởng ban Văn hóa - Xã hội, HĐND tỉnh Ninh Bình (từ 7.2016).
- 5/2019 - 10/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
- 10/2020 - 12/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy; Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình.
- 12/2020 - 6/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2016-2021; Ủy viên Đảng ủy Quân sự tỉnh Ninh Bình.
- 10/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 11/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên nhiệm kỳ 2025 - 2030; Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên nhiệm kỳ 2021 - 2026.
![]() | Thứ trưởng Bộ Tài chínhĐồng chí Nguyễn Thị Bích Ngọc | |
| Ngày sinh: 20.6.1971 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Chính sách công
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư thường trực Đảng ủy Bộ Tài chính (từ 2.2025)
- Thứ trưởng Bộ Tài chính (từ 2.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 10/2018
- Phó cục trưởng Cục Đầu tư nước ngoài, Bộ Kế hoạch - Đầu tư.
- 10/2018
- Vụ trưởng Vụ Quản lý các khu kinh tế, Bộ Kế hoạch - Đầu tư.
- 4/2021
- Thứ trưởng Bộ Kế hoạch - Đầu tư (nay là Bộ Tài chính).
![]() | Phó tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân khu 9Đồng chí Chiêm Thống Nhất | |
| Ngày sinh: 1976 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Cần Thơ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Phó tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân khu 9
Quá trình công tác:
- Trước 2019
- Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự quận Cái Răng, Phó tham mưu trưởng Bộ Chỉ huy quân sự TP.Cần Thơ.
- 2/2019
- Phó sư đoàn trưởng Sư đoàn 330, Quân khu 9
- 3/2020
- Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự TP.Cần Thơ.
- 2/2023
- Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 9.
- 8/2024
- Chủ tịch nước phong quân hàm thiếu tướng.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Quảng NgãiĐồng chí Hồ Văn Niên | |
| Ngày sinh: 15.10.1975 | ||
| Dân tộc: Bana | ||
| Quê quán: Gia Lai | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Luật, Cử nhân Lý luận Chính trị
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi (từ 10.2025)
- Thứ trưởng thường trực Bộ Dân tộc và Tôn giáo (7.2025 - 9.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
Quá trình công tác:
- 10/2010 - 5/2013
- Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Đak Pơ; Đại biểu HĐND tỉnh Gia Lai nhiệm kỳ 2011-2016 (từ 5.2011).
- 5/2013 - 10/2015
- Tỉnh ủy viên rồi Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ 5.2014), Trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy Gia Lai.
- 10/2015 - 6/2020
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Gia Lai khóa XV, nhiệm kỳ 2015-2020. Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016).
- 9/2020 - 6/2021
- Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai khóa XVI, nhiệm kỳ 2020-2025; Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh Gia Lai khóa XIV.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 6/2021 - 6/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai khóa XVI, Chủ tịch HĐND tỉnh Gia Lai khóa XII nhiệm kỳ 2021-2026.
- 7/2025 - 9/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy nhiệm kỳ 2025 - 2030, Thứ trưởng thường trực Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
- 10/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Bộ trưởng Bộ Tư phápĐồng chí Nguyễn Hải Ninh | |
| Ngày sinh: 24.1.1976 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 1.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Quá trình công tác:
- 12/2006 - 4/2007
- Phó vụ trưởng Vụ Pháp luật, Ban Nội chính Trung ương.
- 4/2006 - 9/2011
- Phó vụ trưởng Vụ Pháp luật và Cải cách tư pháp, Văn phòng Trung ương Đảng.
- 11/2013 - 10/2014
- Vụ trưởng, Thư ký Chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 10/2014 - 12/2015
- Tỉnh ủy viên, Phó chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk (từ 12.2014).
- 12/2015 - 6/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk.
- 6/2016 - 3/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch thường trực UBND tỉnh Đắk Lắk.
- 3/2019 - 4/2021
- Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng.
- 4/2021 - 8/2024
- Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 8/2024
- Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
![]() | Phó bí thư thường trực Thành ủy TP.HCMĐồng chí Lê Quốc Phong | |
| Ngày sinh: 3.5.1978 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Công nghệ sinh học, Thạc sĩ Sinh học, Cử nhân Sinh học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII
- Phó bí thư thường trực Thành ủy TP.HCM, Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng TP.HCM (từ 10.2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
Quá trình công tác:
- 11/1999 - 12/2004
- Ủy viên Ban Thường vụ, Phó Bí thư Đoàn Trường rồi Bí thư Đoàn Trường, Phó Trưởng Phòng Công tác Chính trị trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM; Phó Bí thư Ban Cán sự Đoàn Đại học Quốc gia TP.HCM; Ủy viên Ban Chấp hành Thành Đoàn TP.HCM; Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam.
- 1/2005 - 11/2012
- Ủy viên Ban Thường vụ, Phó Trưởng Ban Đại học chuyên nghiệp, Trưởng Ban Thanh niên trường học; Phó Bí thư, Bí thư Thành Đoàn TP.HCM; Phó Chủ tịch, Chủ tịch Hội Sinh viên TP.HCM; Ủy viên Trung ương Đoàn; Phó Chủ tịch Trung ương Hội sinh viên Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Đại học Quốc gia TP.HCM; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ TP.HCM; Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh viên Việt Nam TP.HCM.
- 12/2012 - 3/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn, Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Trưởng Ban Thanh niên trường học Trung ương Đoàn, Chủ tịch Trung ương Hội sinh viên Việt Nam; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Trung ương Đoàn; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016).
- 4/2016 - 9/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn; Bí thư Đảng ủy Cơ quan Trung ương Đoàn; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương; Chủ nhiệm Ủy ban Quốc gia về Thanh niên Việt Nam; Chủ tịch Trung ương Hội sinh viên Việt Nam; Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016), Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIV; Chủ tịch Nhóm đại biểu Quốc hội trẻ.
- 10/2020 - 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 7/2021 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh Đồng Tháp; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội (đến 2.2025).
- 2/2025
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội.
- 7/2025 - 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Tháp (mới).
- 10/2025
- Phó bí thư thường trực Thành ủy TP.HCM.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Ninh BìnhĐồng chí Đặng Xuân Phong | |
| Ngày sinh: 8.7.1972 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Cử nhân Quản trị kinh doanh công nghiệp, Cử nhân xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình (9.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ (7.2025 - 9.2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 10/1994 - 2/1996
- Chuyên viên Phòng Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 12/2003 - 3/2004
- Trưởng Phòng Tổng hợp, Bí thư Chi đoàn TNCS Hồ Chí Minh Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 8/2006 - 5/2008
- Phó bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 6/2008 - 5/2010
- Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Phó chủ tịch UBND TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- 6/2010 - 10/2010
- Bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 11/2010 - 5/2011
- Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
- 6/2011 - 5/2014
- Tỉnh ủy viên, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
- 6/2014 - 8/2015
- Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Bắc Hà; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
- 8/2015 - 9/2015
- Tỉnh ủy viên, Phó chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
- 12/2015 - 10/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai; Đại biểu HĐND tỉnh Lào Cai.
- 10/2020 - 6/2021
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai (từ 11.2020).
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 1/2025 - 6/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2020-2025.
- 7/2025 - 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ (mới) nhiệm kỳ 2020-2025.
- 9/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Chủ tịch UBND tỉnh Khánh HoàĐồng chí Trần Phong | |
| Ngày sinh: 16.12.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Quảng Trị | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Cử nhân Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa (từ 11.2025)
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (7.2025 - 11.2025)
Quá trình công tác:
- 7/1997 - 7/1999
- Cán bộ nghiệp vụ xuất nhập khẩu tại Chi nhánh Công ty Thương mại miền núi Quảng Bình, Chi nhánh TP.HCM.
- 8/2002 - 12/2002
- Trưởng phòng kinh doanh xuất nhập khẩu Công ty Thương mại miền núi Quảng Bình.
- 1/2003 - 11/2003
- Phó giám đốc Công ty Thương mại miền núi Quảng Bình.
- 12/2003 - 8/2007
- Chuyên viên cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Quảng Bình.
- 9/2007 - 11/2009
- Trưởng phòng II, cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Quảng Bình.
- 10/2011 - 7/2014
- Huyện ủy viên, Phó Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch.
- 8/2014 - 9/2016
- Phó Chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy.
- 10/2016 - 6/2020
- Tỉnh ủy viên, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối cơ quan tỉnh Quảng Bình.
- 7/2020 - 10/2020
- Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình.
- 12/2020 - 12/2024
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Đồng Hới; Chủ tịch HĐND TP.Đồng Hới (từ 6.2021); Đại biểu HĐND tỉnh Quảng Bình khóa XVII, XVIII.
- 12/2024 - 6/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình nhiệm kỳ 2020-2025; Đại biểu HĐND tỉnh Quảng Bình khóa XVIII.
- 12/2024 - 6/2025
- Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2021-2026; Đại biểu HĐND tỉnh Quảng Bình khóa XVIII.
- 7/2025 - 11/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị (mới) nhiệm kỳ 2021-2026.
- 11/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Quảng TrịĐồng chí Nguyễn Văn Phương | |
| Ngày sinh: 29.12.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Huế | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế học, Cử nhân Toán học, Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị (từ 10.2025)
- Bí thư Thành ủy Huế (3.10.2025 - 15.10.2025)
- Phó bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP.Huế (6.2021 - 10.2025)
Quá trình công tác:
- 10/1993 - 6/1995
- Cán bộ Phòng Kế hoạch Kỹ thuật, Công ty Công trình Giao thông Thừa Thiên Huế.
- 9/2000 - 12/2001
- Chuyên viên Phòng Quản lý giao thông, Phòng Kinh tế - Kế hoạch, Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 2/2007 - 8/2008
- Phó giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 9/2008 - 8/2010
- Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Hương Trà (nay là thị xã Hương Trà), tỉnh Thừa Thiên Huế.
- - 9/2010 - 4/2016
- Tỉnh ủy viên (từ 10.2015); Phó giám đốc, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Đại biểu HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2011-2016.
- 5/2020 - 10/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Phó chủ tịch UBND tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2016-2021.
- 10/2020 - 6/2021
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Phó bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2016-2021, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 6/2021 - 12/2024
- Phó bí thư Tỉnh ủy; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế; Đại biểu HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2021-2026.
- 3/2025 - 10/2025
- Phó bí thư Thành ủy; Bí thư Đảng ủy UBND thành phố, Chủ tịch UBND TP.Huế.
- 3/10/2025
- Bí thư Thành ủy Huế
- 15/10/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Chính ủy Quân khu 1Đồng chí La Công Phương | |
| Ngày sinh: 1972 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Thái Nguyên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Trung tướng, Bí thư Đảng ủy, Chính ủy Quân khu 1
Quá trình công tác:
- 10/2009 - 11/2021
- Phó chủ nhiệm Chính trị, Chủ nhiệm Chính trị, Phó chính ủy và Chính ủy tại Trung đoàn 246, Sư đoàn 346 (Quân khu 1); Phó trưởng Phòng Tuyên huấn (Cục Chính trị Quân khu 1); Chủ nhiệm Chính trị và Chính ủy Sư đoàn 3 (Quân khu 1); học viên Học viện Quốc Phòng (9.2020 - 02.2021)
- 12/2021
- Phó chủ nhiệm Chính trị Quân khu 1, Bí thư Đảng ủy Cục Chính trị, Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu l.
- 9/2023
- Phó chính ủy Quân khu 1, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quân khu.
- 12/2024
- Chính ủy Quân khu 1, Bộ Quốc phòng.
![]() | Phó trưởng ban Nội chính Trung ươngĐồng chí Lê Hồng Quang | |
| Ngày sinh: 23.11.1968 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: An Giang | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật, Thạc sĩ Luật, Cử nhân Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương (từ 7.2025)
Quá trình công tác:
- 1/8/1985
- Cán bộ Ngành Kiểm sát tỉnh Kiên Giang.
- 1/1/1992
- Công tác nghiệp vụ tại Tòa án nhân dân TP.HCM.
- 3/1996 - 5/2003
- Bí thư Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Tòa án nhân dân TP.HCM.
- 4/1998 - 5/2003
- Thẩm phán Tòa án nhân dân TP.HCM.
- 10/2000 - 5/2003
- Thẩm phán xét xử kiêm phụ trách công tác tổ chức cán bộ Ngành Tòa án nhân dân TP.HCM.
- 5/2003
- Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (công tác tại Tòa phúc thẩm Tòa án nhân dân TP.HCM), giảng viên Học viện Tư pháp.
- 5/2008
- Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (nhiệm kỳ 2)
- 10/2008
- Tổng biên tập Tạp chí Tòa án nhân dân
- 8/2009
- Phó trưởng ban Ban biên tập Cổng thông tin điện tử Tòa án nhân dân tối cao
- 5/2010
- Bí thư Chi bộ Tạp chí Tòa án nhân dân; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Tòa án nhân dân tối cao, Trưởng ban Ban Tuyên giáo Đảng ủy Tòa án nhân dân tối cao; Ủy viên Hội đồng khoa học Tòa án nhân dân tối cao; Ủy viên Hội đồng Trường cán bộ Tòa án
- 6/2013
- Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (nhiệm kỳ 3)
- 10/2013
- Tổng biên tập Tạp chí Tòa án nhân dân (nhiệm kỳ 2)
- 1/2014 - 3/2014
- Phó chánh án Tòa án nhân dân tối cao
- 3/2014 - 10/2015
- Phó bí thư Tỉnh ủy Tiền Giang khóa IX, nhiệm kỳ 2010 - 2015.
- 10/2015 - 6/2017
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Tiền Giang khóa X, nhiệm kỳ 2015 - 2020
- 1/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII
- 19/6/2017
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
- 21/6/2017
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Phó chánh án Tòa án nhân dân tối cao; Phó chánh án Thường trực Tòa án nhân dân tối cao
- 9/2020 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng bộ, Phó Chánh án Thường trực Tòa án nhân dân tối cao
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- 5/2021 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy An Giang nhiệm kỳ 2020 - 2025
- 1/7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng Ban Nội chính Trung ương
![]() | Bí thư Thành ủy Đà NẵngĐồng chí Lê Ngọc Quang | |
| Ngày sinh: 21.1.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Thanh Hóa | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Báo chí
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Thành ủy Đà Nẵng (từ 10.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị (7.2025 - 10.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 11/2019
- Phó trưởng ban rồi Trưởng ban Thời sự Đài Truyền hình Việt Nam.
- 1/11/2019
- Phó tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam.
- 12/2019
- Phó tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam kiêm Ủy viên Ủy ban An toàn giao thông Quốc gia (đến 10.2021).
- 1/2020
- Phó tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam kiêm thành viên Ủy ban Quốc gia phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn, ma túy, mại dâm (đến 4.2021).
- 18/8/2020
- Bí thư Đảng ủy Đài Truyền hình Việt Nam nhiệm kỳ 2020-2025 (đến 10.2024).
- 10/2020
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương khóa XIII, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 11/2020
- Phó tổng Giám đốc Thường trực Đài Truyền hình Việt Nam.
- 30/1/2021
- Tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 4/2021
- Thủ tướng Chính phủ ký Quyết định số 408.QĐ-TTg bổ nhiệm đồng chí giữ chức Tổng Giám đốc Đài Truyền hình Việt Nam từ 1.4.2021.
- 31/10/2024 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 1/7/2025 - 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị (mới) nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 5/10/2025
- Tại Đại hội Đảng bộ tỉnh Quảng Trị lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 16/10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy Đà Nẵng nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Chánh án TAND tối caoĐồng chí Nguyễn Văn Quảng | |
| Ngày sinh: 23.8.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hải Phòng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật, Thạc sĩ Luật, Cử nhân Luật, Cao đẳng Kiểm sát
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Đảng ủy, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao (từ 11.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 9/1990 - 8/1996
- Cán bộ, Điều tra viên Phòng Điều tra hình sự, Viện Kiểm sát nhân dân TP.Hải Phòng
- 9/1996 - 8/2000
- Kiểm sát viên trung cấp, Phòng Kiểm sát điều tra án kinh tế, Viện Kiểm sát nhân dân TP.Hải Phòng
- 9/2000 - 5/2005
- Kiểm sát viên trung cấp, Phó trưởng phòng Kiểm sát điều tra án kinh tế và Phòng Kiểm sát điều tra án trị an, Viện Kiểm sát nhân dân TP.Hải Phòng
- 6/2005 - 9/2006
- Kiểm sát viên trung cấp, Ủy viên Ủy ban Kiểm sát, Đảng ủy viên, Chánh văn phòng Viện Kiểm sát nhân dân TP Hải Phòng.
- 10/2006 - 6/2007
- Kiểm sát viên trung cấp, Viện trường Viện Kiểm sát nhân dân Q.Lê Chân, TP.Hải Phòng
- 7/2007 - 7/2012
- Kiểm sát viên trung cấp, Ủy viên Ủy ban Kiểm sát, Đảng ủy viên, Phó viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân TP.Hải Phòng
- 8/2012 - 9/2014
- Kiểm sát viên trung cấp, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khối các cơ quan dân chính đảng, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân TP.Hải Phòng
- 10/2014 - 5/2015
- Kiểm sát viên Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư chi bộ, Vụ trưởng Vụ Kiểm sát giải quyết các vụ án dân sự (Vụ 9), Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
- 6/2015 - 5/2017
- Kiểm sát viên cao cấp, Đảng ủy viên Đảng ủy Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân cấp cao tại TP.HCM
- 6/2017 - 8/2018
- Kiểm sát viên cao cấp, Ủy viên Ban thường vụ Đảng ủy Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Bí thư chi bộ, Vụ trưởng Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án kinh tế (Vụ 3), Viện Kiểm sát nhân dân tối cao
- 9/2018 - 12/2019
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy, Phó viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
- 31/12/2019 - 10/2020
- Phó bí thư Thường trực Thành ủy Đà Nẵng
- 11/2020 - 5/2021
- Bí thư Thành ủy Đà Nẵng
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội TP.Đà Nẵng
- 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thường trực Đảng ủy Thanh tra Chính phủ, Phó tổng Thanh tra Thường trực Thanh tra Chính phủ
- 11/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
![]() | Thứ trưởng thường trực Bộ Khoa học - Công nghệĐồng chí Vũ Hải Quân | |
| Ngày sinh: 1.8.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS, Tiến sĩ Công nghệ thông tin
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Thứ trưởng Thường trực Bộ Khoa học và Công nghệ (từ 9.2025)
- Đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 10/1996 - 10/2001
- Giảng viên khoa Công nghệ thông tin, trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM.
- 11/2001 - 12/2006
- Nghiên cứu sinh Tiến sĩ, trường Đại học Trento, Italy; Nghiên cứu sau Tiến sĩ, trường Đại học Leuven, Vương quốc Bỉ (từ 2.2005).
- 2007
- Giám đốc Trung tâm Đào tạo Quốc tế ITEC, Trưởng phòng Thí nghiệm Trí tuệ Nhân tạo AILab (từ 9.2009), trường Đại học Khoa học tự nhiên.
- 12/2012 - 10/2017
- Phó hiệu trưởng trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia TP.HCM.
- 10/2017 - 1/2021
- Bí thư Đảng ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025 (từ 8.2020), Phó giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM.
- 7/2020
- Phó chủ tịch Hội đồng tư vấn Chương trình “Nghiên cứu và phát triển ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) tại TP.HCM giai đoạn 2020 - 2030.
- 1/2021 - 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM.
- 2/2021
- Thành viên Ban Chỉ đạo về xây dựng đô thị sáng tạo tương tác cao phía đông TP.HCM.
- 7/2021 - 2/2025
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của Quốc hội.
- 2/2025
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội.
- 3/9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng thường trực Bộ KH-CN
![]() | Phó trưởng ban thường trực Ban Chính sách, Chiến lược Trung ươngĐồng chí Thái Thanh Quý | |
| Ngày sinh: 19.4.1976 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương
- Bí thư Đảng ủy (6.2025), Phó trưởng ban Thường trực Ban Chính sách, chiến lược Trung ương (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 11/1997 - 9/2003
- Cán bộ Tỉnh đoàn; Phó bí thư Đoàn Các cơ quan Dân chính Đảng; Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh đoàn, Phó ban Thanh niên nông thôn, công nhân và đô thị, Tỉnh đoàn Nghệ An
- 10/2003 - 8/2012
- Bí thư Đoàn Các cơ quan Dân chính Đảng tỉnh Nghệ An; Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng ban Thanh, thiếu niên Trường học Tỉnh đoàn; Phó chủ tịch Thường trực Hội Sinh viên tỉnh; Phó bí thư Tỉnh đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn; Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn; Đại biểu HĐND tỉnh, Phó trưởng Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Nghệ An
- 9/2012 - 9/2016
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Nam Đàn; Phó trưởng Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Nghệ An; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016).
- 10/2016 - 8/2017
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ 7.2017), Chánh văn phòng Tỉnh ủy Nghệ An
- 9/2017 - 9/2018
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy; Chủ tịch Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh Nghệ An
- 10/2018 - 1/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An
- 1/2020 - 3/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An
- 3/2020 - 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An
- 1/2021 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An
- 7/2021 - 10/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Nghệ An, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Nghệ An; đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội
- 10/2024 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó trưởng Ban Kinh tế Trung ương; đại biểu Quốc hội khóa XV và Ủy viên Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội
- 1/2025
- Tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ, Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương, Phó trưởng ban Thường trực Ban Chính sách, chiến lược Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội.
- 6/2025
- Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Chính sách, Chiến lược Trung ương nhiệm kỳ 2025 - 2030
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Tây NinhĐồng chí Nguyễn Văn Quyết | |
| Ngày sinh: 6.1.1972 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh (từ 7.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Long An (2.2025 - 6.2025)
Quá trình công tác:
- 4/1993 - 10/1997
- Thư ký, Chuyên viên tổng hợp Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- 10/1997 - 4/1999
- Chuyên viên tổng hợp Sở Tư pháp tỉnh Gia Lai.
- 4/1999 - 11/2001
- Công chứng viên Phòng Công chứng số 1 tỉnh Gia Lai.
- 11/2001 - 6/2003
- Kiểm tra viên Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Gia Lai.
- 7/2003 - 5/2005
- Phó chánh Văn phòng Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Gia Lai.
- 5/2005 - 8/2007
- Trưởng phòng Nghiệp vụ Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Gia Lai.
- 9/2007 - 6/2012
- Kiểm tra viên chính, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 6/2012 - 10/2019
- Phó vụ trưởng Vụ Địa phương VII, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 10/2019 - 1/2021
- Vụ trưởng Vụ Địa phương II, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 1/2021 - 6/2021
- Vụ trưởng Vụ Địa phương V, Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 6/2021 - 7/2023
- Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 7/2023 - 2/2025
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương.
- 2/2025 - 6/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Long An nhiệm kỳ 2020-2025, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Long An; Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 7.
- 1/7/2025
- Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh (mới), nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 10/10/2025
- Tại Đại hội Đại hội Đại biểu Đảng bộ tỉnh Tây Ninh lần thứ nhất, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh, nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Bộ trưởng Bộ Giáo dục - Đào tạoĐồng chí Nguyễn Kim Sơn | |
| Ngày sinh: 18.11.1966 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hải Phòng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS Ngữ văn
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 1.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Giáo dục - Đào tạo
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 4/1991 - 12/1992
- Giảng viên Khoa Ngữ văn, Nghiên cứu sinh ngành Ngữ văn (chuyên ngành Văn học Việt Nam) tại trường Đại học Tổng hợp Hà Nội; Ủy viên Thường vụ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Đại học Tổng hợp Hà Nội (từ 9.1991).
- 1/1993 - 3/2003
- Giảng viên Khoa Văn học, trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội; Phó giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Trung Quốc (từ 4.2002); Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn; Phó bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 4/2003 - 5/2007
- Trưởng phòng Đào tạo; Phó giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Trung Quốc; Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Trung Quốc; Giảng viên Khoa Văn học trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (từ 5.2006); Bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn; Phó bí thư Đoàn TNCS Hồ Chí Minh trường Đại học Quốc gia Hà Nội (đến 12.2003).
- 6/2007 - 5/2008
- Học giả nghiên cứu tại Học viện Harvard Yenching, Hoa Kỳ.
- 6/2008 - 10/2009
- Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Trung Quốc; Giảng viên Khoa Văn học trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn.
- 11/2009 - 7/2010
- Phó hiệu trưởng kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Trung Quốc; Phó bí thư Đảng ủy trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (từ 6.2010).
- 8/2010 - 12/2011
- Đảng ủy viên Đảng ủy Đại học Quốc gia Hà Nội; Phó bí thư Đảng ủy, Phó hiệu trưởng, kiêm Giám đốc Trung tâm Nghiên cứu Trung Quốc trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn.
- 1/2012 - 2/2016
- Phó bí thư Đảng ủy; Phó giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 2/2016 - 6/2016
- Phó bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó giám đốc Thường trực Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 6/2016 - 9/2016
- Phó bí thư Thường trực Đảng ủy, Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 9/2016 - 1/2019
- Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội; Viện trưởng Viện Trần Nhân Tông (từ 2.2017).
- 1/2019 - 4/2021
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng, Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội; Viện trưởng Viện Trần Nhân Tông.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng (đến 2.2025), Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; đại biểu Quốc hội khóa XV (7.2021).
- 1/2025
- Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 2/2025
- Bí thư Đảng ủy Bộ Giáo dục và Đào tạo nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 8/2025
- Bí thư Đảng ủy Bộ Giáo dục và Đào tạo nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Giám đốc Đại học Quốc gia Hà NộiĐồng chí Hoàng Minh Sơn | |
| Ngày sinh: 1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS Điều khiển - Tự động hóa
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội (từ 9.2025)
- Thứ trưởng Bộ Giáo dục - Đào tạo (10.2020 - 9.2025)
Quá trình công tác:
- 2000 - 2014
- Giảng viên, Trưởng phòng Đào tạo, Đại học Bách khoa Hà Nội.
- 2014 - 2015
- Phó hiệu trưởng Đại học Bách khoa Hà Nội.
- 2015 - 2020
- Hiệu trưởng, sau đó là Chủ tịch Hội đồng Đại học Bách khoa Hà Nội.
- 2020 - 2025
- Thứ trưởng Bộ Giáo dục - Đào tạo, phụ trách giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp, chuyển đổi số.
- 9/2025
- Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội, Chủ tịch Hội đồng.
![]() | Tư lệnh Phòng không - Không quânĐồng chí Vũ Hồng Sơn | |
| Ngày sinh: 1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Đảng ủy, trung tướng, Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân
Quá trình công tác:
![]() | Giám đốc Đài Tiếng nói Việt NamĐồng chí Đỗ Tiến Sỹ | |
| Ngày sinh: 2.11.1965 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Cử nhân Sư phạm Toán, Cử nhân Chính trị
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 2.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Tổng Giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam (từ 6.2021)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội: khóa XIV, XV
Quá trình công tác:
- 11/1989 - 11/1991
- Giáo viên Toán, Phó bí thư chuyên trách Đoàn trường THPT Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
- 12/1991 - 1/2003
- Cán bộ Huyện đoàn, Phó bí thư Huyện đoàn Mỹ Văn; Huyện ủy viên, Bí thư Huyện đoàn Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên; Phó Trưởng ban Pháp chế HĐND huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
- 2/2003 - 10/2003
- Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Thường trực Đảng bộ huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
- 11/2003 - 10/2005
- Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
- 11/2005 - 4/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
- 5/2010 - 10/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó trưởng ban Tổ chức Tỉnh ủy Hưng Yên.
- 11/2010 - 6/2014
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy kiêm Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh Hưng Yên khóa XV (nhiệm kỳ 2011-2016), kiêm Chủ tịch Hội Văn học nghệ thuật tỉnh Hưng Yên, Chủ tịch Hội đồng biên tập Tạp chí Phố Hiến.
- 7/2014 - 5/2015
- Phó bí thư Tỉnh ủy kiêm Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh Hưng Yên.
- 6/2015 - 7/2015
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy kiêm Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Hưng Yên
- 7/2015 - 10/2015
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Hưng Yên.
- 10/2015 - 11/2015
- Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên.
- 12/2015 - 1/2016
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Hưng Yên.
- 1/2016 - 5/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Hưng Yên.
- 6/2016 - 7/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Hưng Yên; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 7/2016 - 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh Hưng Yên.
- 30/1/2021 - 8/6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh Hưng Yên.
- 9/6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy Đài Tiếng nói Việt Nam nhiệm kỳ 2020 - 2025 (đến 7.2025), Tổng giám đốc Đài Tiếng nói Việt Nam.
- 7/2021 - 2/2025
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Xã hội của Quốc hội (đến 2.2025).
- 2/2025
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025; Đại biểu Quốc hội khóa XV, đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội.
- 13/7/2025
- Bí thư Đảng ủy Đài Tiếng nói Việt Nam, nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Phó trưởng ban Tổ chức Trung ươngĐồng chí Nguyễn Thành Tâm | |
| Ngày sinh: 20.11.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Tây Ninh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế ngành Chính sách công, Cử nhân Kinh tế
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XII, XIII
Quá trình công tác:
- 12/2004 - 6/2007
- Phó giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông Tây Ninh.
- 7/2007 - 3/2008
- Quyền Giám đốc Sở Bưu chính Viễn thông Tây Ninh, Đại biểu Quốc hội khóa XII (từ 7.2007).
- 4/2008 - 8/2009
- Phó giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Tây Ninh, Đại biểu Quốc hội khóa XII.
- 9/2009 - 9/2010
- Bí thư Tỉnh đoàn Tây Ninh, Đại biểu Quốc hội khóa XII.
- 10/2010 - 10/2011
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Tỉnh đoàn Tây Ninh; đại biểu Quốc hội khóa XII, khóa XIII (7.2011).
- 11/2011 - 9/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Trưởng Đoàn chuyên trách Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Tây Ninh; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 10/2013 - 9/2015
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 10/2015 - 6/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Gò Dầu; đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021 (từ 5.2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 7/2016 - 12/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Tây Ninh.
- 1/2017 - 1/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2015 - 2020, Chủ tịch HĐND tỉnh Tây Ninh, kiêm nhiệm Trưởng ban Tổ chức Tỉnh ủy Tây Ninh (9.2018 - 2.2019).
- 2/2020 - 8/2020
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2015 - 2020; Chủ tịch HĐND tỉnh Tây Ninh nhiệm kỳ 2016 - 2021.
- 24/8/2020 - 1/2021
- Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh 2020 - 2025, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch HĐND tỉnh Tây Ninh; đại biểu HĐND tỉnh nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 1/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Tây Ninh (đến 3.2025).
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương.
![]() | Thứ trưởng Bộ Quốc phòngĐồng chí Lê Đức Thái | |
| Ngày sinh: 30.4.1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Quảng Ninh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Biên phòng
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Thượng tướng (từ 11.2025)
- Ủy viên Quân ủy Trung ương
- Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (từ 11.2025)
Quá trình công tác:
- 1987 - 2011
- Đảm nhiệm các chức vụ: Đội trưởng Vũ trang, Phó Đồn trưởng, Đồn trưởng tại các đồn Biên phòng, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Quảng Ninh.
- 2011 - 2014
- Phó chỉ huy trưởng, Tham mưu trưởng Bộ đội Biên phòng Quảng Ninh.
- 2014 - 2017
- Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng Quảng Ninh.
- 7/2017
- Phó tư lệnh Bộ đội Biên phòng; được thăng quân hàm Thiếu tướng.
- 9/2019
- Thiếu tướng, Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Bộ đội Biên phòng.
- 7/2020
- Phụ trách Tư lệnh Bộ đội Biên phòng.
- 6/8/2020
- Phó bí thư Đảng ủy Bộ đội Biên phòng.
- 11/9/2020
- Tư lệnh Bộ đội Biên phòng.
- 30/1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 8/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, trung tướng, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Tư lệnh Bộ đội Biên phòng.
- 11/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, thượng tướng, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Bắc NinhĐồng chí Nguyễn Hồng Thái | |
| Ngày sinh: 7.5.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Quân sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh (từ 9.2025)
- Thượng tướng (7.2025), Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (4.2025 - 9.2025)
- Đại biểu Quốc hội: khóa XIV
Quá trình công tác:
- Trước 9/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Phú Thọ, đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Phú Thọ.
- 9/2016
- Phó tư lệnh Quân khu 2, được thăng quân hàm thiếu tướng.
- 11/2016
- Thiếu tướng, Chính ủy Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Phú Thọ.
- 7/2018
- Thiếu tướng, Phó tư lệnh kiêm Tham mưu trưởng Quân khu 2.
- 11/2018
- Thiếu tướng, Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội.
- 10/2019
- Thiếu tướng, Tư lệnh Quân khu 1.
- 7/2020
- Trung tướng, Tư lệnh Quân khu 1.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 1/2024
- Trung tướng, Tư lệnh Quân khu 1
- 4/2025
- Trung tướng, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
- 7/2025
- Được thăng quân hàm thượng tướng.
- 8/2025
- Được trao tặng Huân chương Quân công hạng Nhì.
- 9/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh nhiệm kỳ 2025 - 2030
![]() | Phó chủ tịch thường trực Viện Hàn lâm KH-CN Việt NamĐồng chí Trần Hồng Thái | |
| Ngày sinh: 1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: GS-TS Khoa học trái đất và Toán học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó chủ tịch thường trực Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (từ 9.2025)
- Phó bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng (8.2024 - 9.2025)
- Chủ tịch HĐND tỉnh Lâm Đồng (7.2025 - 11.2025)
Quá trình công tác:
- 2010 - 2013
- Phó viện trưởng Viện Khoa học khí tượng thủy văn và Môi trường kiêm Giám đốc Trung tâm Tư vấn khí tượng thủy văn và Môi trường, Viện Khoa học khí tượng thủy văn và Môi trường.
- 1/2014 - 3/2018
- Phó tổng giám đốc Trung tâm Khí tượng thủy văn quốc gia, Phó tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng thủy văn.
- 4/2018 - 3/2019
- Phụ trách Tổng cục Khí tượng thủy văn
- 3/2019 - 10/2023
- Tổng cục trưởng Tổng cục Khí tượng thủy văn
- 10/2023 - 8/2024
- Thứ trưởng Bộ Khoa học - Công nghệ
- 8/2024 - 7/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng
- 7/2025 - 9/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lâm Đồng
- 9/2025
- Phó chủ tịch thường trực Viện Hàn lâm Khoa học - Công nghệ Việt Nam
![]() | Thứ trưởng thường trực Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịchĐồng chí Lâm Thị Phương Thanh | |
| Ngày sinh: 26.7.1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật, Cử nhân Lịch sử
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Thứ trưởng Thường trực Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch (từ 31.12.2025)
- Ủy viên Ban Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương (2.2025 - 12.2025), Bí thư Đảng ủy, Phó chánh Văn phòng thường trực Văn phòng Trung ương Đảng (7.2021 - 12.2025)
Quá trình công tác:
- 11/1998
- Phó chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam.
- 12/2002
- Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn khóa VIII, Trưởng ban Thanh niên trường học, Phó chủ tịch thường trực Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam.
- 2/2004 - 12/2007
- Bí thư Trung ương Đoàn khóa VIII, Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam (từ 8.2005).
- 12/2007 - 7/2008
- Bí thư Trung ương Đoàn khóa IX, Chủ tịch Hội Trung ương Sinh viên Việt Nam.
- 7/2008 - 12/2011
- Thường trực Bí thư Trung ương Đoàn khóa IX, Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam, Trưởng ban Thanh niên trường học phụ trách công tác thiếu nhi, trường học và Hội Sinh viên Việt Nam.
- 12/2011- 1/2016
- Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương.
- 1/2016 - 12/2017
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương.
- 1/2018 - 9/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVI, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 26/9/2020 - 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 1/2021 - 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn khóa XVII, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 1/7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng.
- 2/2025
- Tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ, Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025
- 7/8/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương; Bí thư Đảng ủy nhiệm kỳ 2025 - 2030, Phó chánh Văn phòng Thường trực Văn phòng Trung ương Đảng.
- 31/12/2025
- Phó bí thư Thường trực Đảng ủy, Thứ trưởng Thường trực Bộ Văn hóa - Thể thao - Du lịch
![]() | Phó chủ tịch Quốc hộiĐồng chí Nguyễn Thị Thanh | |
| Ngày sinh: 10.2.1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Thạc sĩ chuyên ngành quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành thanh vận, luật
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII, XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 2.2025)
- Phó chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam (từ 6.2024)
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 11.2025)
- Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam (từ 11.2021)
- Đại biểu Quốc hội: khóa XIII, XIV, XV
Quá trình công tác:
- 11/1988 - 5/1992
- Cán bộ chuyên trách, Ủy viên Ban Thường vụ Thị đoàn Ninh Bình, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp Phụ nữ thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
- 15/5/1992 - 10/1992
- Phó văn phòng Tỉnh đoàn Ninh Bình.
- 10/10/1992 - 11/1993
- Thường vụ Tỉnh đoàn, Trưởng ban Phong trào thanh niên Tỉnh đoàn, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Ủy viên Hội Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Bình.
- 12/1993 - 7/1996
- Thường vụ Tỉnh đoàn, Chánh Văn phòng Tỉnh đoàn, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, Ủy viên BCH Hội Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Bình.
- 8/1996 - 2/2000
- Phó bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội Đồng đội tỉnh, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, Ủy viên BCH Liên đoàn Lao động tỉnh Ninh Bình.
- 3/2000 - 14/7/2005
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh, Ủy viên BCH Trung ương Đoàn, Trung ương Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Ninh Bình.
- 15/7/2005 - 1/2006
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ , Phó trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy Ninh Bình.
- 10/1/2006 - 15/7/2007
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 16/7/2007 - 8/2009
- Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy kiêm Chủ tịch Liên đoàn lao động tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Ủy viên BCH Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 9/2009 - 12/2010
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 1/2011 - 7/2011
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 21/7/2011 - 8/1/2012
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7.2011).
- 9/1/2012 - 4/8/2013
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Yên Khánh, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 5/8/2013 - 26/1/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 27/1/2016 - 14/4/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016).
- 15/4/2020 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1.2021); Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương, Phó trưởng ban Thường trực Ban Công tác đại biểu thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Ninh Bình; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 4/2021 - 6/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội (từ 4.2021), Trưởng ban Công tác đại biểu (đến 6.2024); Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương; Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam (từ 11.2021); thành viên Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021).
- 6/6/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Phó chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021 - 2026; Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam.
- 2/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 6/2025 - 11/2025
- Phó chủ tịch thường trực, kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự của Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 11/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
![]() | Chủ tịch HĐND TP.Cần ThơĐồng chí Đồng Văn Thanh | |
| Ngày sinh: 24.6.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Cần Thơ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Đại học Xã hội học
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Phó Bí thư thường trực Thành ủy
- Chủ tịch HĐND thành phố Cần Thơ (từ 7.2025)
Quá trình công tác:
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Khánh HoàĐồng chí Nghiêm Xuân Thành | |
| Ngày sinh: 2.11.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Tài chính-Tiền tệ-Tín dụng, Cử nhân Kế toán
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa (từ 11.2024)
- Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang (6.2021 - 10.2024)
Quá trình công tác:
- 10/1988 - 8/1994
- cán bộ Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank), chi nhánh Vĩnh Phúc (phòng Kế toán, phòng Kinh doanh ngoại hối).
- 9/1994 - 5/1997
- Trưởng phòng Kế toán, Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank), chi nhánh Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
- 6/1997 - 4/1999
- cán bộ phòng Tổ chức cán bộ và đào tạo, Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank).
- 5/1999 - 6/2002
- Phó chánh Văn phòng, Thư ký Tổng giám đốc Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank).
- 7/2002 - 10/2003
- Trưởng ban Thư ký Hội đồng Quản trị, Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank).
- 11/2003 - 3/2006
- Trưởng phòng Quản lý Rủi ro và Nợ có vấn đề, Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank).
- 3/2006 - 7/2008
- Trưởng phòng Quản lý Nợ có vấn đề, Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank).
- 8/2008 - 10/2010
- Giám đốc Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank), chi nhánh Thanh Xuân.
- 10/2010 - 1/2012
- Giám đốc Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank), chi nhánh Đống Đa.
- 1/2012 - 6/2012
- Phó tổng giám đốc Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank).
- 6/2012 - 7/2013
- Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 29/7/2013 - 11/2024
- Tổng giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank).
- 8/2013 - 6/2021
- Bí thư Đảng ủy Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) các nhiệm kỳ 2010 - 2015, 2015 - 2020, 2020 - 2025.
- 11/2014 - 6/2021
- Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) nhiệm kỳ 2013 - 2018, 2018 - 2023.
- 29/7/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương nhiệm kỳ 2015 - 2020, 2020 - 2025.
- 30/1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- 15/6/2021 - 10/2024
- Bí thư Tỉnh ủy Hậu Giang nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 2/11/2024
- Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 1/7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa (mới) nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 22/9/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ươngĐồng chí Đinh Hữu Thành | |
| Ngày sinh: 1977 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Quảng Trị | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1.2025)
- Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương Đảng khóa XIII (từ 3.2023)
Quá trình công tác:
![]() | Chủ tịch UBND TP.Hà NộiĐồng chí Vũ Đại Thắng | |
| Ngày sinh: 4.10.1975 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quan hệ quốc tế, Cử nhân Kinh tế Đối ngoại, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII
- Phó bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP.Hà Nội (từ 11.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh (10.2024 - 11.2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 12/1997 - 3/2000
- Chuyên viên, Nhóm Tổng hợp, Vụ Kinh tế đối ngoại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 4/2000 - 3/2002
- Học Thạc sĩ tại Đại học WASEDA, Tokyo, Nhật Bản.
- 4/2002 - 9/1/2006
- Chuyên viên Phòng Tổng hợp, Vụ Kinh tế đối ngoại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 10/1/2006 - 5/1/2009
- Chuyên viên, Vụ Thương mại và Dịch vụ (nay là Vụ Kinh tế dịch vụ), Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 6/1/2009 - 6/2011
- Phó vụ trưởng Vụ Kinh tế dịch vụ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 7/2011 - 2/3/2014
- Vụ trưởng, Bí thư Chi bộ Vụ Quản lý các khu kinh tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3/3/2014 - 11/3/2018
- Phó chủ tịch UBND tỉnh Hà Nam (từ 8.4.2014); Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016); Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Hà Nam (từ 8.2017).
- 2/3/2018 - 7/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Kế hoạch - Đầu tư.
- 8/2020 - 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình.
- 1/2021 - 10/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Quảng Bình (7.2021).
- 7/2021
- đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 25/10/2024 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 2/2025 - 4/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh; đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV.
- 9/4/2025 - 11/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Quảng Ninh; đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh v- Đối ngoại của Quốc hội khóa XV.
- 26/9/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 11/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Thành ủy nhiệm kỳ 2025 - 2030, Chủ tịch UBND TP.Hà Nội nhiệm kỳ 2021 - 2026; đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV.
![]() | Phó trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ươngĐồng chí Phạm Tất Thắng | |
| Ngày sinh: 9.9.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hải Phòng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Xã hội học, Cử nhân Luật học, Cử nhân Sinh học-Kỹ thuật nông nghiệp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng Trung ương
- Phó bí thư Đảng ủy cơ quan, Phó trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội: khóa XIII, XIV
Quá trình công tác:
- 12/1995 - 3/1998
- Bí thư Đoàn trường Đại học Sư phạm, Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 3/1996 - 10/2000
- Phó bí thư Thường trực Đoàn trường Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 10/2000 - 5/2002
- Bí thư Đoàn trường Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 3/1998 - 7/2009
- Phó trưởng ban Chính trị và Công tác học sinh sinh viên, Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 8/2006 - 10/2009
- Bí thư Chi bộ, phụ trách Khối Văn phòng Đảng - Đoàn thể.
- 3/2001 - 5/2011
- Tổng thư ký Ủy ban Hòa bình TP.Hà Nội.
- 11/2001 - 5/2011
- Đảng ủy viên Đảng ủy Đại học Quốc gia Hà Nội (khóa II, III và IV).
- 7/2003 - 5/2010
- Chánh Văn phòng Đảng ủy Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 7/2009 - 5/2010
- quyền Chánh Văn phòng Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 5/2010 - 12/2010
- Chánh Văn phòng Đại học Quốc gia Hà Nội.
- 10/2009 - 9/2011
- Bí thư Đảng ủy Cơ quan Đại học Quốc gia Hà Nội, Phó ban Chỉ huy Quân sự Đại học Quốc gia Hà Nội; Trưởng ban Chính trị và Công tác học sinh sinh viên, Đại học Quốc gia Hà Nội; Trưởng ban Tuyên giáo Đảng ủy Đại học Quốc gia Hà Nội; đại biểu Quốc hội khóa XIII (7.2011).
- 9/2011 - 7/2016
- Ủy viên Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội, kiêm nhiệm Đảng ủy viên Đảng bộ Văn phòng Quốc hội, Phó bí thư chi bộ Vụ Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Hòa bình Việt Nam; Phó chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Phần Lan; Phó chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Mexico; đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 7/2016
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội, kiêm nhiệm Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Philippines; Phó chủ tịch Hội Hữu nghị Việt Nam - Phần Lan; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Hòa bình Việt Nam; Phó chủ tịch Ủy ban Hòa bình Hà Nội; đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 30/1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 29/4/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng ban Dân vận Trung ương.
- 7/2024 - 8/2024
- Điều hành công việc của Ban Dân vận Trung ương cho đến khi kiện toàn chức danh Trưởng Ban Dân vận Trung ương theo quy định.
- 2/2025 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025; Phó bí thư Đảng ủy cơ quan nhiệm kỳ 2020 - 2025, Phó trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương
- 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ các cơ quan Đảng Trung ương, Phó bí thư Đảng ủy cơ quan nhiệm kỳ 2025 - 2030, Phó trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Trung ương.
![]() | Bộ trưởng Bộ Tài chínhĐồng chí Nguyễn Văn Thắng | |
| Ngày sinh: 12.9.1973 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Tài chính lý thuyết tiền tệ, Cử nhân kinh tế ngành Tài chính - Tín dụng, Cử nhân tiếng Anh
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (1.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Tài Chính
- Chủ tịch Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội (3.2025)
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội: khóa XV (2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
Quá trình công tác:
- 12/1996 - 12/2000
- Cán bộ Phòng Kinh doanh đối ngoại, Ngân hàng Công Thương Việt Nam (VietinBank) - Chi nhánh Ba Đình.
- 1/2001 - 5/2003
- Thư ký Tổng Giám đốc Ngân hàng Công Thương Việt Nam.
- 6/2003 - 2/2006
- Thư ký Tổng giám đốc, kiêm Phó Chánh Văn phòng Ngân hàng Công Thương Việt Nam.
- 3/2006 - 8/2008
- Phó phòng Khách hàng Doanh nghiệp lớn, Ngân hàng Công Thương Việt Nam.
- 9/2008 - 12/2009
- Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Khách hàng Doanh nghiệp lớn, Ngân hàng Công Thương Việt Nam.
- 1/2010 - 7/2010
- Giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam - Chi nhánh thành phố Hà Nội.
- 7/2010 - 8/2010
- Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam - Chi nhánh TP.Hà Nội.
- 8/2010 - 5/2011
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam-Bí thư Đảng ủy, Giám đốc chi nhánh thành phố Hà Nội.
- 6/2011 - 11/2011
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ-Ủy viên Hội đồng quản trị, Quyền Tổng Giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam.
- 12/2011 - 5/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ-Ủy viên Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam.
- 5/2013 - 4/2014
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy-Ủy viên Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam.
- 4/2014 - 5/2014
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy-Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam.
- 5/2014 - 9/2014
- Bí thư Đảng ủy-Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam.
- 9/2014 - 1/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương, Bí thư Đảng ủy-Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam.
- 1/2016 - 7/2018
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016), Ủy viên Thường vụ Đảng ủy Khối Doanh nghiệp Trung ương, Bí thư Đảng ủy-Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng Thương mại cổ phần Công Thương Việt Nam.
- 7/2018 - 6/2019
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Quảng Ninh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh, nhiệm kỳ 2016-2021.
- 7/2019 - 10/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Tỉnh ủy khóa XIV, Bí thư Ban Cán sự, Chủ tịch UBND tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Ninh khóa XIV.
- 10/2020 - 10/2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII (1.2021), Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Điện Biên khóa XIV (từ 12.2020), XV (đến 8.2024); Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XV.
- 10/2022 - 11/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội.
- 28/11/2024 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bộ trưởng Tài chính; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội.
- 1/2025
- Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020-2025.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Tài chính; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội.
- 3/2025
- Kiêm giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội.
- 21/8/2025
- Tại Đại hội đại biểu lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030 của Đảng bộ Bộ Tài chính, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Bộ Tài chính nhiệm kỳ 2025 - 2030
![]() | Chủ tịch HĐQT, Tổng giám đốc Tập đoàn Viễn thông Quân đội (Viettel)Đồng chí Tào Đức Thắng | |
| Ngày sinh: 15.7.1973 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Thanh Hóa | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Điện tử - Viễn thông
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Chủ tịch HĐQT, Tổng giám đốc Tập đoàn Viễn thông Quân đội
Quá trình công tác:
- 2005
- Trưởng phòng Quản lý Kỹ thuật, Công ty Điện thoại di động Viettel (TCT Viễn thông Quân đội).
- 1995 - 2005
- làm việc tại Công ty Điện thoại Hà Nội và Bưu điện Hà Nội.
- 2005 - 2008
- Phó giám đốc Trung tâm điện thoại di động KV1, Phó giám đốc Trung tâm điều hành kĩ thuật (Công ty Viễn thông Viettel).
- 2008 - 2010
- Quyền Phó giám đốc Công ty Viễn thông Viettel
- 2010-2013
- Giám đốc Công ty Mạng lưới Viettel
- 2013-2014
- Tổng giám đốc Tổng công ty Mạng lưới Viettel
- 2014 - 2015
- Quyền Tổng giám đốc Tổng công ty Cổ phần Đầu tư Quốc tế Viettel
- 2015 - 2018
- Quyền Phó giám đốc Tập đoàn (2015-2018),
- 2018 - 2021
- Phó tổng Giám đốc Tập đoàn Viettel
- Tháng 2/2022
- Chủ tịch Tập đoàn Viettel
![]() | Thứ trưởng Bộ Quốc phòngĐồng chí Nguyễn Trường Thắng | |
| Ngày sinh: 8.5.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: TP.HCM | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Quân sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Quân ủy Trung ương
- Thượng tướng (từ 7.2025)
- Thứ trưởng Bộ Quốc phòng (từ 6.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 2018
- Từng giữ chức Phó sư đoàn trưởng, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 5, Quân khu 7.
- 10/2018
- Đại tá, Tư lệnh Bộ Tư lệnh TP.HCM.
- 3/2019
- Ủy viên Ban Chấp hành và Ban Thường vụ Thành ủy TP.HCM nhiệm kỳ 2015 - 2020, Tư lệnh Bộ Tư lệnh TP.HCM.
- 7/2019
- Phó bí thư Đảng ủy Quân sự TP.HCM, Tư lệnh Bộ Tư lệnh TP.HCM.
- 12/2019
- Được thăng quân hàm thiếu tướng.
- 2/2020
- Thiếu tướng, Phó tư lệnh Quân khu 7.
- 11/2020
- Thiếu tướng, Tư lệnh Quân khu 7.
- 30/1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 1/2023
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, trung tướng (2023), Tư lệnh Quân khu 7.
- 28/6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, trung tướng, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.
- 7/2025
- Được thăng quân hàm thượng tướng.
- 31/8/2025
- Được trao tặng Huân chương Quân công hạng Nhì.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Nghệ AnĐồng chí Nguyễn Khắc Thận | |
| Ngày sinh: 15.3.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý kinh tế, Đại học chuyên ngành Luật, Cao đẳng chuyên ngành Kiểm sát
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An (từ 11.2025)
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên (7.2025 - 11.2025)
Quá trình công tác:
- 3/2016 - 7/2019
- Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Thái Bình.
- 7/2019 - 10/2020
- Phó chủ tịch UBND tỉnh, Phó chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Thái Bình.
- 10/2020 - 11/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Phó chủ tịch Thường trực phụ trách điều hành hoạt động UBND tỉnh Thái Bình.
- 11/2020 - 12/2024
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình.
- 12/2024 - 1/2025
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình.
- 1/2025 - 6/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình.
- 7/2025 - 11/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên (mới).
- 11/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Tư lệnh Quân khu 7Đồng chí Lê Xuân Thế | |
| Ngày sinh: 1970 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Vĩnh Long | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Đảng ủy, Tư lệnh Quân khu 7
Quá trình công tác:
![]() | Tư lệnh Quân đoàn 12Đồng chí Lê Xuân Thuân | |
| Ngày sinh: 1971 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Hải Phòng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Thiếu tướng, Tư lệnh Quân đoàn 12
Quá trình công tác:
- Trước 4/2025
- Phó tư lệnh, Tham mưu trưởng Quân khu 1.
- 4/2025
- Tư lệnh Quân đoàn 12.
![]() | Phó bí thư Đảng ủy Chính phủĐồng chí Lê Thị Thủy | |
| Ngày sinh: 7.1.1964 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật học; Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Phó bí thư Đảng ủy Chính phủ (từ 2.2025)
- Bí thư Đảng ủy các cơ quan tham mưu, giúp việc của Đảng ủy Chính phủ (từ 3.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa IX, XIV
Quá trình công tác:
- 7/1986 - 1/1997
- Giảng viên trường Hành chính tỉnh Nghệ An (sau này là trường Quản lý Nhà nước tỉnh Nghệ An, trường Chính trị tỉnh Nghệ An); Đại biểu Quốc hội khóa IX (từ 7.1992).
- 1/1997 - 9/1999
- Chuyên viên Tổ Cơ chế, chính sách, Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An.
- 10/1999 - 7/2000
- Học viên lớp Cao cấp lý luận chính trị tại Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh (hệ tập trung).
- 8/2000 - 3/2001
- Chuyên viên chính, Tổ Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh Nghệ An.
- 4/2001 - 8/2004
- Phó chánh Thanh tra tỉnh Nghệ An.
- 9/2004 - 10/2005
- Phó bí thư Thường trực Huyện ủy Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
- 11/2005 - 1/2006
- Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy, Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Nghệ An.
- 2/2006 - 2008
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XVI, Chánh Thanh tra tỉnh Nghệ An.
- 2008 - 10/2010
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XVI, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Nghệ An.
- 11/2010 - 8/2016
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó tổng Thanh tra Chính phủ, Trưởng Ban vì sự tiến bộ phụ nữ Thanh tra Chính phủ; Bí thư Đảng ủy Thanh tra Chính phủ nhiệm kỳ 2015-2020 (từ 8.2015); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương (từ 10.2015).
- 1/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII.
- 8/2016 - 7/2019
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016), Ủy viên Ủy ban Tư pháp Quốc hội; Bí thư Đảng ủy cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương (từ 6.2018).
- 21/7/2019 - 9/2020
- Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam khóa XIX, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 21/9/2020 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam khóa XX, nhiệm kỳ 2020 - 2025; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Quân khu III, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Hà Nam; đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Tư pháp Quốc hội; Trường đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hà Nam khóa XIV (từ 11.2020).
- 30/1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII.
- 2/7/2021 - 1/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam khóa XX; Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Hà Nam khóa XIX; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Quân khu III khóa IX, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Hà Nam khóa XVI.
- 3/2/2025
- Phó bí thư Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 3/2025
- Bí thư Đảng ủy các cơ quan tham mưu, giúp việc của Đảng ủy Chính phủ, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 6/2025
- Bí thư Đảng ủy các cơ quan tham mưu, giúp việc của Đảng ủy Chính phủ nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Viện trưởng Viện KSND tối caoĐồng chí Nguyễn Huy Tiến | |
| Ngày sinh: 9.9.1968 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật, Thạc sỹ Luật, Cử nhân Luật, Cử nhân Cao đẳng kiểm sát
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương
- Bí thư Đảng ủy (từ 1.2025), Viện trưởng Viện KSND tối cao (từ 8.2024)
Quá trình công tác:
- 10/1988 – 10/1990
- Cán bộ Viện KSND huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh.
- 11/1990 – 2/1993
- Kiểm sát viên sơ cấp, Viện KSND thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
- 3/1993 – 8/1995
- Kiểm sát viên sơ cấp, Viện KSND tỉnh Thái Bình.
- 9/1995 – 2/2001
- Kiểm sát viên trung cấp, Phó trưởng phòng Viện KSND tỉnh Thái Bình.
- 3/2001 – 9/2005
- Kiểm sát viên trung cấp, Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện phúc thẩm 1), Viện KSND tối cao.
- 9/2005 – 9/2007
- Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện phúc thẩm 1), Viện KSND tối cao.
- 10/2007 – 2/2011
- Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Phó Viện trưởng Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện phúc thẩm 1), Viện KSND tối cao.
- 3/2011 – 5/2013
- Kiểm sát viên Viện KSND tối cao, Đảng ủy viên, Viện trưởng Viện Thực hành quyền công tố và kiểm sát xét xử phúc thẩm tại Hà Nội (Viện phúc thẩm 1), Viện KSND tối cao.
- 6/2013 – 5/2015
- Kiểm sát viên Viện KSND tối cao, Bí thư Ban cán sự đảng, Viện trưởng VKSND tỉnh Quảng Bình.
- 6/2015 – 4/2017
- Kiểm sát viên cao cấp (chuyển xếp theo quy định của Luật Tổ chức VKSND năm 2014), Bí thư Đảng ủy, Viện trưởng Viện KSND cấp cao tại Hà Nội.
- 5/2017 - 9/2018
- Kiểm sát viên cao cấp, Đảng ủy viên, Bí thư chi bộ, Vụ trưởng Vụ Thực hành quyền công tố và kiểm sát điều tra án tham nhũng, chức vụ (Vụ 5) Viện KSND tối cao.
- 9/2018 – 4/2020
- Ủy viên Ban cán sự đảng, Phó viện trưởng, Kiểm sát viên Viện KSND tối cao, Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Công đoàn Viện KSND tối cao.
- 5/2020 – 8/2024
- Phó bí thư Ban cán sự đảng, Phó viện trưởng Thường trực, Kiểm sát viên Viện KSND tối cao, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối cơ quan Trung ương, Bí thư Đảng ủy Viện KSND tối cao.
- 8/2024
- Viện trưởng Viện KSND tối cao.
![]() | Chủ tịch UBND TP.HuếĐồng chí Nguyễn Khắc Toàn | |
| Ngày sinh: 19.4.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Khánh Hòa | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Luật ngành Luật Tư pháp, Cử nhân Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII (dự khuyết)
- Phó bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP.Huế (từ 11.2025)
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa (9.2025 - 11.2025)
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Khánh Hòa (6.2021 - 9.2025)
Quá trình công tác:
- 4/1995 - 2/2002
- Chuyên viên nghiên cứu - tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 2/2002 - 10/2002
- Phó trưởng phòng Tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy; Thư ký Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 11/2002 - 5/2004
- Trưởng phòng Nội chính, Văn phòng Tỉnh ủy; Thư ký Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 6/2004 - 7/2007
- Phó chánh Văn phòng Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 12/2008 - 5/2010
- Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 5/2010 - 8/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Thị ủy Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa.
- 9/2010 - 12/2010
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa.
- 1/2011 - 2/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI, khóa XII (từ 1.2016); Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa.
- 3/2016 - 2/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 3/2020 - 6/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII (đến 1.2021); Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 6/2021 - 6/2025
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Khánh Hòa.
- 7/2025 - 9/2025
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025, Chủ tịch HĐND tỉnh Khánh Hòa (mới) nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 9/2025
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020 - 2025, Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hoà.
- 10/2025 - 11/2025
- Bí thư Đảng ủy UBND tỉnh Khánh Hòa nhiệm kỳ 2025-2030.
- 11/2025
- Phó bí thư Thành ủy Huế nhiệm kỳ 2025-2030.
- 11/2025
- Phó bí thư Thành ủy Huế, Chủ tịch UBND TP.Huế nhiệm kỳ 2021 - 2026
![]() | Phó chánh Văn phòng Trung ươngĐồng chí Đặng Khánh Toàn | |
| Ngày sinh: 22.10.1971 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Hải Phòng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế, Cử nhân Kinh tế, Cử nhân tiếng Anh
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Thường trực Đảng ủy (từ 8.2025)
- Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng (từ 7.2025)
Quá trình công tác:
![]() | Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt NamĐồng chí Trương Thiên Tô | |
| Ngày sinh: 10.2.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Quảng Ngãi | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Thượng tướng, Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam
Quá trình công tác:
- Trước 8/2024
- Chính ủy Học viện Chính trị.
- 8/2024
- Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.
![]() | Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng - An ninh - Đối ngoại Quốc hộiĐồng chí Lê Tấn Tới | |
| Ngày sinh: 4.4.1969 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Cà Mau | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Cử nhân Cảnh sát
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
Quá trình công tác:
- 10/1986 - 7/1991
- Học viên Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (nay là Học viện Cảnh sát nhân dân), Bộ Công an
- 8/1991 - 12/1996
- Cán bộ trinh sát; Phó đội trưởng Phòng Cảnh sát hình sự, Công an tỉnh Minh Hải (cũ)
- 1/1997 - 5/2013
- Đội trưởng; Phó trưởng Phòng Cảnh sát hình sự; Trưởng Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy; Trưởng Phòng Cảnh sát hình sự; Trưởng Công an TP/Bạc Liêu; Trưởng phòng Tổ chức Cán bộ Công an tỉnh Bạc Liêu
- 6/2013 - 2/2016
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Phó bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu
- 3/2016 - 9/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Bạc Liêu (từ 7/2016)
- 10/2019 - 3/2020
- Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ Bộ Công an; thiếu tướng Công an nhân dân
- 4/2020 - 1/2021
- Đảng ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an
- 1/2021 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7/2021)
- 7/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; trung tướng (từ 12/2022), Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội (đến 2/2025)
- 18/2/2025
- Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; trung tướng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Italy
- 29/4/2025
- Thứ trưởng Bộ Công an
- 6/2025
- được thăng cấp bậc hàm thượng tướng
- 22/6/2025
- Bí thư Đảng ủy Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội nhiệm kỳ 2025 - 2030
![]() | Phó thủ tướng Chính phủĐồng chí Phạm Thị Thanh Trà | |
| Ngày sinh: 21.1.1964 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Giáo dục, Cử nhân sư phạm Ngữ văn
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Chính phủ, Phó thủ tướng Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam (25.10.2025)
- Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương
- Bộ trưởng Bộ Nội Vụ (4.2021 - 10.2025)
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (6.2025 - 10.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 9/1985 - 8/1987
- Giáo viên trường Trung tâm thực hành huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- 9/1987 - 10/1997
- Cán bộ chỉ đạo chuyên môn phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- 11/1997 - 11/1999
- Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- 12/1999 - 11/2000
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ huyện, Phó Chủ tịch UBND huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái.
- 12/2000 - 1/2002
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Phó bí thư Tỉnh đoàn Yên Bái.
- 2/2002 - 1/2006
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ tháng 10.2005), Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn Yên Bái.
- 2/2006 - 3/2008
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Yên Bái.
- 4/2008 - 4/2011
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái.
- 4/2011 - 5/2014
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- 5/2014 - 4/2015
- Phó bí thư Tỉnh ủy Yên Bái.
- 4/2015 - 9/2016
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh Yên Bái; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (tháng 01.2016).
- 10/2016 - 1/2017
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái.
- 2/2017 - 9/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Yên Bái.
- 10/2020 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (tháng 1.2021), Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương, Ủy viên Ban cán sự đảng, Thứ trưởng Bộ Nội vụ.
- 4/2021 - 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Cán sự đảng Chính phủ, Bí thư Ban Cán sự đảng, Bộ trưởng Bộ Nội vụ nhiệm kỳ 2016-2021, 2021-2026, Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ, Trưởng Ban Tổ chức đảng ủy Chính phủ, Bí thư Đảng ủy Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Phó Trưởng ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 6/2025 - 10/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 10/2024
- Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
- 10/2025
- Phó thủ tướng Chính phủ nhiệm kỳ 2021-2026.
![]() | Phó bí thư thường trực Đảng ủy TAND tối caoĐồng chí Nguyễn Hải Trâm | |
| Ngày sinh: 18.1.1975 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương (từ 12.2025)
- Phó bí thư thường trực Đảng ủy TAND tối cao (từ 12.2025)
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Đồng Tháp (7.2025 - 12.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 6/2020
- Phó Vụ trưởng Vụ theo dõi, xử lý các vụ án Ban Nội chính Trung ương; Chánh Văn phòng Viện KSND tối cao; Viện trưởng Viện KSND tỉnh Bắc Ninh; Vụ trưởng Vụ Thực hành quyền công tố và Kiểm sát điều tra án tham nhũng, chức vụ, Viện KSND tối cao.
- 6/2020
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó bí thư Đảng ủy, Phó viện trưởng Viện KSND tối cao; Phó viện trưởng thường trực Viện KSND tối cao
- 11/2024
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Tiền Giang nhiệm kỳ 2020 - 2025
- 7/2025
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Đồng Tháp nhiệm kỳ 2025-2030, Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh
- 12/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương; Phó bí thư thường trực Đảng ủy TAND tối cao nhiệm kỳ 2025 – 2030.
![]() | Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ươngĐồng chí Hà Quốc Trị | |
| Ngày sinh: 18.2.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Báo chí; Cử nhân Báo chí, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII (từ 1.2025)
- Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII (từ 9.2024)
- Phó bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa
- Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh Khánh Hòa
- Ủy viên Ủy ban Xã hội của Quốc hội khóa XV
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 8/1987 - 4/1988
- Học lớp Sơ cấp công nghệ chè của Xí nghiệp chè Phú Thọ
- 5/1988 - 12/1990
- Công nhân Xí nghiệp chè Phú Thọ
- 1/1991 - 1/1995
- Học viên Trường Đại học Tuyên giáo (nay là Học viện Báo chí và Tuyên truyền)
- 2/1995 - 10/1995
- Chờ phân công công tác
- 11/1995 - 10/2006
- Phóng viên, Biên tập viên Tạp chí Kiểm tra của Cơ quan Ủy ban kiểm tra Trung ương
- 11/2006 - 12/2008
- Phó tổng biên tập Tạp chí Kiểm tra của Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 1/2009 - 1/2011
- Phó vụ trưởng, Thư ký Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa X
- 2/2011 - 4/2014
- Phó Vụ trưởng, Vụ trưởng, Thư ký Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XI
- 5/2014 - 12/2015
- Vụ trưởng Vụ Tổng hợp Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 1/2016 - 4/2020
- Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương
- 5/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa
- 6/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 9/2024
- Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII.
- 1/2025
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Đắk LắkĐồng chí Lương Nguyễn Minh Triết | |
| Ngày sinh: 15.10.1976 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Đà Nẵng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh, Kỹ sư Công nghệ Silicat
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk (từ 10.2025)
- Bí thư Thành ủy Đà Nẵng (9.2025 - 10.2025)
Quá trình công tác:
- 2/2005 - 10/2007
- Trưởng Ban Thanh thiếu niên Trường học; Chủ tịch Hội sinh viên TP.Đà Nẵng.
- 10/2007 - 4/2009
- Phó bí thư Thường trực Thành đoàn Đà Nẵng; Chủ tịch Hội sinh viên TP.Đà Nẵng.
- 4/2009 - 2/2013
- Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, Phó Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam, Bí thư Thành đoàn, Chủ tịch Hội sinh viên thành phố Đà Nẵng; Thành ủy viên (từ 10.2010).
- 2/2013 - 3/2016
- Thành ủy viên, Bí thư Quận ủy Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng.
- 3/2016 - 11/2017
- Thành ủy viên, Chủ tịch Liên đoàn lao động TP.Đà Nẵng; Đại biểu HĐND thành phố khóa IX; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
- 11/2017 - 1/2020
- Thành ủy viên, Chánh văn phòng Thành ủy Đà Nẵng.
- 1/2020 - 5/2020
- Thành ủy viên, Bí thư Quận ủy Hải Châu, TP.Đà Nẵng.
- 6/2020 - 10/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Bí thư Quận ủy Hải Châu, TP.Đà Nẵng.
- 10/2020 - 12/2020
- Phó bí thư Thường trực Thành ủy Đà Nẵng khóa XXII nhiệm kỳ 2020-2025.
- 12/2020 - 1/2021
- Phó bí thư Thường trực Thành ủy khóa XXII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND TP.Đà Nẵng khóa IX.
- 1/2021 - 6/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy khóa XXII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND TP.Đà Nẵng khóa IX.
- 6/2021 - 1/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Thành ủy khóa XXII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND TP.Đà Nẵng khóa X.
- 1/2024 - 6/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Nam.
- 1/7/2025 - 9/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thành ủy Đà Nẵng (mới) nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch UBND TP.Đà Nẵng (mới) nhiệm kỳ 2021-2026.
- 6/9/2025 - 10/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy Đà Nẵng nhiệm kỳ 2020-2025.
- 17/9/2025 - 10/2025
- Bí thư Thành ủy Đà Nẵng nhiệm kỳ 2025-2030.
- 10/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk, nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Bí thư Thành ủy TP.HuếĐồng chí Nguyễn Đình Trung | |
| Ngày sinh: 19.4.1973 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Hành chính công, Cử nhân Luật tư pháp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Bí thư Thành ủy Huế (từ 10.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk (4.2021 - 10.2025)
Quá trình công tác:
- 6/2007
- Phó giám đốc Sở Tư pháp Đắk Nông.
- 7/2008
- Phó bí thư Thường trực Huyện ủy Krông Nô, Đắk Nông.
- 6/2010 - 3/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng bộ Khối các Cơ quan tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng UBND tỉnh Đắk Nông.
- 3/2013 - 10/2015
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng bộ Khối các Cơ quan tỉnh; Phó Chủ nhiệm Thường trực, Chủ nhiệm UBKT Tỉnh ủy Đắk Nông.
- 11/2015 - 8/2018
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ nhiệm UBKT Tỉnh ủy Đắk Nông.
- 8/2018 - 5/2019
- Phó bí thư Tỉnh ủy Đắk Nông khóa XI, nhiệm kỳ 2015-2020, kiêm Chủ nhiệm UBKT Tỉnh ủy Đắk Nông.
- 6/2019 - 10/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy Đắk Nông khóa XI, nhiệm kỳ 2015-2020.
- 10/2020 - 11/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy Đắk Nông khóa XII, nhiệm kỳ 2020-2025.
- 11/2020 - 1/2021
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông nhiệm kỳ 2016-2021.
- 1/2021 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Nông nhiệm kỳ 2016-2021.
- 4/2021 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk nhiệm kỳ 2020-2025.
- 7/2025 - 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk (mới).
- 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy Huế, nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Thái NguyênĐồng chí Trịnh Xuân Trường | |
| Ngày sinh: 18.1.1977 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý đô thị và công trình, Đại học ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên (từ 9.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai (2.2025 - 9.2025)
Quá trình công tác:
- 6/2000 - 9/2001
- Chuyên viên phòng Quản lý đô thị, thị xã Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- 10/2001 - 6/2003
- Nhân viên Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản, thị xã Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- 7/2003 - 4/2004
- Chuyên viên phòng Kinh tế, Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai.
- 5/2004 - 12/2005
- Phó giám đốc Trung tâm Kiến trúc quy hoạch và Kiểm định xây dựng Lào Cai thuộc Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai.
- 1/2006 - 8/2008
- Giám đốc Trung tâm Kiểm định xây dựng Lào Cai thuộc Sở Xây dựng, Bí thư Chi bộ 5 - Đảng bộ Sở Xây dựng; Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh đoàn Lào Cai khóa XI.
- 9/2008 - 12/2008
- Phó giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai.
- 1/2009 - 5/2010
- Phó giám đốc Sở Xây dựng, kiêm Trưởng Ban Quản lý dự án xây dựng đô thị, Bí thư Chi bộ 6 - Đảng bộ Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai.
- 6/2010 - 12/2013
- Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
- 1/2014 - 8/2015
- Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
- 9/2015 - 10/2015
- Phó giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai.
- 10/2015 - 7/2018
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Lào Cai.
- 7/2018 - 6/2019
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai.
- 6/2019 - 8/2019
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
- 8/2019 - 10/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
- 10/2020 - 11/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
- 11/2020 - 2/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai.
- 2/2025 - 6/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Lào Cai nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- - 1/7/2025 - 9/2025
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai (mới) nhiệm kỳ 2021-2026.
- - 9/2025
- Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên, nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Phó trưởng ban Chính sách, Chiến lược Trung ươngĐồng chí Nguyễn Anh Tuấn | |
| Ngày sinh: 26.11.1979 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Thanh Hóa | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý Kinh tế, Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Cử nhân Kinh tế ngành Ngân hàng tài chính
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Phó trưởng Ban Chính sách, chiến lược Trung ương (7.2025)
- Chủ tịch Nhóm đại biểu Quốc hội trẻ khóa XV (11.2021)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 2002-2007
- Cán bộ giảng dạy và nghiên cứu tại Đại học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội.
- 2007 - 6/2009
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn (khóa IX), Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội; Giám đốc Trung tâm đào tạo, bồi dưỡng về ngân hàng, tài chính và chứng khoán, Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội.
- 6/2009 - 8/2014
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn (khóa IX), Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn (khóa IX, khóa X); lần lượt giữ các chức vụ Phó trưởng ban Thanh niên trường học, Phó Chánh Văn phòng, Phó Trưởng ban, Trưởng Ban Thanh niên Công nhân và Đô thị, Chánh Văn phòng Trung ương Đoàn.
- 8/2014 - 1/2018
- Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn khóa X, khóa XI.
- 1/2018 - 11/2020
- Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn khóa XI; Phó bí thư Đảng ủy Trung ương Đoàn, Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.
- 11/2020 - 1/2021
- Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn khóa XI; Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc gia về Thanh niên Việt Nam, Bí thư Đảng ủy Trung ương Đoàn; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- 1/2021 - 9/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn khóa XI, Chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc gia về Thanh niên Việt Nam, Bí thư Đảng ủy Trung ương Đoàn; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV (7.2021).
- 4/2021 - 7/2021
- Ủy viên Hội đồng bầu cử Quốc gia.
- 9/2021 - 7/2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng ủy Trung ương Đoàn, Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn khóa XI; Chủ nhiệm Ủy ban Quốc gia về Thanh niên Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- 7/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội (đến 2.2025); Chủ tịch Nhóm đại biểu Quốc hội trẻ (11.2021).
- 7/2022 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh nhiệm kỳ 2020-2025, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bắc Ninh (8.2022); Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
- 2/2025
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV.
- 7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó trưởng Ban Chính sách, Chiến lược Trung ương.
![]() | Tổng Kiểm toán Nhà nướcĐồng chí Ngô Văn Tuấn | |
| Ngày sinh: 2.8.1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Bắc Ninh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Tài chính - Ngân hàng; Đại học Tài chính kế toán, chuyên ngành Tài chính - Tín dụng
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (2.2025)
- Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Quốc hội (3.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Tổng Kiểm toán Nhà nước
- Đại biểu Quốc hội khóa XV
Quá trình công tác:
- 9/1993 - 7/1995
- Kế toán, Công ty Liên doanh TNHH sản xuất kinh doanh tấm bông PE-Hà Nội.
- 8/1995 - 6/1998
- Chuyên viên, Vụ Chính sách tài chính, Bộ Tài chính .
- 7/1998 - 11/1998
- Phó Trưởng phòng, Vụ Chính sách tài chính, Bộ Tài chính.
- 12/1998 - 11/2003
- Phó Trưởng phòng Thư ký, Văn phòng Bộ Tài chính.
- 12/2003 - 12/2005
- Bí thư Chi bộ, Trưởng phòng Thư ký, Văn phòng Bộ Tài chính.
- 1/2006 - 11/2008
- Phó chánh Văn phòng Bộ Tài chính.
- 12/2008 - 12/2016
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính, Bộ Tài chính.
- 1/2017 - 6/2019
- Phó bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó trưởng ban Kinh tế Trung ương.
- 7/2019 - 10/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình.
- 10/2020 - 7/2021
- Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 7/2021- 7/2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XV tỉnh Hòa Bình.
- 7/2022 - 10/2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự đảng, Bí thư Đảng ủy, Phó Tổng Kiểm toán nhà nước Phụ trách Kiểm toán nhà nước; Trưởng Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hòa Bình.
- 10/2022 - 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Ban Cán sự đảng, Tổng Kiểm toán nhà nước, Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực.
- 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Tổng Kiểm toán nhà nước, Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (3.2025).
- 2/2025
- Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV.
- 7/6/2025
- Bí thư Đảng ủy Kiểm toán nhà nước nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Chủ tịch UBND tỉnh Thái NguyênĐồng chí Vương Quốc Tuấn | |
| Ngày sinh: 3.10.1977 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Bắc Ninh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Quản trị kinh doanh
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- - Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- - Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên (từ 11.2025)
- - Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh (7.2024 - 11.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 5/2015
- Chánh Văn phòng Tỉnh Đoàn; Phó bí thư Tỉnh Đoàn rồi Bí thư Tỉnh Đoàn tỉnh Bắc Ninh.
- 8/5/2015
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy điều động, phân công, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Thành ủy và giữ chức Bí thư Thành ủy Bắc Ninh nhiệm kỳ 2010-2015.
- 5/2015 - 9/2015
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Thành ủy Bắc Ninh nhiệm kỳ 2010-2015.
- 9/2015 - 6/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Bắc Ninh nhiệm kỳ 2015-2020.
- 6/2020 - 7/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021.
- 7/2020 - 1/2021
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Bắc Ninh.
- 30/1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 1/2021 - 16/7/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Bắc Ninh.
- 7/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương khóa XIII; UBND tỉnh Bắc Ninh phân công điều hành hoạt động của Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh và giữ chức Phó Chủ tịch Thường trực điều hành UBND tỉnh Bắc Ninh; Phó bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh khóa XX, nhiệm kỳ 2020-2025, Phó Chủ tịch Thường trực Phụ trách UBND tỉnh Bắc Ninh.
- 7/2024 - 6/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương khóa XIII; Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2021-2026.
- 7/2025 - 9/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương khóa XIII; Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh (mới) nhiệm kỳ 2021-2026.
- 9/2025 - 11/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương khóa XIII; Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2025-2030, Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2021-2026.
- 11/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương khóa XIII; Phó bí thư Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2025-2030, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2021-2026.
![]() | Chủ tịch UBND tỉnh Gia LaiĐồng chí Phạm Anh Tuấn | |
| Ngày sinh: 19.5.1973 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế học; Thạc sĩ Kinh tế;, Cử nhân Kinh tế tổng hợp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai
Quá trình công tác:
- 2/2011
- Phó giám đốc Tổng công tu Bưu chính Việt Nam (Tổng công ty Bưu điện Việt Nam)
- 9/2013
- Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
- 1/2018
- Chủ tịch Hội đồng thànhh viên Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
- 9/2019
- Ủy viên Ban cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Thông tin Truyền thông
- 9/2022
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Định
- 7/2025
- Chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai
![]() | Chủ tịch UBND tỉnh Ninh BìnhĐồng chí Trần Huy Tuấn | |
| Ngày sinh: 28.8.1974 | ||
| Dân tộc: Tày | ||
| Quê quán: Lào Cai | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Kỹ sư Thủy lợi, cử nhân Kinh tế chính trị, thạc sĩ chuyên ngành kinh tế tài nguyên thiên nhiên và môi trường
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Tỉnh ủy
- Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
Quá trình công tác:
- 5/1997 - 8/2000
- Chuyên viên Phòng Kế hoạch kỹ thuật - Chi cục Thủy lợi tỉnh Yên Bái
- 8/2000 - 1/2004
- Chuyên viên Phòng Kế hoạch kỹ thuật - Ban Quản lý công trình thủy lợi Yên Bái
- 1/2004 - 3/2005
- Trưởng Phòng Kế hoạch kỹ thuật - Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng công trình thủy lợi Yên Bái
- 3/2005 - 10/2005
- Phó trưởng Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng công trình thủy lợi Yên Bái
- 10/2005 - 4/2010
- Trưởng ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng công trình thủy lợi Yên Bái
- 4/2010 - 8/2011
- Phó giám đốc sở NN-PTNT tỉnh Yên Bái
- 8/2011 - 12/2011
- Phó chánh văn phòng UBND tỉnh Yên Bái
- 12/2011 - 9/2015
- Chánh văn phòng UBND tỉnh Yên Bái
- 9/2015
- Bí thư Huyện ủy Văn Yên khóa XV, nhiệm kỳ 2015 - 2020
- 10/2015 - 5/2016
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Yên Bái khóa XVIII, Bí thư Huyện ủy Văn Yên khóa XV, nhiệm kỳ 2015 - 2020
- 6/2016 - 9/2019
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Yên Bái khóa XVIII, Bí thư Huyện ủy Văn Yên khóa XV, nhiệm kỳ 2015 - 2020, Chủ tịch HĐND Huyện Văn Yên khóa XVII; đại biểu HĐND tỉnh khóa XVIII, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- 10/2019 - 9/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XVIII, Trưởng ban Tổ chức Tỉnh ủy
- 9/2020 - 10/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy Yên Bái khóa XIX, nhiệm kỳ 2020 - 2025
- 10/2020 - 6/2021
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái, nhiệm kỳ 2016 - 2021
- 6/2021 - 11/2024
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- 11/2024 - 6/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái, nhiệm kỳ 2020 - 2025
- 6/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai, nhiệm kỳ 2021 - 2026
- 9/2025
- Phó bí thư Tỉnh ùy Lào Cai khóa I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai
- 11/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình
![]() | Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật - Tư pháp Quốc hộiĐồng chí Hoàng Thanh Tùng | |
| Ngày sinh: 25.12.1966 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV
Quá trình công tác:
- 12/1990 - 11/2003
- Chuyên viên Vụ Pháp luật hình sự hành chính, Bộ Tư pháp; Thư ký Thứ trưởng Bộ Tư pháp (từ 6.1998), sau đó Thư ký Bộ trưởng Bộ Tư pháp (từ 8.2002).
- 2/2003 - 8/2007
- Chuyên viên chính, Phó Cục trưởng Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp kiêm Thư ký Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
- 9/2007 - 6/2011
- Phó Vụ trưởng, sau đó Hàm Vụ trưởng Vụ Tư pháp, Văn phòng Quốc hội (từ 1.2011) kiêm Thư ký Phó Chủ tịch Quốc hội.
- 7/2011 - 6/2016
- Ủy viên Thường trực Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội nhiệm kỳ 2015-2020 (từ 8.2015); Bí thư Chi bộ Vụ Pháp luật (từ 9.2013); Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 7/2016 - 11/2019
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIV (đến 11.2019); Phó Tổng Thư ký Quốc hội (từ 10.2016); Chuyên viên cao cấp; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Văn phòng Quốc hội nhiệm kỳ 2015-2020 (đến 8.2020); Bí thư Chi bộ Vụ Pháp luật (đến 9.2017); Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Bungari; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 11/2019 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (1.2021); Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XIV (từ 11.2019); Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Bungari; Phó Trưởng Tiểu ban Văn bản pháp luật và Thông tin, tuyên truyền của Hội đồng bầu cử Quốc gia (9.2020).
- 6/2021
- Trúng cử Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội (đến 2.2025), Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội (đến 2.2025); Chủ tịch Nhóm nghị sỹ hữu nghị Việt Nam - Australia (từ 3.2022).
- 2/2025
- Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
- 6/2025
- Bí thư Đảng ủy Ủy ban Pháp luật và Tư pháp nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Bí thư Thành ủy Cần ThơĐồng chí Lê Quang Tùng | |
| Ngày sinh: 30.10.1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý kinh tế, Kỹ sư Cơ khí giao thông, Cử nhân tiếng Anh
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- - Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII
- - Bí thư Thành ủy Cần Thơ (từ 9.2025)
- - Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội (11.2024 - 9.2025)
- - Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội (từ 2.2025)
- - Đại biểu Quốc hội: khóa XV
Quá trình công tác:
- 8/1993 - 9/1996
- Chuyên viên Vụ Bảo hộ Lao động, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội.
- 10/1996 - 12/2001
- Chuyên viên Vụ Kinh tế Đối ngoại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 1/2002 - 12/2006
- Chuyên viên Vụ Kinh tế Công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 1/2007 - 10/2009
- Phó chánh Văn phòng, Thư ký Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 11/2009 - 3/2011
- Vụ trưởng Vụ Khoa học, Giáo dục, Tài nguyên và Môi trường, Bộ Kế hoạch và Đầu tư kiêm Chánh Văn phòng Hội đồng Quốc gia về phát triển bền vững và nâng cao năng lực cạnh tranh.
- 4/2011 - 3/2014
- Vụ trưởng Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, kiêm Chánh Văn phòng Ban Chỉ đạo các vùng kinh tế trọng điểm.
- 4/2014 - 7/2017
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016).
- 8/2017 - 7/2018
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh.
- 7/2018 - 7/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- 7/2020 - 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị.
- 1/2021 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị.
- 7/2021 - 11/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XV và Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh Quảng Trị (đến 2.2025).
- 11/2024 - 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội khóa XV, Chánh Văn phòng Đảng đoàn Quốc hội; Bí thư Đảng ủy cơ quan Văn phòng Quốc hội (từ 16.12.2024).
- 2/2025 - 9/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV.
- 6/2025 - 10/2025
- Ủy viên, kiêm Chánh Văn phòng Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 7/2025 - 9/2025
- Được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Văn phòng Quốc hội nhiệm kỳ 2025-2030 (Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Văn phòng Quốc hội lần thứ XV, nhiệm kỳ 2025-2030).
- 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Thành ủy Cần Thơ, nhiệm kỳ 2025-2030 và tham gia Đảng ủy Quân khu 9; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội khóa XV.
- 10/2025
- Chuyển sinh hoạt từ Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Quảng Trị đến Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố Cần Thơ.
![]() | Thứ trưởng Bộ Công anĐồng chí Phạm Thế Tùng | |
| Ngày sinh: 1972 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ nghiệp vụ cảnh sát
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương
- - Thượng tướng (từ 7.2025), Thứ trưởng Bộ Công an (từ 7.2024)
Quá trình công tác:
- 1994
- Cán bộ Phòng PC15 Công an tỉnh Hải Hưng
- 2006
- Trưởng phòng PC15 Công an tỉnh Hưng Yên
- 2012
- Trưởng Công an huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
- 2014
- Phó giám đốc Công an tỉnh Hưng Yên
- 10/2019
- Giám đốc Công an tỉnh Bắc Ninh
- 2021
- Giám đốc Công an tỉnh Nghệ An
- 12/2023
- Cục trưởng Cục An ninh chính trị nội bộ, Bộ Công an
- 7/2024
- Thứ trưởng Bộ Công an
- 7/2025
- Được phong hàm thượng tướng
![]() | Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt NamĐồng chí Đỗ Xuân Tụng | |
| Ngày sinh: 27.6.1970 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Thượng tướng, Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam
Quá trình công tác:
![]() | Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt NamĐồng chí Nguyễn Thị Tuyến | |
| Ngày sinh: 25.7.1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Xây dựng Đảng; Thạc sĩ Xây dựng Đảng; Cử nhân Luật kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương
- Phó chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (từ 7.2025)
- Bí thư Đảng ủy Trung ương Hội, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (từ 11.2024)
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XII
Quá trình công tác:
- 1/1993 - 6/1996
- Cán bộ cơ quan Huyện đoàn Chương Mỹ; Ủy viên Ban Thường vụ Huyện đoàn Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây.
- 6/1996 - 10/1996
- Phó bí thư Huyện đoàn Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây.
- 10/1996 - 12/2000
- Bí thư Huyện đoàn Chương Mỹ, Chủ tịch Hội đồng Đội huyện Chương Mỹ; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn Hà Tây.
- 12/2000 - 5/2004
- Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy Chương Mỹ, Trưởng Ban Tuyên giáo Huyện ủy Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây.
- 5/2004 - 9/2005
- Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây.
- 9/2005 - 7/2008
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Bí thư Tỉnh đoàn Hà Tây, Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam tỉnh Hà Tây.
- 5/2007
- Được bầu là Đại biểu Quốc hội khóa XII.
- 8/2008 - 6/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố; Phó trưởng ban Thường trực Ban Tuyên giáo Thành ủy Hà Nội.
- 6/2010 - 12/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố; Bí thư Huyện ủy Chương Mỹ, thành phố Hà Nội.
- 1/2011 - 3/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ thành phố, Bí thư Huyện ủy Chương Mỹ; Đại biểu HĐND thành phố Hà Nội khóa XIV, nhiệm kỳ 2011-2016.
- 4/2015 - 1/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Bí thư Đảng Đoàn, Chủ tịch Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội; Đại biểu HĐND thành phố Hà Nội khóa XIV, nhiệm kỳ 2011-2016.
- 1/2016 - 6/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Bí thư Đảng Đoàn, Chủ tịch Liên đoàn Lao động thành phố Hà Nội; Đại biểu HĐND thành phố Hà Nội khóa XV, nhiệm kỳ 2016-2021.
- 6/2019 - 10/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy, Trưởng Ban Dân vận Thành ủy; Đại biểu HĐND thành phố Hà Nội khóa XV, nhiệm kỳ 2016-2021.
- 12/10/2020 - 10/2024
- Phó bí thư Thành ủy Hà Nội khóa XVII, nhiệm kỳ 2020-2025, sau đó được phân công làm Phó bí thư Thường trực Thành ủy Hà Nội; Bộ Chính trị phân công điều hành Thành ủy Hà Nội (25.6.2024 - 17.7.2024); Đại biểu HĐND thành phố Hà Nội khóa XVI, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 10/2024 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng đoàn Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
- 11/2024
- Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam nhiệm kỳ 2022-2027.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Đảng ủy Trung ương Hội, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy MTTQ, các đoàn thể Trung ương.
- 6/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 7/2025
- Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam.
- 8/2025
- Bí thư Đảng ủy Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Thứ trưởng Bộ Công anĐồng chí Lê Văn Tuyến | |
| Ngày sinh: 1973 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương, Thứ trưởng Bộ Công an
Quá trình công tác:
- Trước 12/2017
- Từng đảm nhiệm các vị trí: Phó trưởng phòng, Trưởng phòng, Phó cục trưởng Cục Tham mưu thuộc Tổng cục Chính trị Công an nhân dân
- 12/2017
- Giám đốc Công an tỉnh Đắk Nông
- 12/2019
- Giám đốc Công an tỉnh Đắk Lắk
- 3/2021
- Phó chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Công an Trung ương, Thủ trưởng Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Công an Trung ương
- 1/2022
- Thứ trưởng Bộ Công an, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Công an Trung ương
![]() | Bí thư Tỉnh ủy Đồng NaiĐồng chí Vũ Hồng Văn | |
| Ngày sinh: 3.2.1976 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật, Cử nhân Điều tra tội phạm xâm phạm quốc gia
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai
- Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Đồng Nai
Quá trình công tác:
- 9/2010 - 8/2012
- Phó trưởng Phòng Tổ chức cán bộ, Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Công an.
- 9/2012 - 9/2013
- Trưởng phòng Tổ chức cán bộ, Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Công an.
- 10/2013 - 3/2014
- Phó tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Công an.
- 4/2014 - 8/2014
- Phó chính ủy Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Công an.
- 9/2014 - 12/2014
- Phó chính ủy kiêm Cục trưởng Cục Chính trị, Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Công an.
- 1/2015 - 6/2018
- Phó chính ủy Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động, Bộ Công an.
- 7/2018 - 11/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Đắk Lắk nhiệm kỳ 2015 - 2020; Giám đốc Công an tỉnh Đắk Lắk.
- 11/2019 - 7/2012
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Đồng Nai nhiệm kỳ 2015 - 2020 và nhiệm kỳ 2020 - 2025; Giám đốc Công an tỉnh Đồng Nai.
- 5/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 7/2022 - 10/2023
- Cục trưởng Cục An ninh chính trị nội bộ, Bộ Công an.
- 10/2023 - 8/2024
- Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII.
- 8/2024 - 1/2025
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương khóa XIII.
- Ngày 25/1/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- Ngày 30/6/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai nhiệm kỳ 2020 - 2025, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Đồng Nai nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- Ngày 30/9/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai mới.
![]() | Phó trưởng ban Tổ chức Trung ươngĐồng chí Bùi Thị Quỳnh Vân | |
| Ngày sinh: 2.1.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Quảng Ngãi | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Lý luận Văn học, Cử nhân Văn học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII
- Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương (từ 10.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi (8.2020 - 9.2025)
Quá trình công tác:
- 7/2010 - 11/2011
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Tỉnh Đoàn; đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ngãi khóa XI, nhiệm kỳ 2011 - 2016.
- 12/2011 - 8/2014
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi.
- 9/2014 - 11/2015
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy khóa XVIII, nhiệm kỳ 2010 - 2015; Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy Quảng Ngãi.
- 12/2015 - 6/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy kiêm Bí thư Huyện ủy Lý Sơn.
- 1/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII.
- 6/2016
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2016 - 2021.
- 4/2019 - 8/2020
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy khóa XIX, nhiệm kỳ 2015 - 2020; Chủ tịch HĐND tỉnh Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2016 - 2021.
- 8/2020 - 6/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2015 - 2020, 2020 - 2025.
- 30/1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 1/7/2025 - 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi (mới) nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 11/9/2025
- Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương.
![]() | Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa - Xã hội Quốc hộiĐồng chí Nguyễn Đắc Vinh | |
| Ngày sinh: 25.11.1972 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS chuyên ngành Hóa học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII, XIII
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội khóa XV
- Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Lào
- Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV
Quá trình công tác:
- 9/1986 - 1/2001
- Học tập, nghiên cứu tại Trường trung học phổ thông Yên Hòa, Từ Liêm, TP.Hà Nội (9.1986 - 9.1989); Lưu học sinh tiếng Slovakia tại Trường đại học Ngoại ngữ Hà Nội (9.1989 - 6.1990); Học ngoại ngữ tại Trường tiếng Kosice, Slovakia (9.1990 - 6.1991); Sinh viên Trường đại học Tổng hợp kỹ thuật Bratislava, Slovakia (9.1991 - 6.1996); Nghiên cứu sinh tại Trường đại học Tổng hợp kỹ thuật Bratislava, Slovakia (9.1996 - 10.2000).
- 2/2001 - 8/2008
- Công tác tại Trường đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, trải qua các vị trí Giảng viên, Phó chủ nhiệm Bộ môn Công nghệ hóa học (12.2003 - 8.2008), Phó chủ nhiệm Khoa Hóa học (12.2007 - 8.2008); được phong hàm PGS-TS (từ 12.2007); Ủy viên Ban Thường vụ Đoàn trường, Bí thư Liên chi đoàn Khoa Hóa học (2002 - 3.2004), Bí thư Đoàn Trường đại học Khoa học Tự nhiên (3.2004 - 5.2007), Bí thư Đoàn Đại học Quốc gia Hà Nội (5.2007 - 8.2008), Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn (từ 12.2007); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Trường đại học Khoa học Tự nhiên (7.2005 - 5.2007), Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Đại học Quốc gia Hà Nội (5.2008 - 8.2008).
- 8/2008 - 3/2016
- Công tác tại Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, trải qua các vị trí Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI (từ 1.2011); Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 5.2011); Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn kiêm Trưởng Ban Thanh niên Trường học (8.2008 - 5.2011); Bí thư Trung ương Đoàn phụ trách phía nam (từ 5.2011); Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đoàn khóa IX, X (từ 10.2011); Chủ nhiệm Ủy ban quốc gia về thanh niên Việt Nam (từ 10.2011); Chủ tịch Hội Sinh viên Việt Nam (2.2009 - 12.2013); Giám đốc Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (6.2009 - 2.2013); Phó chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam (10.2009 - 5.2010), Chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam (6.2014 - 12.2014); Bí thư Đảng ủy Trung ương Đoàn khóa XXI, XXII (từ 11.2011); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương khóa XI, XII; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (từ 9.2014); Chủ tịch Nhóm đại biểu Quốc hội trẻ của Quốc hội khóa XIII (3.2015 - 2016).
- 4/2016 - 12/2019
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Nghệ An (4.2016); đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016), Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Nghệ An (từ 7.2016); Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 4 (từ 9.2017).
- 12/2019 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1.2021), Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng (từ 12.2019); Bí thư Đảng ủy Văn phòng Trung ương Đảng (từ 9.2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương (từ 10.2020).
- 4/2021 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIV; Tổ trưởng Tổ đảng ở Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng (4.2021 - 7.2021); Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 7/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của Quốc hội khóa XV, Tổ trưởng Tổ Đảng ở Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục (từ 7.2021); Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Lào (từ 10.2023)
- 1/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm 2020 - 2025.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội khóa XV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội; Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Lào; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 11/5/2025
- Bí thư Đảng ủy Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội nhiệm kỳ 2025 - 2030.
![]() | Thứ trưởng thường trực Bộ Ngoại giaoĐồng chí Nguyễn Minh Vũ | |
| Ngày sinh: 14.1.1976 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Khoa học chính trị, Cử nhân Quan hệ quốc tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Phó bí thư Đảng ủy Bộ Ngoại giao
- Thứ trưởng thường trực Bộ Ngoại giao (từ 2.2022)
Quá trình công tác:
- 2/1999 - 7/2001
- Chuyên viên Phòng Phiên dịch, Bộ Ngoại giao.
- 7/2001 - 9/2002
- Chuyên viên Vụ Hợp tác kinh tế đa phương, Bộ Ngoại giao.
- 9/2002 - 9/2003
- học thạc sĩ tại Anh.
- 10/2003 - 12/2004
- Chuyên viên Vụ Hợp tác kinh tế đa phương, Bộ Ngoại giao.
- 10/2004 - 1/2007
- Làm việc tại Ban Thư ký APEC tại Singapore (Trợ lý đặc biệt của Giám đốc điều hành Ban Thư ký APEC và làm Giám đốc Chương trình Nhóm Công tác tiêu chuẩn hợp chuẩn và Nhóm Tự do hóa dịch vụ APEC).
- 2/2007 - 11/2007
- Chuyên viên Vụ Chính sách đối ngoại, Bộ Ngoại giao.
- 11/2007 - 11/2009
- Tập sự Phó vụ trưởng Vụ Chính sách đối ngoại, Bộ Ngoại giao.
- 11/2009 - 2/2011
- Phó vụ trưởng Vụ Chính sách đối ngoại, Bộ Ngoại giao.
- 2/2011 - 2/2014
- Tham tán Công sứ, Đại sứ quán Việt Nam tại Trung Quốc.
- 3/2014 - 6/2015
- Phó vụ trưởng, Thư ký Phó thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Văn phòng Bộ, Bộ Ngoại giao.
- 6/2015 - 3/2018
- Vụ trưởng, Phó trưởng Ban Thường trực Ban Thư ký APEC quốc gia 2017, Bộ Ngoại giao.
- 3/2018 - 9/2019
- Vụ trưởng Vụ Chính sách đối ngoại, Bộ Ngoại giao.
- 9/2019 - 8/2020
- Thứ trưởng, Ủy viên Ban Cán sự Đảng Bộ Ngoại giao.
- 8/2020 - 1/2021
- Thứ trưởng, Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó bí thư Đảng ủy Bộ Ngoại giao.
- 1/2021 - 4/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng, Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó bí thư Đảng ủy Bộ Ngoại giao.
- 4/2021 - 9/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng, Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới quốc gia Bộ Ngoại giao; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương.
- 10/2021 - 2/2022
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng, Phó bí thư Ban Cán sự Đảng, Phó bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới quốc gia Bộ Ngoại giao; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương.
- 2/2022 - 14/11/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng Thường trực, Phó bí thư Ban Cán sự Đảng, Phó bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới quốc gia Bộ Ngoại giao; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương
- 11/2024 - 24/1/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng thường trực, Phó bí thư Ban Cán sự Đảng, Phó bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới quốc gia Bộ Ngoại giao; Chủ tịch Ủy ban quốc gia UNESCO Việt Nam; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương.
- 1/2025 - 17/2/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng thường trực, Phó bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới quốc gia Bộ Ngoại giao; Chủ tịch Ủy ban quốc gia UNESCO Việt Nam; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương.
- 2/2025 - 28/2/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng thường trực, Phó bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới quốc gia Bộ Ngoại giao; Chủ tịch Ủy ban quốc gia UNESCO Việt Nam; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương.
- 3/2025 - 6/11/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng thường trực, Phó bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Bộ Ngoại giao; Chủ tịch Ủy ban quốc gia UNESCO Việt Nam; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương.
- 7/11/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Thứ trưởng thường trực, Phó bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Bộ Ngoại giao; Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương.
![]() | Phó chủ tịch nướcĐồng chí Võ Thị Ánh Xuân | |
| Ngày sinh: 8.1.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: An Giang | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý công, Cử nhân Sư phạm Hóa học
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII, XIII
- Phó chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam (từ 4.2021)
- Phó chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
Quá trình công tác:
- 9/1992 - 7/1996
- Giáo viên Trường phổ thông trung học Mỹ Thới, thị xã Long Xuyên, tỉnh An Giang.
- 8/1996 - 7/2001
- Chuyên viên nghiên cứu tổng hợp, Văn phòng Tỉnh ủy An Giang.
- 8/2001 - 8/2010
- Ủy viên Ban Thường vụ, Phó chủ tịch, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh An Giang; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh An Giang (12.2005 - 10.2010).
- 8/2010 - 10/2010
- Phó trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy An Giang.
- 11/2010 - 1/2011
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy Tân Châu, tỉnh An Giang.
- 2/2011 - 1/2013
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thị ủy Tân Châu, tỉnh An Giang.
- 2/2013 - 11/2013
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh An Giang.
- 12/2013 - 1/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó bí thư Tỉnh ủy An Giang (12.2013 - 10.2015), Bí thư Tỉnh ủy An Giang (từ 10.2015).
- 1/2016 - 7/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy An Giang.
- 7/2016 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh An Giang.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
- 4/2021 - 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2016 - 2021, Phó chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 26/7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021 - 2026; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 18/1/2023 - 1/3/2023
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; quyền Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021 - 2026; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 21/3/2024 - 21/5/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; quyền Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021 - 2026; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 7/11/2024
- Được trao Huy hiệu 30 năm tuổi Đảng.
- 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021 - 2026; Phó chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia; đại biểu Quốc hội khóa XV.
![]() | Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sảnĐồng chí Dương Trung Ý | |
| Ngày sinh: 30.9.1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Bắc Ninh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Đảng ủy, Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản (từ 31.12.2025)
- Phó giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (9.2020 - 12.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 4/2020
- từng giữ các chức vụ tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh (Trưởng khoa, Học viện Xây dựng Đảng); Bí thư Chi bộ, Giám đốc, Tổng biên tập Nhà xuất bản Lý luận chính trị
- 1/4/2020
- Bí thư Chi bộ, Vụ trưởng Vụ Quản lý khoa học, Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
- 9/2020
- Phó giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
- 31/12/2025
- Bí thư Đảng ủy, Tổng biên tập Tạp chí Cộng sản
![]() | Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Vĩnh LongĐồng chí Hồ Thị Hoàng Yến | |
| Ngày sinh: 24.4.1971 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Vĩnh Long | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Chính trị
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Vĩnh Long (từ 7.2025)
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre (3.2025 - 6.2025)
Quá trình công tác:
- 12/1989 - 2/1995
- Nhân viên Văn phòng UBND xã Sơn Đông, TP.Bến Tre.
- 12/2000 - 11/2003
- Chuyên viên Ban Tổ chức Tỉnh ủy.
- 12/2003 - 7-2010
- Phó chánh Văn phòng, Chánh Văn phòng, Ban Tổ chức Tỉnh ủy Bến Tre.
- 12/2010 - 6/2012
- Tỉnh ủy viên, Phó trưởng Ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Bến Tre.
- 7/2012 – 6/2015
- Tỉnh ủy viên, Phó bí thư Thường trực Thành ủy Bến Tre.
- 11/2015 – 10/2020
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Bến Tre.
- 11/2020 – 6/2021
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre.
- 10/2021 - 12/2023
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn - Chủ tịch HĐND tỉnh.
- 12-2023
- Quyền Bí thư Tỉnh ủy Bến Tre.
- 3/2025 – 6/2025
- Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre.
- 7/2025
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Vĩnh Long.
![]() | Phó tham mưu trưởng Quân đoàn 12Đồng chí Nguyễn Hải Anh | |
| Ngày sinh: | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Đại tá, Phó tham mưu trưởng Quân đoàn 12
Quá trình công tác:
- Trước 2024
- Sư đoàn trưởng Sư đoàn Bộ binh cơ giới 308.
- 10/2024 - nay
- Phó tham mưu trưởng Quân đoàn 12.
![]() | Phó bí thư Tỉnh ủy Lai ChâuĐồng chí Nguyễn Tuấn Anh | |
| Ngày sinh: 25.8.1983 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Quảng Ngãi | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Tài chính - Ngân hàng; Thạc sĩ Kinh tế; Cử nhân Tài chính - Ngân hàng
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Tỉnh ủy Lai Châu (từ 1.2026)
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai (2.2024 - 12.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 2019
- Làm việc tại các ngân hàng (Agribank, VietinBank) và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 2019 - 2020
- Phó vụ trưởng Vụ Công nghiệp, Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp.
- 2021
- Vụ trưởng Vụ Công nghiệp, Ủy ban Quản lý vốn Nhà nước tại doanh nghiệp.
- 2024 - 2025
- Phó chủ tịch UBND tỉnh Gia Lai.
- Từ 1/2026
- Phó bí thư Tỉnh ủy Lai Châu.
![]() | Phó chủ tịch UBND TP.HCMĐồng chí Nguyễn Mạnh Cường | |
| Ngày sinh: 1.6.1979 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: An Giang | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế chuyên ngành Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng; Cử nhân Kinh tế ngành Kế toán kiểm toán
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy
- Phó chủ tịch UBND Thành phố Hồ Chí Minh (từ 7.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 2017
- Phó bí thư Thành đoàn, Phó chủ tịch Hội sinh viên Việt Nam, Chủ tịch Hội sinh viên TP.HCM, Bí thư Thành đoàn TP.HCM.
- 6/2017
- Bí thư Quận ủy Thủ Đức, rồi làm Bí thư Quận ủy Q.5 (từ 1.2021).
- 5/2022
- Ban Thường vụ Thành ủy TP.HCM điều động, phân công, bổ nhiệm ông Cường giữ chức Chánh văn phòng Thành ủy TP.HCM.
- 11/2023
- ông Cường được bổ nhiệm giữ chức Trưởng ban Dân vận Thành ủy TP.HCM; sau đó là Trưởng ban Tuyên giáo - Dân vận Thành ủy TP.HCM (từ 2.2025).
- 7/2025
- Được bầu làm Phó chủ tịch UBND TP.HCM (mới).
![]() | Ủy viên chuyên trách Ban Chỉ đạo Trung ương về Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc giaĐồng chí Nguyễn Huy Dũng | |
| Ngày sinh: 7.11.1983 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Công nghệ thông tin
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên chuyên trách Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (từ 7.2025)
Quá trình công tác:
- 2007 - 2014
- Chuyên viên, Phó trưởng phòng, Trưởng phòng, Thư ký lãnh đạo Bộ Thông tin - Truyền thông.
- 2014 - 2020
- Phó cục trưởng Cục An toàn thông tin; Cục trưởng Cục An toàn thông tin; Cục trưởng Cục Tin học hoá Bộ Thông tin - Truyền thông.
- 2020 - 2024
- Thứ trưởng Bộ Thông tin - Truyền thông kiêm nhiệm Phó chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam khóa VIII, nhiệm kỳ 2019 - 2024; Phó chủ tịch Hiệp hội An ninh mạng Quốc gia.
- 27/8/2024
- Ban Bí thư Trung ương Đảng chỉ định giữ chức Phó bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 6/9/2024
- HĐND tỉnh Thái Nguyên bầu giữ chức Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 7/2025
- Ủy viên chuyên trách Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.
![]() | Phó tổng Kiểm toán Nhà nướcĐồng chí Bùi Quốc Dũng | |
| Ngày sinh: 14.12.1979 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy
- Phó tổng Kiểm toán Nhà nước (từ 6.2023)
Quá trình công tác:
- Trước 2021
- Trợ lý Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng Ban Kinh tế Trung ương.
- 6/2021
- Hàm Vụ trưởng, Văn phòng Trung ương Đảng.
- 6/2023
- Được bổ nhiệm Phó tổng kiểm toán Nhà nước.
![]() | Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh LongĐồng chí Nguyễn Minh Dũng | |
| Ngày sinh: 16.2.1980 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Vĩnh Long | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý công, Đại học Hành chính học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Tỉnh ủy
- Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long (từ 7.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 30/6/2025
- Phó chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh Vĩnh Long (cũ).
- 1/7/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Vĩnh Long (mới).
![]() | Phó chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học - Công nghệ Việt NamĐồng chí Bùi Thế Duy | |
| Ngày sinh: 9.5.1978 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS Tin học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Phó chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học - Công nghệ Việt Nam (từ 1.2026)
- Thứ trưởng Bộ Khoa học - Công nghệ (4.2018 - 1.2026)
Quá trình công tác:
- Trước 4/2018
- Giám đốc Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Chánh Văn phòng Bộ Khoa học - Công nghệ.
- 12/4/2018
- Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
- 30/1/2021
- Tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 16/8/2025
- Tại Đại hội Đảng bộ Bộ Khoa học - Công nghệ lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ, Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Khoa học - Công nghệ nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 11/1/2026
- Phó chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học - Công nghệ Việt Nam
![]() | Chủ tịch UBND tỉnh Phú ThọĐồng chí Trần Duy Đông | |
| Ngày sinh: 12.4.1979 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Thanh Hóa | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Chính sách công, Cử nhân Anh ngữ
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ (từ 7.2025)
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc (7.2024 - 6.2025)
Quá trình công tác:
- 1/2002 - 6/2002
- Cán bộ quản lý dự án, Công ty phát triển công nghệ FPT.
- 7/2002 - 1/2007
- Chuyên viên Vụ Quản lý Khu công nghiệp - Khu chế xuất (nay là Vụ Quản lý các Khu kinh tế), Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Học Thạc sĩ Chính sách công tại Nhật Bản (7.2004 - 7.2006).
- 4/2007 - 10/2009
- Hàm Trưởng phòng Phòng Thư ký tổng hợp, Văn phòng Bộ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 10/2009 - 6/2014
- Phó Vụ trưởng, Phó bí thư Chi bộ Vụ Quản lý các khu kinh tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 6/2014 - 10/2018
- Vụ trưởng, Bí thư Chi bộ Vụ Quản lý các khu kinh tế, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 11/2018 - 10/2020
- Phó bí thư Đảng ủy cơ quan (1.2020), Vụ trưởng Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ, kiêm Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý trong Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Quốc gia, Bộ Kế hoạch và Đầu tư (5.2020).
- 10/2020 - 7/2024
- Ủy viên Ban cán sự Đảng, Phó bí thư Đảng ủy, Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, kiêm Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý trong Trung tâm Đổi mới Sáng tạo Quốc gia, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 7/2024 - 6/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc nhiệm kỳ 2021-2026.
- 7/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ (mới) nhiệm kỳ 2020-2025, Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ (mới) nhiệm kỳ 2021-2026
- 9/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy Phú Thọ nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Thứ trưởng thường trực Bộ Y tếĐồng chí Vũ Mạnh Hà | |
| Ngày sinh: 12.4.1979 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Nhãn khoa, Thạc sĩ Nhãn khoa, Bác sĩ đa khoa
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Thứ trưởng Thường trực Bộ Y tế (từ 9.2025)
- Ủy viên Hội đồng quản lý bảo hiểm xã hội (từ 12.2025)
Quá trình công tác:
- 11/2003 - 3/2004
- Bác sĩ khoa Nội, Bệnh viện Ða khoa tỉnh Hà Giang.
- 3/2009 - 2/2010
- Trưởng khoa Mắt, Bí thư Đoàn Bệnh viện Ða khoa tỉnh Hà Giang.
- 1/2014 - 8/2015
- Phó bí thư Chi bộ, Phó giám đốc Bệnh viện Mắt tỉnh Hà Giang; Ủy viên Ban Chấp hành Hội Thầy thuốc trẻ Việt Nam, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nhãn khoa Việt Nam, Chủ nhiệm Câu lạc bộ Thầy thuốc trẻ tỉnh Hà Giang; Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam tỉnh Hà Giang.
- 10/2016 - 5/2018
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn; Bí thư Đảng ủy, Bí thư Tỉnh đoàn Hà Giang, Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam tỉnh Hà Giang; Phó Chủ tịch Hội Thầy thuốc trẻ Việt Nam, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nhãn khoa Việt Nam, Chủ tịch Hội Thầy thuốc trẻ tỉnh Hà Giang.
- 6/2018 - 11/2020
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Hoàng Su Phì; Phó Chủ tịch Hội Thầy thuốc trẻ Việt Nam, Ủy viên Ban Chấp hành Hội Nhãn khoa Việt Nam, Chủ tịch Hội Thầy thuốc trẻ tỉnh Hà Giang.
- 12/2020 - 1/2021
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang.
- 2/2021 - 3/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang.
- 4/2021 - 5/2023
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Hà Giang.
- 5/2023 - 12/2023
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Lai Châu.
- 1/2024 - 11/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy Lai Châu.
- 12/2024 - 2/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Lai Châu.
- 9/2025
- Thứ trưởng Thường trực Bộ Y tế.
![]() | Chủ tịch UBND tỉnh Cao BằngĐồng chí Lê Hải Hòa | |
| Ngày sinh: 12.5.1980 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Khoa học Kinh tế và xã hội; Thạc sĩ Khoa học xã hội; Cử nhân Quản trị kinh doanh
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Tỉnh ủy (từ 5.2025)
- Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng (từ 6.2025)
Quá trình công tác:
- 6/2008 - 6/2014
- Công tác tại Vụ Kinh tế, Văn phòng Quốc hội.
- 7/2014 - 6/2015
- Chuyên viên phòng Kinh tế Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh Cao Bằng; kiêm thư ký Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng.
- 7/2015 - 8/2015
- Trưởng phòng Kinh tế Tổng hợp, Văn phòng UBND tỉnh Cao Bằng.
- 8/2015 - 5/2017
- Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng.
- 6/2017 - 7/2017
- Phó Chánh Văn phòng Phụ trách Văn phòng UBND tỉnh Cao Bằng.
- 8/2017 - 4/2019
- Ủy viên UBND tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2016-2021; Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng UBND tỉnh Cao Bằng.
- 5/2019 - 3/2020
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Ủy viên UBND tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2016-2021; Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng UBND tỉnh Cao Bằng.
- 4/2020 - 1/2023
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng.
- 1/2023 - 6/2023
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Thành ủy Cao Bằng nhiệm kỳ 2020-2025.
- 6/2023 - 5/2025
- Ủy viên Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Thành ủy Cao Bằng.
- 5/2025 - 6/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng nhiệm kỳ 2020-2025.
- 6/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng khóa XVII, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 9/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Quảng NgãiĐồng chí U Huấn | |
| Ngày sinh: 22.1.1980 | ||
| Dân tộc: Xơ Đăng | ||
| Quê quán: Quảng Ngãi | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Hành chính công, Cử nhân Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy (từ 7.2025)
- Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Quảng Ngãi (từ 7.2025)
- Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Quảng Ngãi (từ 7.2025)
- Đại biểu Quốc hội: khóa XV
Quá trình công tác:
- 10/2002 - 1/2010
- Chuyên viên phòng Tổng hợp chiến lược, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum.
- 4/2010 - 7/2010
- Trưởng Phòng Văn thư-Lưu trữ, Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum.
- 8/2010 - 10/2011
- Phó chủ tịch UBND huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum.
- 11/2011 - 9/2015
- Phó giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Kon Tum.
- 10/2015 - 3/2020
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum.
- 4/2020 - 7/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1.2021); Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy Kon Tum.
- 7/2021 - 5/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh Kon Tum; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.
- 5/2024 - 6/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH tỉnh Kon Tum; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội (đến 2.2025).
- 7/2025
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy các cơ quan Đảng tỉnh; Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh; Chủ tịch Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Quảng Ngãi (mới).
- 9/2025
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Quảng Ngãi nhiệm kỳ 2025-2030.
![]() | Phó bí thư tỉnh ủy Đắk LắkĐồng chí Đỗ Hữu Huy | |
| Ngày sinh: 3.2.1980 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Hải Phòng | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý kinh tế, Kỹ sư Điện tử viễn thông
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk (từ 7.2025)
Quá trình công tác:
- 8/2007
- Chuyên viên phòng Tổng hợp, giúp việc Thứ trưởng, Văn phòng Bộ Công Thương.
- 8/2009
- Phó trưởng phòng, giúp việc Thứ trưởng, Văn phòng Bộ Công Thương.
- 7/2011
- Hàm Trưởng phòng, giúp việc Thứ trưởng, Văn phòng Bộ Công Thương.
- 10/2011
- Phó vụ trưởng Vụ Châu Phi, Tây Á, Nam Á, Bộ Công Thương.
- 8/2012
- Phó Vụ trưởng Vụ châu Phi, Tây A, Nam Á, Bộ Công Thương; Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh Bộ Công Thương nhiệm kỳ 2012 - 2017.
- 11/2018
- Chánh Văn phòng Ủy ban Quản lý văn nhà nước tại doanh nghiệp.
- 8/2017
- Phó vụ trưởng Vụ Thị trường châu A - châu Phi, Bộ Công Thương.
- 4/2022
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng ủy cơ quan Ủy ban nhiệm kỳ 2020 - 2025, Phó chủ tịch Ủy ban, Chủ tịch Công đoàn Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
- 2/2025
- Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận nhiệm kỳ 2021-2026.
- 7/2025
- Phó bí thư Tỉnh ủy Đắk Lắk.
![]() | Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Thanh HóaĐồng chí Nguyễn Hồng Phong | |
| Ngày sinh: 3.10.1979 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Thường trực tỉnh Thanh Hóa (từ 9.2025)
- Cục trưởng Cục An ninh nội địa, Bộ Công an (1.2025 - 9.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 7/2022
- Phó cục trưởng Cục An ninh nội địa, Bộ Công an
- 7/2022
- Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh.
- 6/2924
- Giám đốc Công an tỉnh Đồng Nai.
- 1/2025
- Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương, Cục trưởng Cục An ninh Nội địa, Bộ Công an.
- 9/2025
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Thanh Hóa.
![]() | Thứ trưởng Bộ Khoa học - Công nghệĐồng chí Bùi Hoàng Phương | |
| Ngày sinh: 21.11.1983 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy
- Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ (2.2025)
- Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (11.2023 - 2.2025)
Quá trình công tác:
- Trước 11/2023
- Phó cục trưởng Cục An toàn thông tin, Thư ký Bộ trưởng, Phó vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Chánh văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Thông tin và Truyền thông.
- 11/2023
- Thứ trưởng Thông tin và Truyền thông.
- 2/2025
- Thứ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
![]() | Giám đốc Kho bạc Nhà nướcĐồng chí Trần Quân | |
| Ngày sinh: | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Cử nhân Kinh tế, Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Tiến sĩ khoa học
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
Quá trình công tác:
- Trước 2014
- Công tác tại Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam.
- 2014
- Chuyển công tác sang Bộ Tài chính và đảm nhiệm các chức vụ Phó Trưởng phòng thuộc Cục Tài chính doanh nghiệp; Giám đốc Ban quản lý Chương trình Hỗ trợ tư vấn và phân tích quản lý tài chính công tại Việt Nam; Trưởng phòng - Thư ký Bộ trưởng; Phó chánh văn phòng; Quyền Chánh văn phòng.
- 2/2017
- Chánh văn phòng Bộ Tài chính.
- 8/2021
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước.
![]() | Trợ lý Tổng Bí thưĐồng chí Trần Đăng Quỳnh | |
| Ngày sinh: 4.9.1979 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Thanh Hóa | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Trợ lý Tổng Bí thư, Bí thư Chi bộ Văn phòng Tổng Bí thư
Quá trình công tác:
![]() | Bí thư thường trực Trung ương ĐoànĐồng chí Nguyễn Minh Triết | |
| Ngày sinh: 22.10.1988 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Cà Mau | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Bí thư Thường trực Đảng ủy Trung ương Đoàn (từ 8.2025), Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn TNCSHCM (từ 10.2021)
- Chủ tịch Hội Sinh viên Việt Nam (từ 12.2021)
Quá trình công tác:
- 2006 - 2009
- Sinh viên Đại học Queen Maray (Vương quốc Anh) chuyên ngành kỹ sư hàng không
- 2009 - 2011
- Học thạc sĩ tại Đại học Brunel (Vương quóc Anh), Chủ tịch Hội Sinh viên Việt Nam tại Anh (từ 2008 - 2010)
- 11/2011 - 12/2012
- Chuyên viên Ban Thanh niên trường học Trung ương Đoàn; Phó giám đốc Trung tâm hỗ trợ và phát triển sinh viên Việt Nam (1.2012); Giám đốc Trung tâm hỗ trợ và phát triển sinh viên Việt Nam (3.2012)
- 12/2012 - 10/2014
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Giám đốc Trung tâm hỗ trợ và phát triển sinh viên Việt Nam; Ủy vien Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Phó trưởng Ban Thanh niên trường học Trung ương Đoàn (3.2014); Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Phó bí thư tỉnh Đoàn Bình Định (6.2014)
- 12/2014 - 1/2016
- Ủy viên Ban Chấp hành trung ương Đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn Bình Định
- 2/2016 -10/2021
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Tỉnh ủy viên, Bí thư Tỉnh đoàn Bình Định; Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn, Trưởng ban Thanh niên trường học (4.2016)
- 7/2016 - 12/2021
- Phó chủ tịch thường trực Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam
- 8/2016 - 10/2022
- Bí thư Chi bộ Ban Thanh niên Trường học Trung ương Đoàn; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Trung ương Đoàn khóa XIII (8.2020)
- 10/2021
- Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn, Chủ tịch Trung ương Hội Sinh viên Việt Nam (12.2021); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Trung ương Đoàn khó XIII
- 15/12/2022
- Tái cử làm Bí thư Trung ương Đoàn
- 8/2025
- Bí thư thường trực Trung ương Đoàn
![]() | Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Khánh HòaĐồng chí Hồ Xuân Trường | |
| Ngày sinh: 20.6.1979 | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Xã hội học; Cử nhân Quan hệ quốc tế; Cử nhân Xã hội học
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Khánh Hòa (từ 9.2025)
- Phó bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa (7.2025 - 9.2025)
- Bí thư Đảng ủy Các cơ quan Đảng tỉnh Khánh Hòa (từ 10.2025)
Quá trình công tác:
![]() | Trợ lý Thường trực Ban Bí thưĐồng chí Bùi Anh Tuấn | |
| Ngày sinh: | ||
| Dân tộc: - | ||
| Quê quán: | ||
Trình độ:
- Chuyên môn:
- Lý luận:
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ
- Trợ lý đồng chí Thường trực Ban Bí thư, Văn phòng Trung ương Đảng
Quá trình công tác:
![]() | Chủ tịch Ủy ban MTTQ tỉnh Điện BiênĐồng chí Mùa A Vảng | |
| Ngày sinh: 29.9.1983 | ||
| Dân tộc: Mông | ||
| Quê quán: Điện Biên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế nông nghiệp; Đại học ngành Khuyến nông
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (dự khuyết)
- Phó bí thư Tỉnh ủy (từ 10.2025)
- Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Điện Biên (từ 8.2024)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV
Quá trình công tác:
- 10/2020 - 12/2020
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Phó Trưởng đoàn chuyên trách Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Điện Biên; Ủy viên Ủy ban Văn hoá, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIV, Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 12/2020 - 7/2021
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIV, Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 30/1/2021
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu là Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021-2026.
- 7/2021 - 9/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên.
- 29/9/2021 - 8/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên.
- 8/2024
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Điện Biên nhiệm kỳ 2024-2029.
- 16/10/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Điện Biên lần thứ XV, nhiệm kỳ 2025-2030, được bầu giữ chức Phó bí thư Tỉnh ủy Điện Biên nhiệm kỳ 2025 - 2030.