Chủ đề nóng

Giá xe Vios tháng 05/2021 mới nhất và thông số kỹ thuật

NQ Thứ bảy, ngày 15/05/2021 13:25 PM (GMT+7)
Aa Aa+
Toyota Vios 2021 được ra mắt với giá bán từ 478 triệu đồng có những cải tiến gì về ngoại thất, nội thất, tính năng an toàn để cạnh tranh với đối thủ như Honda City 2021 hay Hyundai Accent 2021.
Bình luận 0

Sau khi ra mắt phiên bản nâng cấp của Toyota Vios 2021, doanh số của mẫu xe hạng B từng là “vua phân khúc” này đã có sự khởi sắc hơn đáng kể. Tuy nhiên, trong quý 1 năm 2021 thì tổng doanh số xe bán ra của Vios 2021 là 3.870 vẫn thua kém đối thủ là Hyundai Accent gần 1000 chiếc. Xếp sau Vios là Honda City với số xe bán ra quý 1 là 3.374 xe.

Giá xe Toyota Vios 2021 có giá bán thấp nhất là 478 triệu đồng, cao hơn so với phiên bản cũ trước khi ra mắt 8 triệu đồng. So sánh về giá với các mẫu xe cùng phân khúc thì Vios 20201 cao hơn so với Hyundai Accent 2021 là 426,1 triệu đồng, thấp hơn giá bán của Honda City 2021 khi có giá niêm yết là 529 triệu đồng bản thấp nhất. Dưới đây là thông tin chi tiết về giá xe Vios 2021.

Bảng giá xe Toyota Vios 2021 niêm yết mới nhất

Theo như cập nhật mới nhất từ hãng thì giá xe Vios 2021 trong tháng 05/2021 vẫn giữ nguyên so với tháng 04/2021. Ngoài ra, xe còn có một vài ưu đãi trong tháng 05 khi mua xe tùy từng đại lý.

Đơn vị tính: Triệu đồng

Phiên bản

Màu ngoại thất Giá niêm yết

Toyota Vios E MT(3 túi khí)

Trắng ngọc trai

486

Màu khác

478

Toyota Vios E MT(7 túi khí)

Trắng ngọc trai

503

Màu khác

495
Toyota Vios E CVT(3 túi khí)

Trắng ngọc trai

539

Màu khác

531
Toyota Vios E CVT(7 túi khí)

Trắng ngọc trai

558

Màu khác

550
Toyota Vios G CVT

Trắng ngọc trai

589

Màu khác

581
Toyota Vios GR-S

Trắng ngọc trai

638

Màu khác

630

Bảng so sánh giá Toyota Vios 2021 so với Toyota Vios bản cũ

Dưới đây là bảng so sánh giá xe giữa Toyota Vios phiên bản mới 2021 và giá xe Toyota phiên bản cũ trước khi Vios 2021 được ra mắt để người dùng dễ dàng so sánh sự chênh lệch giá. Bản Vios 2021 cao hơn từ 5 đến 11 triệu đồng tùy từng phiên bản.

Đơn vị tính: Triệu đồng

Phiên bản

Giá phiên bản 2021 Giá bản cũ năm 2020 Tăng/giảm so với bản cũ

Toyota Vios E MT(3 túi khí)

478 470 8

Toyota Vios E MT(7 túi khí)

495 490 5

Toyota Vios E CVT(3 túi khí)

531 520 11

Toyota Vios E CVT(7 túi khí)

550 540 10

Toyota Vios G CVT

581 570 11

Toyota Vios GR-S

630 x x

Bảng giá lăn bánh Vios 2021 tháng 05

Giá lăn bánh dưới đây bao gồm các chi phí như thuế trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm bắt buộc. Giá có thể thay đổi tùy theo các tùy chọn đi kèm khi mua xe.

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mẫu xe Màu ngoại thất Giá niêm yết

Giá lăn bánh tạm tính

Hà Nội

TP.HCM

Tỉnh/TP khác
Toyota Vios E MT(7 túi khí)

Trắng ngọc trai

503 593 583 564

Màu khác

495 584 574 555
Toyota Vios E MT(3 túi khí)

Trắng ngọc trai

486 574 564 545

Màu khác

478 564 555 536
Toyota Vios E CVT(3 túi khí)

Trắng ngọc trai

539 633 622 603

Màu khác

531 625 614 595
Toyota Vios E CVT(7 túi khí) Trắng ngọc trai

558

654 643 624

Màu khác

550 646 635 616
Toyota Vios G CVT

Trắng ngọc trai

589 689 677 658

Màu khác

581 681 670 651
Toyota Vios GR-S

Trắng ngọc trai

638 744 731 712

Màu khác

630 737 724 705

*Lưu ý: giá lăn bánh trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá chưa bao gồm khuyến mại tại đại lý (nếu có), giá có thể thay đổi tùy theo khu vực và trang bị từng xe.

Màu sơn của Toyota Vios 2021

Toyota Vios 2021 có 7 màu ngoại thất gồm: Bạc, đỏ, nâu, trắng, trắng ngọc trai, vàng, đen.

Đánh giá nhanh về Toyota Vios 2021

Tổng thể của Toyota Vios không có nhiều sự thay đổi đột phá về thiết kế cũng như nội thất bên trong, động cơ vẫn là loại hút khí tự nhiên 1.5L Dual VVT-I. Phiên bản mới xuất hiện và cũng có ngoại thất nổi trội nhất là bản Vios GR-S được ra mắt để cạnh tranh với Honda City RS.

Ngoại thất Vios 2021

Kích thước và form dáng của Toyota Vios 2021 không có sự thay đổi so với phiên bản cũ. Chiều dài, chiều rộng và chiều cao được giữ nguyên với thông số lần lượt là 4.425 x 1.730 x 1.475 (mm), chiều dài cơ sở 2.550 mm.

Phần đầu xe trên cả 6 phiên bản Toyota Vios 2021 thể hiện rõ nhất sự nâng cấp của Toyota đối với dòng xe sedan hạng B này, thiết kế trẻ trung hơn, hiện đại hơn.

Mặt trước của xe có tính nhận diện rõ nét với lưới tản nhiệt hình thang, đáy lớn mở rộng xuống sát với cản trước, được cấu tạo từ các thanh nan ngang màu đen đan xát nhau lấy cảm hứng từ dòng xe đàn anh là Camry đang rất được ưa chuộng và cao cấp hơn nữa chính là dòng hạng sang Lexus ES.

Cản trước thiết kế thanh mảnh, hai bên được bọc kim loại sơn đen bóng tính tính thể thao và sang trọng hơn rất nhiều so với bản cũ.

Hệ thống đèn chiếu sáng của Toyota Vios được thiết kế lại, thanh mảnh và sắc nét hơn. Ở phiên bản 1.5E được trang bị đèn pha Halogen Projector phản xạ đa hướng còn trên phiên bản 1.5G và GR-S được trang bị cụm đèn pha LED, đèn ban ngày LED hiện đại và cao cấp hơn. Đèn sương mù LED được trang bị tiêu chuẩn cho tất cả các phiên bản.

Chuyển sang phần thân xe, Toyota đã trang bị cho Vios 2021 bộ mâm đúc kích thước 15 inch đi kèm bộ lốp 185/60R15 phay bóng chấu kép 2 màu tương phản cực kỳ thể thao. Gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn xi-nhan cùng tông màu với thân xe.

Nếu như phần đầu xe có thiết kế đẹp và cuốn hút bao nhiêu thì phần đuôi xe lại không có gì thay đổi khiến người dùng khá thất vọng. Vẫn là dải cụm đèn hậu hình mỏ đại bàng. Trang bị thêm phần đuôi xe là camera sau và cảm biến lùi được tích hợp trên tất cả các phiên bản.

Nội thất Toyota Vios 2021

Thiết kế nội thất của Vios 2021 vẫn mang đậm tính thực dụng, hướng tới người dùng là trung tâm.

Bước vào khoang lái thì tổng quan các trang bị được tích hợp ở mức vừa đủ như màn hình trung tâm 7 inch, vô lăng bọc da 3 chấu tích hợp các nút điều khiển cơ bản, điều hòa tự động 2 vùng trên bản cao cấp và chỉnh tay trên bản cơ sở, đồng hồ Analog được thay thế bằng cụm đồng hồ Optitron hiện đại hơn trên bản G và GR-S còn cụm đồng hồ Analog phía sau vẫn là trang bị tiêu chuẩn trên Toyota Vios E CVT 2021.

Phần ghế ngồi khá rộng rãi ở hàng ghế sau với khoảng để chân rộng. Ghế được bọc da trên bản cao cấp và nỉ trên 2 bản thường, hàng ghế 2 có khả năng gập 6/4 giúp tăng thể tích khoang hành lý, chứa được nhiều đồ hơn khi đi xa, du lịch hoặc cắm trại.

Bệ tì tay hàng ghế sau khá tiện lợi khi có thêm hộc đựng cốc đóng mở dễ dàng. Tuy nhiên, xe vẫn không được trang bị cửa gió điều hòa hàng ghế sau, đây thực sự là sự thua kém so với đối thủ Hyundai Accent, Honda City và người dùng cũng không được hài lòng khi thiếu trang bị này.

Động cơ vận hành của Vios 2021

Bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và ít hỏng vặt là những ưu điểm mà người dùng đánh giá dành cho chiếc Toyota Vios từ trước tới nay. Xe mang đậm tính thực dụng, không quá mạnh mẽ và đáp ứng cả tiêu chí chạy phố và chạy dịch vụ.

Toyota Vios 2021 sở hữu khối động cơ 2NR-FE dung tích 1.5L cho công suất tối đa 107 mã lực tại 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 140 Nm tại 4.200 vòng/phút. Sức mạnh động cơ được truyền đến bánh trước thông qua hộp số tự động vô cấp CVT.

Tuy nhiên, xe khi vào cua với tốc độ lớn có cảm giác chòng chành, độ phản hồi vô lăng chưa thật sự tốt.

Trang bị an toàn trên Vios 2021

- Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

- Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

- Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)

- Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)

- Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)

- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)

- Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)

- Camera lùi

- Cảm biến lùi

- 3-7 túi khí tùy chọn.

Lưu ý: Các trang bị an toàn thay đổi trên từng phiên bản cụ thể theo nhà sản xuất

Thông số kỹ thuật Toyota Vios 2021

Thông số Vios GR-S Vios G CVT Vios E CVT Vios E MT
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao

4425 x 1730 x 1475 mm

Chiều dài cơ sở

2550 mm

Chiều rộng cơ sở trước/sau

1475 / 1460 mm

Khoảng sáng gầm xe

133 mm

Bán kính quay vòng

5,1 m

Trọng lượng toàn tải

1550 kg

La-zăng

Mâm đúc GR-S

Mâm đúc
Kích thước lốp

185/60R15

Động cơ - Vận hành

Động cơ

2NR-FE (1.5L), dung tích xi-lanh 1496 cc

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Công suất cực đại

106 mã lực (79kW) tại 6000 vòng/phút

Momen xoắn cực đại

140 Nm tại 4200 vòng/phút

Hộp số Số tự động vô cấp CVT (10 cấp số)

Số tự động vô cấp CVT (7 cấp số)

Hệ thống lái

Trợ lực tay lái điện

Hệ thống treo trước/sau

Độc lập Macpherson / Dầm xoắn

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa thông gió / Đĩa đặc

Dung tích bình nhiên liệu

42 lít

Tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

7,78 (L/100km)

7,49 (L/100km) 7,53 (L/100km) 7,74 (L/100km)
Ngoài đô thị 4,78 (L/100km) 4,79 (L/100km) 4,70 (L/100km) 4,85 (L/100km)
Kết hợp 5,87 (L/100km) 5,78 (L/100km) 5,74 (L/100km) 5,92 (L/100km)

Ngoại thất

Đèn chiếu gần/chiếu xa LED LED Halogen kiểu đèn chiếu/Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày

Không Không
Tự động Bật/Tắt

Không
Chế độ đèn chờ dẫn đường

Không
Đèn sương mù trước

Cụm đèn sau

LED

Đèn phanh

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED Bóng thường Bóng thường
Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ

Gạt mưa trước

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Lưới tản nhiệt GR-S Sơn đen bóng

Sơn đen

Sơn đen
Cánh hướng gió sau

GR-S

Không Không Không

Nội thất

Tay lái 3 chấu

Bọc da, chỉ đỏ GR-S

Bọc da Bọc da Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợ Điều chỉnh âm thanh, Bluetooth, Màn hình hiển thị đa thông tin

Điều chỉnh âm thanh

Không
Lẫy chuyển số Không

Không

Không
Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày & đêm

Tay nắm cửa trong Mạ bạc Mạ bạc

Cùng màu nội thất

Cùng màu nội thất
Cụm đồng hồ Optitron phiên bản GR-S Optitron

Optitron

Analog
Chức năng đồng hồ Đèn báo chế độ Eco, báo lượng tiêu thụ nhiên liệu và vị trí cần số

-

Ghế nôig Da lộn/da chỉ đỏ Da

Da

PVC
Ghế trước Dạng thể thao Thường

Thường

Thường
Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Hàng ghế thứ 2

Gập lưng ghế 60:40

Tiện nghi - Giải trí

Hệ thống điều hòa Tự động Tự động

Chỉnh tay

Chỉnh tay
Màn hình đa phương tiện

Màn hình cảm ứng

DVD, Màn hình cảm ứng
Số loa 6 6

4

4
Kết nối

Kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, cổng USB

Đàm thoại rảnh tay

Không

Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Không

Không
Khóa cửa điện

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên và chống kẹt bên người lái

Ga tự động

Không

Không

Trang bị an toàn

Chống bó cứng phanh ABS

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Phân phối lực phanh điện tử EBD

Cân bằng điện tử VSC

Kiểm soát lực kéo TRC

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC

Đèn báo phanh khẩn cấp EBS Không
Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Sau, góc trước, góc sau

Sau Sau
Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không
Số túi khí 7 túi khí

7 túi khí

3 hoặc 7 túi khí 3 hoặc 7 túi khí
Dây đai an toàn

3 điểm ELR, 5 vị trí

Tựa đầu ghế giảm chấn

Mời các bạn đồng hành cùng báo Dân Việt trên mạng xã hội Facebook để nhanh chóng cập nhật những tin tức mới và chính xác nhất.
Tin cùng chuyên mục
Xem theo ngày Xem