Dân Việt

Điểm chuẩn ĐH Mỹ thuật Công nghiệp, ĐH Lạc Hồng và 3 trường khác

P.C 08/08/2014 19:15 GMT+7
Dưới đây là điểm chuẩn của 5 trường bao gồm: ĐH Mỹ thuật công nghiệp, ĐH Nguyễn Tất Thành, ĐH Hồng Bàng, ĐH Đồng Tháp, ĐH Lạc Hồng

ĐH Đồng Tháp

 

Quy định về điểm chuẩn xét tuyển, sơ tuyển như sau:

Điểm chuẩn xét tuyển, sơ tuyển là quy định đối với thí sinh KV3-HSPT.

Mức chênh lệch điểm xét tuyển, sơ tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp nhau đối với ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, Quản lý văn hóa, Khoa học thư viện, Nuôi trồng thủy sản, Công tác xã hội là 5,0 điểm; đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật là 1,6 điểm.

Mức chênh lệch điểm xét tuyển, sơ tuyển giữa hai khu vực kế tiếp nhau đối với ngành Ngôn ngữ Trung quốc, Quản lý văn hóa, Khoa học thư viện, Nuôi trồng thủy sản, Công tác xã hội là 2,5 điểm; đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật là 0,8điểm.

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật phải dự thi 2 môn năng khiếu theo quy định của trương. Sau khi có kết quả 2 môn năng khiếu, trường sẽ thông báo kết quả trúng tuyển.

Thí sinh trúng tuyển diện xét tuyển đến trường làm thủ tục nhập học vào ngày 30.8

 ĐH quốc tế Hồng Bàng

img Điểm chuẩn ĐH Hồng Bàng

ĐH Lạc Hồng

Đại học Lạc Hồng chính thức công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 Kỳ thi Tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2014. Đồng thời công bố điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung vào trường.

img 

Năm 2014, Trường Đại học Lạc Hồng thực hiện tuyển sinh theo 2 phương án, đó là:

    Phương án 1: Thi và xét tuyển theo 3 chung do Bộ GD&ĐT tổ chức. Do đó, nếu không trúng tuyển nguyện vọng 1, đồng thời có kết quả thi tuyển sinh đại học bằng từ mức điểm sàn đại học trở lên thì thí sinh có thể xét tuyển nguyện vọng bổ sung (nguyện vọng 2) vào Trường Đại học Lạc Hồng.    Phương án 2: Xét tuyển đại học chính quy theo hình thức xét tuyển học bạ trung học phổ thông (THPT).

​Trường ĐH Lạc Hồng đã tuyển được 70% chỉ tiêu đại học (năm học 2014 - 2015). Với 30% chỉ tiêu còn lại, trường dành xét nguyện vọng bổ sung bằng nhiều hình thức khác nhau, tạo điều khiện thuận lợi cho các thí sinh có nguyện vọng học tập tại Trường ĐH Lạc Hồng.

 

Từ hôm nay, Đại học Lạc Hồng bắt đầu xét tuyển nguyện vọng bổ sung. Đồng thời tiếp tục xét tuyển theo học bạ trung học phổ thông.

ĐH Nguyễn Tất Thành

Điểm trúng tuyển NV1

 

STT

 

Ngành đào tạo

 

Mã ngành

 

Điểmchuẩn

 

1

 

Thiết kế đồ họa

 

D210403

 

V, H: 13

 

2

 

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

 

D1: 13

 

3

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

D220204

 

D1: 13

 

4

 

Quản trị kinh doanh

 

D340101

 

A, A1, D1: 13,0

 

5

 

Quản trị khách sạn

 

D340107

 

13,0

 

6

 

Tài chính - Ngân hàng

 

D340201

 

A, A1, D1: 13,0

 

7

 

Kế toán

 

D340301

 

A, A1, D1: 13,0

 

8

 

Công nghệ Sinh học

 

D420201

 

A, A1: 13,0 B: 14,0

 

9

 

Công nghệ thông tin

 

D480201

 

A, A1, D1: 13,0

 

10

 

Công nghệ kỹ thuật cơ, điện tử

 

D510203

 

A, A1: 13,0

 

11

 

Công nghệ kỹ thuật ôtô

 

D510205

 

A, A1: 13,0

 

12

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

 

A, A1: 13,0

B: 14,0

 

13

 

Kỹ thuật điện, điện tử

 

D520201

 

A, A1: 13,0

 

14

 

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

 

A, A1: 13,0

B: 14,0

 

15

 

Kỹ thuật xây dựng

 

D580208

 

A, A1: 13,0

 

16

 

Dược học

 

D720401

 

A: 16,0

B: 16,0

 

17

 

Điều dưỡng

 

D720501

 

B: 14,0

 

18

 

Quản lí tài nguyên và môi trường

 

D850101

 

A, A1, D1: 13,0

B: 14,0

 

Điểm xét tuyển Nguyện vọng bổ sung

 

STT

 

Ngành đào tạo

 

Mã ngành

 

Điểmxét tuyểnNV2

 

Số lượngxét tuyển Nguyện vọng 2

 

1

 

Thiết kế đồ họa

 

D210403

 

V, H: 13,0

 

60

 

2

 

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

 

D1: 13,0

 

150

 

3

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

D220204

 

D1: 13,0

 

50

 

4

 

Quản trị kinh doanh

 

D340101

 

A, A1, D1: 13,0

 

50

 

5

 

Quản trị khách sạn

 

D340107

 

A, A1, D1: 13,0

 

100

 

6

 

Tài chính - Ngân hàng

 

D340201

 

A, A1, D1: 13,0

 

50

 

7

 

Kế toán

 

D340301

 

A, A1, D1: 13,0

 

60

 

8

 

Công nghệ Sinh học

 

D420201

 

A, A1: 13,0

B: 14,0

 

30

 

9

 

Công nghệ thông tin

 

D480201

 

A, A1, D1: 13,0

 

80

 

10

 

Công nghệ kỹ thuật cơ, điện tử

 

D510203

 

A, A1: 13,0

 

60

 

11

 

Công nghệ kỹ thuật ôtô

 

D510205

 

A, A1: 13,0

 

100

 

12

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

D510401

 

A, A1: 13,0

B: 14,0

 

60

 

13

 

Kỹ thuật điện, điện tử

 

D520201

 

A, A1: 13,0

 

50

 

14

 

Công nghệ thực phẩm

 

D540101

 

A, A1: 13,0

B: 14,0

 

50

 

15

 

Kỹ thuật xây dựng

 

D580208

 

A, A1: 13,0

 

100

 

16

 

Dược học

 

D720401

 

A: 16,0

B: 16,0

 

100

 

17

 

Điều dưỡng

 

D720501

 

B: 14,0

 

60

 

18

 

Quản lí tài nguyên và môi trường

 

D850101

 

A, A1, D1: 13,0

B: 14,0

 

60

 

ĐH Mỹ thuật Công nghiệp

Điểm chuẩn hệ Đại học chính quy:

 

ƯU TIÊN

 

Khu vực 3

 

Khu vực 2

 

Khu vực 2 NT

 

Khu vực 1

 

Học sinh phổ thông

 

35.0

 

34.5

 

34.0

 

33.5

 

Nhóm 2

 

34.0

 

33.5

 

33.0

 

32.5

 

Nhóm 1

 

33.0

 

32.5

 

32.0

 

31.5

2.    

Điểm chuẩn các ngành:

- Thiết kế Thời trang     - D210404, chỉ tiêu: 100

- Thiết kế Nội thất         - D210405, chỉ tiêu: 130

- Thiết kế Công nghiệp  - D201402, chỉ tiêu: 70

- Hội họa                       – D210103, chỉ tiêu: 15

- Gốm                            - D210103, chỉ tiêu: 10

- Điêu khắc                    - D210107, chỉ tiêu: 10

 

ƯU TIÊN

 

Khu vực 3

 

Khu vực 2

 

Khu vực 2NT

 

Khu vực 1

 

Học sinh phổ thông

 

15.0

 

14.5

 

14.0

 

13.5

 

Nhóm 2

 

14.0

 

13.5

 

13.0

 

12.5

 

Nhóm 1

 

13.0

 

12.5

 

12.0

 

11.5

Về xét tuyển nguyện vọng 2:

Năm 2014 Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp lấy điểm chuẩn vào trường 33.0 điểm. Hiện tại một số ngành sau còn chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2 dành cho 84 thí sinh trên điểm sàn nhưng không trúng tuyển vào các ngành đã đăng ký như sau:

Ngành Hội họa:       

- Chuyên ngành Hoành tráng:  06 chỉ tiêu

- Chuyên ngành Sơn mài: 05 chỉ tiêu

Ngành Điêu khắc: 07 chỉ tiêu

Ngành Gốm: 08 chỉ tiêu

Ngành Thiết kế công nghiệp: chi tiêu cho các chuyên ngành sau:

- Chuyên ngành Tạo dáng công nghiệp: 44 chỉ tiêu

- Chuyên ngành Trang sức: 14 chỉ tiêu

Các thí sinh không trúng tuyển ngành đã đăng ký sẽ đăng ký nguyện vọng 2, 3 vào các ngành và chuyên ngành nêu trên, nhà trường căn cứ vào điểm thi của thí sinh, ưu tiên vùng miền… để xếp ngành học.

Các thí sinh đăng ký và trúng tuyển ngành Thiết kế công nghiệp chỉ làm đơn xét nguyện vọng 1, 2 vào các chuyên ngành trong ngành Thiết kế công nghiệp.

Sinh viên nhận và nộp phiếu đăng ký tại phòng Đào tạo từ ngày 23 tháng 8 năm 2014, hạn cuối để sinh viên nộp phiếu đăng ký nguyện vọng là 17h00 ngày 29 tháng 8 năm 2014, hết thời hạn trên, những sinh viên không nộp phiếu đăng ký nguyện vọng sẽ được nhà trường phân công vào các ngành còn chỉ tiêu.

XEM THÊM: Xem điểm chuẩn NV1, NV2 của hàng trăm trường ĐH, CĐ 2014

ƯU TIÊN

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2 NT

Khu vực 1

Học sinh phổ thông

33.0

32.5

32.0

31.5

Nhóm 2

32.0

31.5

31.0

30.5

Nhóm 1

31.0

30.5

30.0

29.5

2.     Điểm chuẩn hệ Đại học Liên thông:

ƯU TIÊN

Khu vực 3

Khu vực 2

Khu vực 2 NT

Khu vực 1

Học sinh phổ thông

33.0

32.5

32.0

31.5

Nhóm 2

32.0

31.5

31.0

30.5

Nhóm 1

31.0

30.5

30.0

29.5


Điểm trúng tuyển vào ngành đăng ký:

Ngành Thiết kế Đồ họa – D210403- chỉ tiêu: 115

STT

Ngành

Điểm chuẩn (Xét tuyển)

1

Ngôn ngữ Trung Quốc

90

2

Quản lý văn hóa

90

3

Khoa học thư viện

90

4

Nuôi trồng thủy sản

96

5

Công tác xã hội

90

STT

Ngành

Điểm chuẩn (Sơ tuyển)

1

Sư phạm Âm nhạc (ĐH)

30

2

Sư phạm Mỹ thuật (ĐH)

30

3

Sư phạm Âm nhạc (CĐ)

27.5

4

Sư phạm Mỹ thuật (CĐ)

27.5