Thứ Tư, ngày 19/09/2018 21:57 PM (GMT+7)

Âm lịch hôm nay (6.6, tức 28.7 dương lịch): Những giờ xấu nên tránh tuyệt đối

authorTả Ao Thứ Sáu, ngày 28/07/2017 03:41 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Hôm nay, ngày 28.7.2017 dương lịch tức ngày 6 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

   

Xem ngày âm lịch hôm nay để tra ngày tốt xấu, căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, chọn ngày thuận lợi cho công việc của gia chủ gặp nhiều may mắn.

 am lich hom nay (6.6, tuc 28.7 duong lich): nhung gio xau nen tranh tuyet doi hinh anh 1

Hôm nay, ngày 28.7.2017 dương lịch tức ngày 6 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

Các bước xem ngày tốt cơ bản: 

- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

- Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

- Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Âm lịch hôm nay có các Giờ Hoàng Đạo sau:

Dần (3h-5h)

Thìn (7h-9h)

Tỵ (9h-11h)

Thân (15h-17h)

Dậu (17h-19h)

Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-1h)

Sửu (1h-3h)

Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)

Mùi (13h-15h)

Tuất (19h-21h)

Giờ mặt trời:

+Mặt trời mọc: 5:29

+Mặt trời lặn: 18:7

+Đứng bóng lúc: 12:03

+Độ dài ban ngày: 13 giờ 8 phút

Giờ mặt trăng:

+Giờ mọc: 10:00

+Giờ lặn: 22:21

+Độ tròn: 28,2%

+Độ dài ban đêm: 12 giờ 21 phút

Hướng xuất hành:

+Tài thần: Đông

+Hỷ thần: Tây Nam

+Hạc thần: Đông

Hợp - Xung:

+Tam hợp:  Thân, Tý, Lục hợp: Dậu

+ Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất

Tuổi bị xung khắc:

+Tuổi bị xung khắc với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý

+Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Sao tốt - Sao xấu:

+Sao tốt:  Thời đức, Thiên mã, Phổ hộ

+Sao xấu: Thiên canh, Ngũ hư, Địa nang, Bạch hổ

Việc nên - Không nên làm:

+Nên:  Cúng tế, ký kết, giao dịch, nạp tài.

+Không nên:   Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng.

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Nếu nói về kiệt nhân rèn kiếm của Trung Hoa thì chắc chắn sẽ nghĩ...
Để được các vương tôn, khanh tướng lao vào như thiêu thân ngay cả...
Một thanh niên nông thôn lên thành phố làm việc may mắn được một...