Thứ Hai, ngày 16/07/2018 10:24 AM (GMT+7)

Âm lịch hôm nay (8.6, tức 30.7 dương lịch): Những hướng xuất hành tốt

authorTả Ao Chủ Nhật, ngày 30/07/2017 03:14 AM (GMT+7)

(Dân Việt) Hôm nay, ngày 30.7.2017 dương lịch tức ngày 8 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

   

Xem ngày âm lịch hôm nay để tra ngày tốt xấu, căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, chọn ngày thuận lợi cho công việc của gia chủ gặp nhiều may mắn.

 am lich hom nay (8.6, tuc 30.7 duong lich): nhung huong xuat hanh tot hinh anh 1

Hôm nay, ngày 30.7.2017 dương lịch tức ngày 8 tháng 6 (đủ) năm 2017 âm lịch, là ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu.

Các bước xem ngày tốt cơ bản: 

- Bước 1: Tránh các ngày xấu (ngày hắc đạo) tương ứng với việc xấu đã gợi ý.

- Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

- Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

- Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

- Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm.

Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo) để khởi sự.

Âm lịch hôm nay có các Giờ Hoàng Đạo sau:

Tý (23h-1h)

Sửu (1h-3h)

Mão (5h-7h)

Ngọ (11h-13h)

Thân (15h-17h)

Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc Đạo:

Dần (3h-5h)

Thìn (7h-9h)

Tỵ (9h-11h)

Mùi (13h-15h)

Tuất (19h-21h)

Hợi (21h-23h)

Giờ mặt trời:

+Mặt trời mọc: 5:30

+Mặt trời lặn: 18:36

+Đứng bóng lúc: 12:03

+Độ dài ban ngày: 13 giờ 6 phút

Giờ mặt trăng:

+Giờ mọc: 11:44

+Giờ lặn: 23:38

+Độ tròn: 48,2%

+Độ dài ban đêm: 11 giờ 54 phút

Hướng xuất hành:

+Tài thần: Bắc

+Hỷ thần: Đông Nam

+Hạc thần: Đông

Hợp - Xung:

+Tam hợp: Dần, Tuất, Lục hợp: Mùi

+Hình:  Ngọ, Hại: Sửu, Xung: Tý

Tuổi bị xung khắc:

+Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Tý, Giáp Tý

+Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Sao tốt - Sao xấu:

+Sao tốt:  Thiên nguyệt, Tứ tương, Quan nhật, Lục hợp, Bất tương

+Sao xấu:  Thiên lại, Trí tử, Huyết chi, Vãng vong, Thiên lao, Trục trần

Việc nên - Không nên làm:

+Nên: Cúng tế, san đường, sửa tường.

+Không nên:  Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng.

Xem bình luận

TIN ĐỌC NHIỀU

Ngoài hai mỏ vàng lớn nhất nước ta, đây cũng là tỉnh rất nổi tiếng...
Những hình ảnh đáng nhớ về nét đẹp của người phụ nữ Sài Gòn trước...
Bế tắc khi điều tra án mạng, cảnh sát Trung Quốc lập gia phả một...