Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Quốc hội

Đồng chí Trần Thanh Mẫn

Ngày sinh: 12/08/1962
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Thành phố Cần Thơ

Trình độ:

  • Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII, XIV
  • Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XII
  • Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
  • Bí thư Đảng ủy Quốc hội (từ 1/2025)
  • Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (từ 20/5/2024)
  • Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6/2025)
  • Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh (từ 22/5/2024)
  • Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Ngày vào Đảng:

  • 25/08/1982

Quá trình công tác:

7/1979 – 9/1980
Cán bộ Ban Trường học Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
10/1980 – 12/1982
Chánh Văn phòng Huyện đoàn Châu Thành, Ủy viên Ban Chấp hành, sau đó là Ủy viên Ban Thường vụ Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
1/1983 – 12/1987
Phó Bí thư Thường trực Huyện đoàn, Huyện ủy viên, Bí thư Huyện đoàn Châu Thành; Đại biểu HĐND huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
1/1988 – 6/1994
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Hậu Giang, sau đó làm Phó Bí thư Tỉnh đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn Cần Thơ, đại biểu HĐND tỉnh khóa IV; học Cử nhân chính trị tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh hệ chính quy.
7/1994 – 11/1999
Ủy viên UBND tỉnh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Cần Thơ.
12/1999 – 12/2003
Tỉnh ủy viên, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Cần Thơ.
1/2004 – 3/2008
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4/2006), Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Quận ủy Bình Thủy, đại biểu HĐND thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004–2009.
3/2008 – 12/2010
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ.
1/2011 – 9/2015
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Thành ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII thành phố Cần Thơ.
10/2015 – 3/2016
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII (từ 1/2016); Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIII thành phố Cần Thơ.
4/2016 – 6/2017
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Đảng đoàn, Bí thư Đảng ủy cơ quan, Phó Chủ tịch – Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2014–2019; Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng. Đại biểu Quốc hội khóa XIV đơn vị thành phố Cần Thơ.
7/2017 – 5/2018
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. Đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Hội nghị Trung ương 7 (khóa XII) được bầu vào Ban Bí thư Trung ương Đảng.
6/2018 – 9/2019
Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2014–2019. Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
9/2019 – 4/2021
Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2019–2024, đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Đại hội XIII được tái cử Ban Chấp hành Trung ương và được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII. Tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIV được bầu giữ chức Phó Chủ tịch Quốc hội.
5/2021 – 5/2024
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XIV, XV; Phó Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia (4/2021 – 7/2021). Chủ tịch Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam khóa XV và Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam – Lào (từ 11/2021).
2/5/2024
Ủy ban Thường vụ Quốc hội phân công điều hành hoạt động của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội cho đến khi kiện toàn chức danh Chủ tịch Quốc hội khóa XV.
20/5/2024
Tại kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XV, được bầu làm Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021–2026.
22/5/2024
Quốc hội khóa XV biểu quyết thông qua Nghị quyết phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về việc tham gia Hội đồng Quốc phòng và An ninh.
24/1/2025
Theo Quyết định số 1893-QĐNS/TW của Bộ Chính trị, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020–2025.
6/2025
Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội

Đồng chí Đỗ Văn Chiến

Ngày sinh: 10/11/1962
Dân tộc: Sán Dìu
Quê quán: Tỉnh Tuyên Quang

Trình độ:

  • Chuyên môn: Kỹ sư Nông nghiệp
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 5/2024), XIV
  • Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII (1/2021 - 11/2025)
  • Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
  • Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó Chủ tịch Quốc hội (từ 11/2025)
  • Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng bầu cử quốc gia kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự (từ 11/2025)
  • Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI

Ngày vào Đảng:

  • 13/09/1986

Quá trình công tác:

10/1986 – 10/1988
Cán bộ, sau đó là Phó Trưởng phòng Hành chính – Tổng hợp, Trường Đại học Nông nghiệp III, Bắc Thái.
11/1988 – 7/1993
Trợ lý Kỹ thuật, Trưởng phòng Điều độ sản xuất, sau đó là Đảng ủy viên, Phó Giám đốc Xí nghiệp Nông Công nghiệp Chè Tân Trào thuộc Liên hiệp các xí nghiệp chè Việt Nam.
8/1993 – 11/1994
Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
12/1994 – 1/1996
Phó Trưởng Ban Tài chính – Quản trị, tỉnh Tuyên Quang.
2/1996 – 2/1998
Phó Trưởng Ban, sau đó là Tỉnh ủy viên, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Tuyên Quang.
3/1998 – 7/2001
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
8/2001 – 6/2009
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch, sau đó là Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4/2006).
6/2009 – 7/2011
Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), khóa XI (từ 1/2011), Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7/2011); từ 5/2011 đến 7/2011 giữ chức Phó Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang, chờ Bộ Chính trị phân công, điều động công tác mới.
8/2011 – 2/2015
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
2/2015 – 4/2016
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, khóa XII (từ 1/2016), Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
4/2016 – 1/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV (từ 7/2016); tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương và được bầu vào Ban Bí thư (từ 1/2021).
1/2021 – 4/2021
Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
4/2021 – 10/2024
Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; tại Hội nghị Trung ương 9 khóa XIII (5/2024), được bầu bổ sung vào Bộ Chính trị; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV (từ 7/2021).
10/2024 – 1/2025
Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
1/2025 – 11/2025
Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
11/2025
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XV.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hội

Đồng chí Nguyễn Khắc Định

Ngày sinh: 3.1.1964
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Hưng Yên

Trình độ:

  • Chuyên môn: Tiến sĩ Luật, Cử nhân Luật quốc tế
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, XIV
  • Phó chủ tịch Quốc hội
  • Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Văn bản pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6.2025)
  • Chủ tịch Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam, Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga khóa XV (từ 11.2021)
  • Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV, XVI

Quá trình công tác:

3/1986 - 3/1988
Chiến sĩ, Hạ sĩ quan công tác tại Ban Tham mưu Trung tâm Huấn luyện chiến đấu (Trung đoàn 445) Quân khu I; Bí thư Chi đoàn Ban Tham mưu Trung đoàn.
5/1988 - 9/1993
Giáo viên Luật Kinh tế, khoa Pháp luật Kinh tế, trường ĐH Luật Hà Nội; Chi ủy viên, Bí thư Chi bộ khoa Pháp luật Kinh tế, trường Đại học Luật Hà Nội.
9/1993 - 12/1996
Chuyên viên nghiên cứu, Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ.
12/1996 - 5/1998
Phó vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ; Bí thư Chi bộ.
6/1998 - 8/1999
Quyền Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ.
8/1999 - 4/2008
Vụ trưởng Vụ Tổng hợp Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ (từ 10.2002).
4/2008 - 11/2008
Vụ trưởng Vụ Thư ký - Biên tập, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ.
11/2008 - 7/2009
Trợ lý của Thủ tướng Chính phủ, kiêm Vụ trưởng Vụ Thư ký - Biên tập, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ.
7/2009 - 9/2011
Trợ lý của Thủ tướng Chính phủ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ (đến 7.2010).
9/2011 - 1/2016
Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
1/2016 - 7/2016
Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, được giao điều hành Văn phòng Chính phủ (2.2016 - 3.2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016).
7/2016 - 10/2019
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.
10/2019 - 10/2020
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa.
10/2020 - 23/4/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Khánh Hòa.
1/4/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Chủ tịch Quốc hội; Ủy viên Hội đồng bầu cử Quốc gia (4.2021 - 7.2021).
7/2021
Đại biểu Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga (từ 11.2021).
3/2/2025 - 11/2025
Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Phó bí thư thường trực Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025.
6/2025
Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Văn bản pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Hội đồng bầu cử quốc gia.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hội

Đồng chí Nguyễn Thị Thanh

Ngày sinh: 10.2.1967
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Ninh Bình

Trình độ:

  • Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Thạc sĩ chuyên ngành quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành thanh vận, luật
  • Lý luận: Cử nhân

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
  • Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 2.2025)
  • Phó chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam (từ 6.2024)
  • Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 11.2025)
  • Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam (từ 11.2021)
  • Đại biểu Quốc hội: khóa XIII, XIV, XV, XVI

Quá trình công tác:

11/1988 - 5/1992
Cán bộ chuyên trách, Ủy viên Ban Thường vụ Thị đoàn Ninh Bình, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp Phụ nữ thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
15/5/1992 - 10/1992
Phó văn phòng Tỉnh đoàn Ninh Bình.
10/10/1992 - 11/1993
Thường vụ Tỉnh đoàn, Trưởng ban Phong trào thanh niên Tỉnh đoàn, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Ủy viên Hội Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Bình.
12/1993 - 7/1996
Thường vụ Tỉnh đoàn, Chánh Văn phòng Tỉnh đoàn, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, Ủy viên BCH Hội Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Bình.
8/1996 - 2/2000
Phó bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội Đồng đội tỉnh, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, Ủy viên BCH Liên đoàn Lao động tỉnh Ninh Bình.
3/2000 - 14/7/2005
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh, Ủy viên BCH Trung ương Đoàn, Trung ương Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Ninh Bình.
15/7/2005 - 1/2006
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ , Phó trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy Ninh Bình.
10/1/2006 - 15/7/2007
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
16/7/2007 - 8/2009
Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy kiêm Chủ tịch Liên đoàn lao động tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Ủy viên BCH Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
9/2009 - 12/2010
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
1/2011 - 7/2011
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Ninh Bình.
21/7/2011 - 8/1/2012
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7.2011).
9/1/2012 - 4/8/2013
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Yên Khánh, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
5/8/2013 - 26/1/2016
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
27/1/2016 - 14/4/2020
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016).
15/4/2020 - 4/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1.2021); Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương, Phó trưởng ban Thường trực Ban Công tác đại biểu thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Ninh Bình; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
4/2021 - 6/2024
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội (từ 4.2021), Trưởng ban Công tác đại biểu (đến 6.2024); Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương; Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam (từ 11.2021); thành viên Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021).
6/6/2024
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Phó chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021 - 2026; Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam.
2/2025
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025.
6/2025 - 11/2025
Phó chủ tịch thường trực, kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự của Hội đồng bầu cử quốc gia.
11/2025
Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hội

Đồng chí Nguyễn Doãn Anh

Ngày sinh: 10.10.1967
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Hà Nội

Trình độ:

  • Chuyên môn: Đại học ngành chỉ huy - tham mưu binh chủng hợp thành, Cao cấp chuyên ngành quân sự
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
  • Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa (từ 10.2024)
  • Thượng tướng (từ 20.10.2024)
  • Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XVI

Quá trình công tác:

2011
Phó tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô.
6/2015
Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô.
7/2016
Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng - An ninh của Quốc hội.
11/2018
Tư lệnh Quân khu 4.
6/2019
Được thăng quân hàm Trung tướng.
1/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
11/2022
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Trung tướng, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Phó tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
20/10/2024
Được thăng quân hàm thượng tướng.
25/10/2024
Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa nhiệm kỳ 2020 - 2025.
15/10/2025
Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Thanh Hóa lần thứ XX, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được bầu giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa nhiệm kỳ 2025 - 2030.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hội

Đồng chí Nguyễn Hồng Diên

Ngày sinh: 16.3.1965
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Hưng Yên

Trình độ:

  • Chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý hành chính công; Cao cấp Thanh vận, Cử nhân Lịch sử - Giáo dục, Cử nhân kinh tế
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, XIV
  • Phó bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội (từ 12.2025)
  • Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (1.2025 - 12.2025)
  • Bộ trưởng Bộ Công Thương (từ 4.2021)
  • Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV, XVI

Quá trình công tác:

7/1982 - 7/1985
Bí thư Chi đoàn thôn Tịnh Xuyên; Phó bí thư Đoàn xã Hồng Minh; Ủy viên Ban Chấp hành Huyện đoàn Hưng Hà khóa VII; Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh đoàn Thái Bình.
8/1985 - 7/1986
Sinh viên khóa Cao cấp IV - trường Đoàn cao cấp Trung ương Hà Nội; Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn trường; Bí thư Đoàn khóa Cao cấp IV.
8/1986 - 8/1991
Sinh viên trường Đại học Thanh niên Liên Xô; Bí thư Đoàn trường; Phó bí thư, Quyền Bí thư Thành đoàn lưu học sinh thành phố Moskva, Liên Xô.
9/1991 - 10/1991
Cán bộ Ban Tổ chức Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
10/1991 - 12/2000
Công tác tại Tỉnh đoàn Thái Bình.
12/2000 - 3/2003
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Thái Bình khóa XV, XVI; Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy; Trưởng ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Thái Bình khóa XIII.
3/2003 - 2/2007
Công tác tại huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, giữ chức Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Thái Bình khóa XVI, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ 10.2005); rồi Bí thư Huyện ủy Vũ Thư khóa XII, XIII; Chủ tịch HĐND huyện Vũ Thư khóa XVII; Tổ trưởng đại biểu HĐND tỉnh Thái Bình khóa XIV - khu vực Vũ Thư.
2/2007 - 10/2010
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVII, Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Thái Bình.
10/2010 - 6/2011
Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVIII.
6/2011 - 3/2015
Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình khóa XV.
3/2015 - 1/2016
Phó bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVIII, XIX; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình.
1/2016 - 5/2018
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX, Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Đại biểu Quốc hội khoá XIV, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Thái Bình (từ 6.2016); Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (từ 7.2016).
5/2018 - 7/2018
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX; Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Thái Bình; Đại biểu Quốc hội khoá XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội.
8/2018 - 4/2020
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX; Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình; Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khoá XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội.
5/2020 - 4/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương; Phó chủ tịch kiêm nhiệm Liên hiệp các Hội Khoa học - Kỹ thuật Việt Nam (từ 2.2021); Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (đến 6.2021). Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (từ 1.2021).
4/2021 - 2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban cán sự Đảng, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Đại biểu Quốc hội khóa XIV, khoá XV (từ 7.2021).
1/2025 - 2/2025
Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025.
2/2025 - 12/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Công Thương; Đại biểu Quốc hội khoá XV.
18/12/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hội

Đồng chí Nguyễn Thị Hồng

Ngày sinh: 27.3.1968
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Hà Nội

Trình độ:

  • Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
  • Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 1.2025)
  • Bí thư Đảng ủy, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • Đại biểu Quốc hội khóa XVI

Quá trình công tác:

1/1991 - 11/1993
Chuyên viên Vụ Quản lý ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
11/1993 - 4/1995
Chuyên viên Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
4/1995 - 4/2008
Phó trưởng phòng rồi Trưởng phòng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
4/2008 - 7/2011
Phó vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
8/2011 - 1/2012
Phó vụ trưởng phụ trách Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:Bí thư Chi bộ Vụ Chính sách tiền tệ (từ 2012-8.2014); Trưởng ban vì sự tiến bộ phụ nữ (từ tháng 8.2014).
1/2012 - 8/2014
Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
8/2014 - 8/2020
Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam (từ 2017).
8/2020 - 11/2020
Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương, Phó thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025 (từ 8.2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương (từ 10.2020)
11/2020 - 1/2025
Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương
1/2021
Tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
1/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025; Bí thư Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước nhiệm kỳ 2020 - 2025, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
14/8/2025
Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Ngân hàng Nhà nước lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước nhiệm kỳ 2025 - 2030.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc

Đồng chí Lâm Văn Mẫn

Ngày sinh: 10.12.1970
Dân tộc: Khmer
Quê quán: Cần Thơ

Trình độ:

  • Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Cử nhân Tài chính, Cử nhân Luật
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII (dự khuyết), XIII, XIV
  • Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (7.2025)
  • Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội (từ 7.2025)
  • Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội (từ 7.2025)
  • Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6.2025)
  • Đại biểu Quốc hội khóa XV, XVI

Quá trình công tác:

9/1993 - 8/1994
Chuyên viên Ban Tài chính - Quản trị Tỉnh ủy Sóc Trăng.
9/1994 - 5/2006
Kế toán trưởng Công ty Khách sạn Khánh Hưng; Chi ủy viên Chi bộ; Bí thư Chi đoàn Công ty, Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn bộ Dân Chính Đảng.
6/2006 - 12/2008
Phó trưởng phòng, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp nghiên cứu, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Sóc Trăng.
1/2009 - 7/2010
Phó bí thư Huyện ủy Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
8/2010 - 12/2010
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
1/2011 - 9/2012
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Châu Thành, Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011 - 2016.
9/2012 - 10/2015
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
10/2015 - 12/2015
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó bí thư Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
1/2016 - 1/2020
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021.
2/2020 - 10/2020
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021
10/2020 - 1/2021
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021
1/2021 - 6/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021
7/2021 - 6/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Sóc Trăng, Trưởng Đoàn ĐBQH; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội
26/6/2025
Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia/
1/7/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV
7/2025
Tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 2200-QĐNS/TW của Bộ Chính trị)
22/07/2025
Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Hội đồng Dân tộc nhiệm kỳ 2025-2030
22/1/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031.
Tháng 4/2026:
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội

Đồng chí Lê Tấn Tới

Ngày sinh: 4.4.1969
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Cà Mau

Trình độ:

  • Chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Cử nhân Cảnh sát
  • Lý luận: Cử nhân

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
  • Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
  • Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội (từ 2.2025)
  • Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV, XVI

Quá trình công tác:

10/1986 - 7/1991
Học viên Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (nay là Học viện Cảnh sát nhân dân), Bộ Công an
8/1991 - 12/1996
Cán bộ trinh sát; Phó đội trưởng Phòng Cảnh sát hình sự, Công an tỉnh Minh Hải (cũ)
1/1997 - 5/2013
Đội trưởng; Phó trưởng Phòng Cảnh sát hình sự; Trưởng Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy; Trưởng Phòng Cảnh sát hình sự; Trưởng Công an TP/Bạc Liêu; Trưởng phòng Tổ chức Cán bộ Công an tỉnh Bạc Liêu
6/2013 - 2/2016
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Phó bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu
3/2016 - 9/2019
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Bạc Liêu (từ 7/2016)
10/2019 - 3/2020
Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ Bộ Công an; thiếu tướng Công an nhân dân
4/2020 - 1/2021
Đảng ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an
1/2021 - 7/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7/2021)
7/2021 - 2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; trung tướng (từ 12/2022), Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội (đến 2/2025)
18/2/2025
Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; trung tướng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Italy
29/4/2025
Thứ trưởng Bộ Công an
6/2025
được thăng cấp bậc hàm thượng tướng
22/6/2025
Bí thư Đảng ủy Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội nhiệm kỳ 2025 - 2030
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp

Đồng chí Phan Chí Hiếu

Ngày sinh: 6.10.1969
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Ninh Bình

Trình độ:

  • Chuyên môn: Tiến sĩ Luật học
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Thứ trưởng Bộ Tư pháp (từ 9.2025)
  • Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam (1.2023 - 9.2025)
  • Đại biểu Quốc hội khóa XVI

Quá trình công tác:

Trước 2014
Phó chánh Văn phòng Tư pháp, Giám đốc Học viện Tư pháp, Hiệu trưởng Đại học Luật Hà Nội, Thứ trưởng Bộ Tư pháp.
8/2014
được bổ nhiệm làm Thứ trưởng Bộ Tư pháp.
7/2019
được bổ nhiệm lại Thứ trưởng Bộ Tư pháp.
1/2023
Thủ tướng bổ nhiệm giữ chức Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam.
9/2025
Thủ tướng bổ nhiệm làm Thứ trưởng Bộ Tư pháp
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội

Đồng chí Nguyễn Đắc Vinh

Ngày sinh: 25.11.1972
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Nghệ An

Trình độ:

  • Chuyên môn: PGS-TS chuyên ngành Hóa học
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
  • Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội
  • Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội khóa XV
  • Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Lào
  • Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV, XVI

Quá trình công tác:

9/1986 - 1/2001
Học tập, nghiên cứu tại Trường trung học phổ thông Yên Hòa, Từ Liêm, TP.Hà Nội (9.1986 - 9.1989); Lưu học sinh tiếng Slovakia tại Trường đại học Ngoại ngữ Hà Nội (9.1989 - 6.1990); Học ngoại ngữ tại Trường tiếng Kosice, Slovakia (9.1990 - 6.1991); Sinh viên Trường đại học Tổng hợp kỹ thuật Bratislava, Slovakia (9.1991 - 6.1996); Nghiên cứu sinh tại Trường đại học Tổng hợp kỹ thuật Bratislava, Slovakia (9.1996 - 10.2000).
2/2001 - 8/2008
Công tác tại Trường đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, trải qua các vị trí Giảng viên, Phó chủ nhiệm Bộ môn Công nghệ hóa học (12.2003 - 8.2008), Phó chủ nhiệm Khoa Hóa học (12.2007 - 8.2008); được phong hàm PGS-TS (từ 12.2007); Ủy viên Ban Thường vụ Đoàn trường, Bí thư Liên chi đoàn Khoa Hóa học (2002 - 3.2004), Bí thư Đoàn Trường đại học Khoa học Tự nhiên (3.2004 - 5.2007), Bí thư Đoàn Đại học Quốc gia Hà Nội (5.2007 - 8.2008), Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn (từ 12.2007); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Trường đại học Khoa học Tự nhiên (7.2005 - 5.2007), Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Đại học Quốc gia Hà Nội (5.2008 - 8.2008).
8/2008 - 3/2016
Công tác tại Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, trải qua các vị trí Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI (từ 1.2011); Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 5.2011); Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn kiêm Trưởng Ban Thanh niên Trường học (8.2008 - 5.2011); Bí thư Trung ương Đoàn phụ trách phía nam (từ 5.2011); Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đoàn khóa IX, X (từ 10.2011); Chủ nhiệm Ủy ban quốc gia về thanh niên Việt Nam (từ 10.2011); Chủ tịch Hội Sinh viên Việt Nam (2.2009 - 12.2013); Giám đốc Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (6.2009 - 2.2013); Phó chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam (10.2009 - 5.2010), Chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam (6.2014 - 12.2014); Bí thư Đảng ủy Trung ương Đoàn khóa XXI, XXII (từ 11.2011); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương khóa XI, XII; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (từ 9.2014); Chủ tịch Nhóm đại biểu Quốc hội trẻ của Quốc hội khóa XIII (3.2015 - 2016).
4/2016 - 12/2019
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Nghệ An (4.2016); đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016), Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Nghệ An (từ 7.2016); Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 4 (từ 9.2017).
12/2019 - 4/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1.2021), Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng (từ 12.2019); Bí thư Đảng ủy Văn phòng Trung ương Đảng (từ 9.2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương (từ 10.2020).
4/2021 - 7/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIV; Tổ trưởng Tổ đảng ở Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng (4.2021 - 7.2021); Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
7/2021 - 2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của Quốc hội khóa XV, Tổ trưởng Tổ Đảng ở Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục (từ 7.2021); Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Lào (từ 10.2023)
1/2025
Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm 2020 - 2025.
2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội khóa XV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội; Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Lào; đại biểu Quốc hội khóa XV.
11/5/2025
Bí thư Đảng ủy Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội nhiệm kỳ 2025 - 2030.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyện và Giám sát

Đồng chí Lê Thị Nga

Ngày sinh: 20.12.1964
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Hà Tĩnh

Trình độ:

  • Chuyên môn: Thạc sĩ Luật
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, XIV
  • Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
  • Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Phó bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy (từ 2.2025), Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội (từ 2.2025)
  • Thành viên Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương
  • Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng
  • Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Ba Lan
  • Phó chủ tịch Thường trực Nhóm nữ nghị sĩ Việt Nam
  • Đại biểu Quốc hội khóa X, XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI

Quá trình công tác:

6/1986 - 5/1988
Cán bộ phòng Văn bản, Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa.
5/1988 - 1992
Cán bộ thư ký TAND TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
1992 - 12/2000
Thẩm phán TAND TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa X (từ 5.1997).
1/2001 - 4/2003
Phó chánh án TAND TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI (từ 5.2002).
5/2003 - 1/2005
Phó Vụ trưởng Vụ Pháp luật, Văn phòng Chủ tịch nước.
1/2005 - 6/2007
Đại biểu Quốc hội chuyên trách, Ủy viên Thường trực Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI.
7/2007 - 4/2016
Phó chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XII, khóa XIII (từ 1.2016); Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016); Đại biểu Quốc hội khóa XII, XIII (từ 7.2011).
4/2016 - 7/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, III (từ 1.2021), Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XIII (4.2016), XIV; Thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, Thành viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan; Phó chủ tịch Nhóm Nữ nghị sĩ Việt Nam. Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016).
7/2021 - 2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XIV, XV; Thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, Thành viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Phó chủ tịch Thường trực Nhóm nữ đại biểu Quốc hội và Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan (từ 11.2021); Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021).
2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội; Thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, Thành viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; Phó Chủ tịch Thường trực Nhóm nữ nghị sĩ Việt Nam; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Ba Lan; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
8/6/2025
Phó bí thư Đảng ủy, kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội nhiệm kỳ 2025 - 2030.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyên và Giám sát của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường

Đồng chí Nguyễn Thanh Hải

Ngày sinh: 2.10.1970
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Hà Nội

Trình độ:

  • Chuyên môn: PGS-TS Vật lý
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, XIV
  • Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
  • Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường của Quốc hội (từ 10.2025)
  • Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam
  • Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc
  • Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV, XVI

Quá trình công tác:

5/1997 - 3/2009
Giảng viên bộ môn Vật lý lý thuyết, bộ môn Vật lý tin học, trường Đại học Bách khoa Hà Nội; bảo vệ luận án tiến sĩ (1998) rồi được bổ nhiệm chức danh PGS-TS (2007); Bí thư Đoàn trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Ủy viên Ban Thường vụ Thành đoàn Hà Nội khóa XII rồi làm Phó trưởng phòng Khoa học - Công nghệ, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
4/2009 - 8/2011
Bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Trung ương Đoàn; rồi làm Phó chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng Huấn luyện Trung ương Hội; Ủy viên Ủy ban Văn hóa - Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII, Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
9/2011 - 5/2013
Ủy viên Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII.
6/2013 - 11/2015
Phó chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII.
12/2015 - 4/2016
Phó chủ nhiệm Ủy Ban Văn hóa - Giáo dục -Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII. Tại Đại hội XII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1.2016).
4/2016 - 7/2016
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy Ban Văn hóa - Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
7/2016 - 5/2020
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng ban Dân nguyện thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIV; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Canada. Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
6/2020 - 6/2024
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1.2021); Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV tỉnh Thái Nguyên; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIX tỉnh Thái Nguyên; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Quân khu I; Phó chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam.
6/2024 - 2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV; kiêm Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Phó chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV.
1/2025
Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm 2020 - 2025; Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2020 - 2025.
2/2025 - 10/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Phó chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam, Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc.
6/2025 - 10/2025
Được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2025 - 2030.
26/6/2025 - 10/2025
Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
25/10/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam.
28/10/2025
Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường nhiệm kỳ 2025 - 2030.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế

Đồng chí Phan Văn Mãi

Ngày sinh: 25.2.1973
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Vĩnh Long

Trình độ:

  • Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế, Cử nhân Quản trị kinh doanh, Cử nhân Anh văn
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, XIV
  • Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Bí thư Đảng ủy (từ 6.2025), Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội (từ 2.2025)
  • Đại biểu Quốc hội khóa XV, XVI

Quá trình công tác:

11/1995 - 1/2004
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh; Bí thư Đoàn ủy, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Bến Tre.
2/2004 - 7/2008
Chuyển về công tác tại Tỉnh Đoàn Bến Tre, giữ chức Phó bí thư (từ 4.2004), Bí thư Tỉnh Đoàn Bến Tre (3.2006 - 7.2008); Đại biểu HĐND tỉnh Bến Tre (5.2004 - 11.2008); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Bến Tre (11.2005 - 7.2008).
8/2008 - 3/2014
Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh phụ trách phía Nam (3.2008 - 3.2011); phụ trách phong trào (4.2011 - 11.2011); Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn (12.2011 - 3.2014); Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam (2.2013 - 6.2014); Ủy viên Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam (9.2013 - 9.2014); Phó bí thư Đảng ủy Cơ quan Trung ương Đoàn (12.2012 - 3.2014).
4/2014 - 10/2015
Phó bí thư Tỉnh ủy Bến Tre.
11/2015 - 12/2015
Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre.
1/2016 - 5/2016
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre.
6/2016 - 12/2018
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre, đại biểu HĐND tỉnh Bến Tre.
1/2019 - 7/2019
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre.
8/2019 - 5/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII (từ 1.2021); Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre.
6/2021 - 8/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thường trực Thành ủy TP.HCM nhiệm kỳ 2020-2025.
7/2021
Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV TP.HCM (đến 2.2025).
8/2021 - 12/2023
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thường trực Thành ủy, Chủ tịch UBND TP.HCM khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; Tham gia BCH Đảng bộ Quân sự TP.HCM nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 12.2021); Trưởng Ban Chỉ đạo phòng chống dịch Covid-19 và phục hồi kinh tế TP.HCM (từ 12.2021).
1/2024 - 2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP.HCM, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV TP.HCM.
2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội.
- 21/6/2025
Tại Đại hội Đảng bộ Ủy ban Kinh tế và Tài chính lần thứ nhất, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội nhiệm kỳ 2025-2030.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Tổng Thư ký, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội

Đồng chí Lê Quang Mạnh

Ngày sinh: 14.4.1974
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Hà Nội

Trình độ:

  • Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Cử nhân Quản lý kinh doanh, Cử nhân tiếng Anh
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
  • Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
  • Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Bí thư Đảng ủy Văn phòng Quốc hội
  • Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội (từ 10.2025)
  • Đại biểu Quốc hội khóa XV, XVI

Quá trình công tác:

1/1997 - 11/1997
Cán bộ hợp đồng Vụ Công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
12/1997 - 9/2003
Chuyên viên Vụ Quản lý Khu công nghiệp - Khu chế xuất, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
9/2003 - 3/2004
Chuyên viên, phòng Hợp tác quốc tế, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
3/2004 - 2/2005
Phó trưởng phòng Hợp tác quốc tế, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
2/2005 - 9/2005
Phó trưởng phòng Đăng ký kinh doanh, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
10/2005 - 2/2008
Trưởng phòng Đăng ký kinh doanh, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
3/2008 - 9/2010
Phó cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
10/2010 - 3/2011
Phó cục trưởng phụ trách Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
3/2011 - 3/2014
Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
4/2014 - 6/2016
Vụ trưởng Vụ Kinh tế đối ngoại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
7/2016 - 3/2018
Vụ trưởng Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
3/2018 - 5/2019
Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
6/2019 - 9/2020
Phó bí thư Thành ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chủ tịch UBND TP.Cần Thơ.
10/2020 - 1/2021
Bí thư Thành ủy Cần Thơ.
1/2021 - 5/2023
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Thành ủy Cần Thơ; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn ĐBQH TP.Cần Thơ khóa XV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (từ 7.2021).
5/2023 - 2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Tổ trưởng Tổ đảng ở Thường trực Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
2/2025 - 9/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 1.2025), Phó bí thư, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Kinh tế và Tài chính (từ 3.2025); Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
9/2025 - 10/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
10/2025
Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Tổng Thư ký Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác Đại biểu

Đồng chí Nguyễn Hữu Đông

Ngày sinh: 20.9.1972
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Phú Thọ

Trình độ:

  • Chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị An ninh phi truyền thống, Cử nhân Luật, Cử nhân Chính trị
  • Lý luận: Cử nhân

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII, XIV
  • Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 9.2025), Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội (từ 10.2025)
  • Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV (từ 10.2025)
  • Đại biểu Quốc hội khóa XV, XVI

Quá trình công tác:

12/1993 - 11/1997
Công tác tại Viện kiểm sát nhân dân thành phố Việt Trì, Vĩnh Phú.
12/1997 - 8/1998
Kiểm sát viên, Viện kiểm sát nhân dân thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
9/1998 - 6/2000
Học viên Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh.
7/2000 - 1/2002
Kiểm sát viên, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ.
2/2002 - 10/2002
Phó viện trưởng, Viện kiểm sát nhân dân thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
10/2002 - 4/2005
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh Đoàn; Trưởng ban Tổ chức - Kiểm tra Tỉnh Đoàn (từ 15.12.2002); Phó bí thư Tỉnh Đoàn, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh Đoàn (từ 11.2003).
5/2005 - 2/2009
Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Phú Thọ (từ 5.2005); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khóa XVI, nhiệm kỳ 2005 - 2010 (từ 12.2005), Phó chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy, Phó bí thư Chi bộ, Đại biểu HĐND tỉnh, Phó ban Pháp chế HĐND tỉnh Phú Thọ khóa XVI.
3/2009 - 8/2010
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Phú Thọ khóa XVI, nhiệm kỳ 2005 - 2010, Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
9/2010 - 6/2013
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2010 - 2015, Bí thư Huyện ủy Yên Lập, Đại biểu HĐND tỉnh, Phó ban Pháp chế HĐND tỉnh khóa XVII (từ 6.2011).
7/2013 - 10/2013
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2010-2015, Trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy Phú Thọ.
11/2013 - 9/2015
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2010-2015, Trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy Phú Thọ.
10/2015 - 12/2015
Phó bí thư Tỉnh ủy; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Phú Thọ, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
1/2016 - 3/2016
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Phú Thọ, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
3/2016 - 9/2019
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
9/2019 - 9/2020
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
9/2020 - 1/2021
Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
2/2021 - 6/2024
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La nhiệm kỳ 2020 - 2025; Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV; Ủy viên Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội (7.2021 - 2.2025).
20/6/2024 - 9/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng ban Nội chính Trung ương.
2/2025 - 10/2025
Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh - Đối ngoại của Quốc hội.
9/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV (đến 10.2025); Đại biểu Quốc hội khóa XV.
25/10/2025
Tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV được bầu giữ chức Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV.
28/10/2025
Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2025 - 2030; phân công, bổ nhiệm đồng chí kiêm giữ chức Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
Tháng 4/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác Đại biểu của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.

Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại

Đồng chí Vũ Hải Hà

Ngày sinh: 1.3.1969
Dân tộc: Kinh
Quê quán: Ninh Bình

Trình độ:

  • Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý chính sách công, Cử nhân Ngôn ngữ tiếng Anh, Cử nhân Luật
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
  • Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội (từ 2.2025)
  • Bí thư Đảng ủy các cơ quan tham mưu giúp, giúp việc của Đảng ủy Quốc hội (từ 6.2025)
  • Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại
  • Chủ tịch Liên minh nghị viện thế giới (IPU) Quốc gia Việt Nam
  • Phó chủ tịch Tổ chức nghị sĩ hữu nghị Việt Nam (từ 11.2021)
  • Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Cuba
  • Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV, XVI

Quá trình công tác:

10/1986 - 8/1995
Biên chế trong Công an nhân dân (học viên và sinh viên các trường trong và ngoài Công an nhân dân).
8/1995 - 5/2002
Chuyên viên Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
5/2002 - 2/2005
Phó vụ trưởng Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
2/2005 - 10/2005
Phó vụ trưởng phụ trách Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
10/2005 - 11/2007
Quyền Vụ trưởng Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
11/2007 - 7/2011
Vụ trưởng Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7.2011).
7/2011 - 11/2013
Ủy viên Thường trực Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội khóa XIII.
11/2013 - 4/2021
Phó chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội khóa XIII (11.2013 - 7.2016), XIV (7.2016 - 4.2021), Phó chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Campuchia, Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - EP khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016); Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1.2021).
4/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
7/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV; kiêm Phó chủ tịch Tổ chức nghị sĩ hữu nghị Việt Nam và Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Cuba (từ 11.2021).
2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh - Đối ngoại của Quốc hội.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
04/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hội

Đồng chí Hoàng Duy Chinh

Ngày sinh: 15.09.1968
Dân tộc: Tày
Quê quán: Thái Nguyên

Trình độ:

  • Chuyên môn: Thạc sĩ Luật, Đại học Luật hành chính
  • Lý luận: Cao cấp

Chức vụ hiện nay:

  • Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
  • Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội (từ 6.2025)
  • Phó bí thư Đảng ủy, Phó chủ tịch thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hội (từ 7.2025)
  • Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV, XVI

Quá trình công tác:

7/1993 - 7/1996
Cán bộ TAND tỉnh Bắc Thái.
8/1996 - 12/1996
Phó chánh Văn phòng TAND tỉnh Bắc Thái.
1/1997 - 8/1999
Phó chánh Văn phòng, Chánh Văn phòng TAND tỉnh Bắc Kạn.
9/1999 - 12/2000
Phó bí thư Tỉnh đoàn Bắc Kạn.
1/2001 - 8/2002
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Tỉnh đoàn Bắc Kạn.
9/2002 - 9/2005
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
10/2005 - 12/2005
Phó trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Bắc Kạn.
1/2006 - 6/2007
Phó giám đốc Phụ trách, Giám đốc Sở Nội vụ Bắc Kạn.
7/2007 - 9/2010
Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chánh án TAND tỉnh Bắc Kạn.
10/2010 - 7/2013
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chánh án TAND tỉnh Bắc Kạn.
8/2013 - 12/2013
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó chủ tịch HĐND tỉnh Bắc Kạn.
1/2014 - 9/2014
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch HĐND tỉnh Bắc Kạn.
10/2014 - 9/2015
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn.
10/2015 - 4/2019
Phó bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Bắc Kạn (từ 8.2016).
5/2019 - 10/2020
Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Bắc Kạn.
11/2020 - 12/2020
Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn.
1/2021 - 6/2021
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn.
7/2021 - 2/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.
2/2025 - 6/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Pháp luật - Tư pháp của Quốc hội, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
6/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
7/2025
Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó bí thư Đảng ủy Hội đồng Dân tộc, Phó chủ tịch thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hội, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
01/2026
Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
04/2026
Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội..