Trần Thanh Mẫn
Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Quốc hội
Đỗ Văn Chiến
Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Chủ tịch Quốc hội
Nguyễn Khắc Định
Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hội
Nguyễn Thị Thanh
Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hội
Nguyễn Doãn Anh
Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hội
Nguyễn Hồng Diên
Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hội
Nguyễn Thị Hồng
Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hội
Lâm Văn Mẫn
Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc
Thượng tướng Lê Tấn Tới
Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội
-
Phan Chí Hiếu
Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp
Nguyễn Đắc Vinh
Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội
Lê Thị Nga
Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyện và Giám sát
Nguyễn Thanh Hải
Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Phan Văn Mãi
Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế - Tài chính
Lê Quang Mạnh
Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Tổng Thư ký, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội
Nguyễn Hữu Đông
Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác Đại biểu
-
Hoàng Duy Chinh
Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hội
-
Vũ Hải Hà
Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại
![]() | Ủy viên Bộ Chính trị, Chủ tịch Quốc hộiĐồng chí Trần Thanh Mẫn | |
| Ngày sinh: 12/08/1962 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Thành phố Cần Thơ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII, XIV
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XII
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Bí thư Đảng ủy Quốc hội (từ 1/2025)
- Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (từ 20/5/2024)
- Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6/2025)
- Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh (từ 22/5/2024)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI
Ngày vào Đảng:
- 25/08/1982
Quá trình công tác:
- 7/1979 – 9/1980
- Cán bộ Ban Trường học Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 10/1980 – 12/1982
- Chánh Văn phòng Huyện đoàn Châu Thành, Ủy viên Ban Chấp hành, sau đó là Ủy viên Ban Thường vụ Huyện đoàn Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 1/1983 – 12/1987
- Phó Bí thư Thường trực Huyện đoàn, Huyện ủy viên, Bí thư Huyện đoàn Châu Thành; Đại biểu HĐND huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.
- 1/1988 – 6/1994
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh đoàn, Phó Bí thư Tỉnh đoàn Hậu Giang, sau đó làm Phó Bí thư Tỉnh đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn Cần Thơ, đại biểu HĐND tỉnh khóa IV; học Cử nhân chính trị tại Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh hệ chính quy.
- 7/1994 – 11/1999
- Ủy viên UBND tỉnh, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Cần Thơ.
- 12/1999 – 12/2003
- Tỉnh ủy viên, Ủy viên Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Cần Thơ.
- 1/2004 – 3/2008
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4/2006), Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư Quận ủy Bình Thủy, đại biểu HĐND thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004–2009.
- 3/2008 – 12/2010
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X, Phó Bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND thành phố Cần Thơ.
- 1/2011 – 9/2015
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Thành ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII thành phố Cần Thơ.
- 10/2015 – 3/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII (từ 1/2016); Ủy viên Đảng đoàn, Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội khóa XIII thành phố Cần Thơ.
- 4/2016 – 6/2017
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó Bí thư Đảng đoàn, Bí thư Đảng ủy cơ quan, Phó Chủ tịch – Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2014–2019; Ủy viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng. Đại biểu Quốc hội khóa XIV đơn vị thành phố Cần Thơ.
- 7/2017 – 5/2018
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. Đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Hội nghị Trung ương 7 (khóa XII) được bầu vào Ban Bí thư Trung ương Đảng.
- 6/2018 – 9/2019
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2014–2019. Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 9/2019 – 4/2021
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam nhiệm kỳ 2019–2024, đại biểu Quốc hội khóa XIV. Tại Đại hội XIII được tái cử Ban Chấp hành Trung ương và được bầu vào Bộ Chính trị khóa XIII. Tại kỳ họp thứ 11 Quốc hội khóa XIV được bầu giữ chức Phó Chủ tịch Quốc hội.
- 5/2021 – 5/2024
- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội khóa XIV, XV; Phó Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia (4/2021 – 7/2021). Chủ tịch Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam khóa XV và Chủ tịch Nhóm nghị sĩ Việt Nam – Lào (từ 11/2021).
- 2/5/2024
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội phân công điều hành hoạt động của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội cho đến khi kiện toàn chức danh Chủ tịch Quốc hội khóa XV.
- 20/5/2024
- Tại kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XV, được bầu làm Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021–2026.
- 22/5/2024
- Quốc hội khóa XV biểu quyết thông qua Nghị quyết phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về việc tham gia Hội đồng Quốc phòng và An ninh.
- 24/1/2025
- Theo Quyết định số 1893-QĐNS/TW của Bộ Chính trị, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020–2025.
- 6/2025
- Chủ tịch Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Bộ Chính trị, Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hộiĐồng chí Đỗ Văn Chiến | |
| Ngày sinh: 10/11/1962 | ||
| Dân tộc: Sán Dìu | ||
| Quê quán: Tỉnh Tuyên Quang | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Kỹ sư Nông nghiệp
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Bộ Chính trị: Khóa XIII (từ 5/2024), XIV
- Bí thư Trung ương Đảng: Khóa XIII (1/2021 - 11/2025)
- Ủy viên Trung ương Đảng: Khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII, XIV
- Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy, Phó Chủ tịch Quốc hội (từ 11/2025)
- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng bầu cử quốc gia kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự (từ 11/2025)
- Đại biểu Quốc hội: Khóa XIII, XIV, XV, XVI
Ngày vào Đảng:
- 13/09/1986
Quá trình công tác:
- 10/1986 – 10/1988
- Cán bộ, sau đó là Phó Trưởng phòng Hành chính – Tổng hợp, Trường Đại học Nông nghiệp III, Bắc Thái.
- 11/1988 – 7/1993
- Trợ lý Kỹ thuật, Trưởng phòng Điều độ sản xuất, sau đó là Đảng ủy viên, Phó Giám đốc Xí nghiệp Nông Công nghiệp Chè Tân Trào thuộc Liên hiệp các xí nghiệp chè Việt Nam.
- 8/1993 – 11/1994
- Ủy viên Ban Thường vụ Huyện ủy, Phó Chủ tịch UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
- 12/1994 – 1/1996
- Phó Trưởng Ban Tài chính – Quản trị, tỉnh Tuyên Quang.
- 2/1996 – 2/1998
- Phó Trưởng Ban, sau đó là Tỉnh ủy viên, Phó Trưởng Ban Thường trực Ban Tổ chức Tỉnh ủy Tuyên Quang.
- 3/1998 – 7/2001
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang.
- 8/2001 – 6/2009
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch, sau đó là Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh Tuyên Quang; Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa X (từ 4/2006).
- 6/2009 – 7/2011
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), khóa XI (từ 1/2011), Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7/2011); từ 5/2011 đến 7/2011 giữ chức Phó Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang, chờ Bộ Chính trị phân công, điều động công tác mới.
- 8/2011 – 2/2015
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, Bí thư Tỉnh ủy Yên Bái; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 2/2015 – 4/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, khóa XII (từ 1/2016), Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng, Phó Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 4/2016 – 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV (từ 7/2016); tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương và được bầu vào Ban Bí thư (từ 1/2021).
- 1/2021 – 4/2021
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 4/2021 – 10/2024
- Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; tại Hội nghị Trung ương 9 khóa XIII (5/2024), được bầu bổ sung vào Bộ Chính trị; Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV (từ 7/2021).
- 10/2024 – 1/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 1/2025 – 11/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Đảng ủy Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể Trung ương, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 11/2025
- Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XV.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV, được bầu vào Bộ Chính trị.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hộiĐồng chí Nguyễn Khắc Định | |
| Ngày sinh: 3.1.1964 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật, Cử nhân Luật quốc tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, XIV
- Phó chủ tịch Quốc hội
- Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Văn bản pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6.2025)
- Chủ tịch Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam, Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga khóa XV (từ 11.2021)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV, XVI
Quá trình công tác:
- 3/1986 - 3/1988
- Chiến sĩ, Hạ sĩ quan công tác tại Ban Tham mưu Trung tâm Huấn luyện chiến đấu (Trung đoàn 445) Quân khu I; Bí thư Chi đoàn Ban Tham mưu Trung đoàn.
- 5/1988 - 9/1993
- Giáo viên Luật Kinh tế, khoa Pháp luật Kinh tế, trường ĐH Luật Hà Nội; Chi ủy viên, Bí thư Chi bộ khoa Pháp luật Kinh tế, trường Đại học Luật Hà Nội.
- 9/1993 - 12/1996
- Chuyên viên nghiên cứu, Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ.
- 12/1996 - 5/1998
- Phó vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ; Bí thư Chi bộ.
- 6/1998 - 8/1999
- Quyền Vụ trưởng Vụ Tổng hợp, Văn phòng Chính phủ.
- 8/1999 - 4/2008
- Vụ trưởng Vụ Tổng hợp Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ (từ 10.2002).
- 4/2008 - 11/2008
- Vụ trưởng Vụ Thư ký - Biên tập, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ.
- 11/2008 - 7/2009
- Trợ lý của Thủ tướng Chính phủ, kiêm Vụ trưởng Vụ Thư ký - Biên tập, Văn phòng Chính phủ; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ.
- 7/2009 - 9/2011
- Trợ lý của Thủ tướng Chính phủ, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Văn phòng Chính phủ (đến 7.2010).
- 9/2011 - 1/2016
- Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
- 1/2016 - 7/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, được giao điều hành Văn phòng Chính phủ (2.2016 - 3.2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016).
- 7/2016 - 10/2019
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.
- 10/2019 - 10/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa.
- 10/2020 - 23/4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Khánh Hòa.
- 1/4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó Chủ tịch Quốc hội; Ủy viên Hội đồng bầu cử Quốc gia (4.2021 - 7.2021).
- 7/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ Hữu nghị Việt Nam - Liên bang Nga (từ 11.2021).
- 3/2/2025 - 11/2025
- Bộ Chính trị chỉ định giữ chức Phó bí thư thường trực Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 6/2025
- Ủy viên, kiêm Trưởng Tiểu ban Văn bản pháp luật và giải quyết khiếu nại, tố cáo của Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hộiĐồng chí Nguyễn Thị Thanh | |
| Ngày sinh: 10.2.1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế; Thạc sĩ chuyên ngành quản trị kinh doanh; Đại học chuyên ngành thanh vận, luật
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 2.2025)
- Phó chủ tịch Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam (từ 6.2024)
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 11.2025)
- Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam (từ 11.2021)
- Đại biểu Quốc hội: khóa XIII, XIV, XV, XVI
Quá trình công tác:
- 11/1988 - 5/1992
- Cán bộ chuyên trách, Ủy viên Ban Thường vụ Thị đoàn Ninh Bình, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp Phụ nữ thị xã Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
- 15/5/1992 - 10/1992
- Phó văn phòng Tỉnh đoàn Ninh Bình.
- 10/10/1992 - 11/1993
- Thường vụ Tỉnh đoàn, Trưởng ban Phong trào thanh niên Tỉnh đoàn, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, Ủy viên Hội Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Bình.
- 12/1993 - 7/1996
- Thường vụ Tỉnh đoàn, Chánh Văn phòng Tỉnh đoàn, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, Ủy viên BCH Hội Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Ninh Bình.
- 8/1996 - 2/2000
- Phó bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội Đồng đội tỉnh, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh, Ủy viên BCH Liên đoàn Lao động tỉnh Ninh Bình.
- 3/2000 - 14/7/2005
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Tỉnh đoàn, Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh, Ủy viên BCH Trung ương Đoàn, Trung ương Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam, Ủy viên BCH Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh Ninh Bình.
- 15/7/2005 - 1/2006
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ , Phó trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy Ninh Bình.
- 10/1/2006 - 15/7/2007
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 16/7/2007 - 8/2009
- Ủy viên Ban Thường vụ, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy kiêm Chủ tịch Liên đoàn lao động tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Ủy viên BCH Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 9/2009 - 12/2010
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng ban Pháp chế HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 1/2011 - 7/2011
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Ninh Bình.
- 21/7/2011 - 8/1/2012
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng ban Dân vận Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7.2011).
- 9/1/2012 - 4/8/2013
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Huyện ủy Yên Khánh, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIII tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 5/8/2013 - 26/1/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 27/1/2016 - 14/4/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Ninh Bình; Ủy viên Ủy ban Về các vấn đề của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016).
- 15/4/2020 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1.2021); Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương, Phó trưởng ban Thường trực Ban Công tác đại biểu thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV tỉnh Ninh Bình; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 4/2021 - 6/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội (từ 4.2021), Trưởng ban Công tác đại biểu (đến 6.2024); Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương; Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam (từ 11.2021); thành viên Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung ương; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021).
- 6/6/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Phó chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam nhiệm kỳ 2021 - 2026; Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Campuchia; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam.
- 2/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 6/2025 - 11/2025
- Phó chủ tịch thường trực, kiêm Trưởng Tiểu ban Nhân sự của Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 11/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hộiĐồng chí Nguyễn Doãn Anh | |
| Ngày sinh: 10.10.1967 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Đại học ngành chỉ huy - tham mưu binh chủng hợp thành, Cao cấp chuyên ngành quân sự
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
- Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa (từ 10.2024)
- Thượng tướng (từ 20.10.2024)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XVI
Quá trình công tác:
- 2011
- Phó tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô.
- 6/2015
- Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thủ đô.
- 7/2016
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Quốc phòng - An ninh của Quốc hội.
- 11/2018
- Tư lệnh Quân khu 4.
- 6/2019
- Được thăng quân hàm Trung tướng.
- 1/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
- 11/2022
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Trung tướng, Ủy viên Quân ủy Trung ương, Phó tổng Tham mưu trưởng Quân đội nhân dân Việt Nam.
- 20/10/2024
- Được thăng quân hàm thượng tướng.
- 25/10/2024
- Bộ Chính trị điều động, chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 15/10/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh Thanh Hóa lần thứ XX, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được bầu giữ chức Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hộiĐồng chí Nguyễn Hồng Diên | |
| Ngày sinh: 16.3.1965 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hưng Yên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Quản lý hành chính công; Cao cấp Thanh vận, Cử nhân Lịch sử - Giáo dục, Cử nhân kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, XIV
- Phó bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội (từ 12.2025)
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (1.2025 - 12.2025)
- Bộ trưởng Bộ Công Thương (từ 4.2021)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV, XVI
Quá trình công tác:
- 7/1982 - 7/1985
- Bí thư Chi đoàn thôn Tịnh Xuyên; Phó bí thư Đoàn xã Hồng Minh; Ủy viên Ban Chấp hành Huyện đoàn Hưng Hà khóa VII; Ủy viên Ban Chấp hành Tỉnh đoàn Thái Bình.
- 8/1985 - 7/1986
- Sinh viên khóa Cao cấp IV - trường Đoàn cao cấp Trung ương Hà Nội; Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn trường; Bí thư Đoàn khóa Cao cấp IV.
- 8/1986 - 8/1991
- Sinh viên trường Đại học Thanh niên Liên Xô; Bí thư Đoàn trường; Phó bí thư, Quyền Bí thư Thành đoàn lưu học sinh thành phố Moskva, Liên Xô.
- 9/1991 - 10/1991
- Cán bộ Ban Tổ chức Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
- 10/1991 - 12/2000
- Công tác tại Tỉnh đoàn Thái Bình.
- 12/2000 - 3/2003
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Thái Bình khóa XV, XVI; Bí thư Đảng ủy, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy; Trưởng ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh Thái Bình khóa XIII.
- 3/2003 - 2/2007
- Công tác tại huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình, giữ chức Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Thái Bình khóa XVI, Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy (từ 10.2005); rồi Bí thư Huyện ủy Vũ Thư khóa XII, XIII; Chủ tịch HĐND huyện Vũ Thư khóa XVII; Tổ trưởng đại biểu HĐND tỉnh Thái Bình khóa XIV - khu vực Vũ Thư.
- 2/2007 - 10/2010
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVII, Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy Thái Bình.
- 10/2010 - 6/2011
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVIII.
- 6/2011 - 3/2015
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình khóa XV.
- 3/2015 - 1/2016
- Phó bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XVIII, XIX; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình.
- 1/2016 - 5/2018
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX, Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Đại biểu Quốc hội khoá XIV, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Thái Bình (từ 6.2016); Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (từ 7.2016).
- 5/2018 - 7/2018
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX; Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình; Bí thư Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Thái Bình; Đại biểu Quốc hội khoá XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội.
- 8/2018 - 4/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình khóa XIX; Ủy viên Đảng ủy Quân khu 3; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Thái Bình; Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Thái Bình khóa XVI; Đại biểu Quốc hội khoá XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội.
- 5/2020 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương; Phó chủ tịch kiêm nhiệm Liên hiệp các Hội Khoa học - Kỹ thuật Việt Nam (từ 2.2021); Đại biểu Quốc hội khóa XIV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (đến 6.2021). Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu lại vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (từ 1.2021).
- 4/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Bí thư Ban cán sự Đảng, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Đại biểu Quốc hội khóa XIV, khoá XV (từ 7.2021).
- 1/2025 - 2/2025
- Bộ Chính trị chỉ định tham gia Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 2/2025 - 12/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng Bộ Công Thương; Đại biểu Quốc hội khoá XV.
- 18/12/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư chuyên trách Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Quốc hộiĐồng chí Nguyễn Thị Hồng | |
| Ngày sinh: 27.3.1968 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Kinh tế
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ (từ 1.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Đại biểu Quốc hội khóa XVI
Quá trình công tác:
- 1/1991 - 11/1993
- Chuyên viên Vụ Quản lý ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 11/1993 - 4/1995
- Chuyên viên Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 4/1995 - 4/2008
- Phó trưởng phòng rồi Trưởng phòng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 4/2008 - 7/2011
- Phó vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 8/2011 - 1/2012
- Phó vụ trưởng phụ trách Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:Bí thư Chi bộ Vụ Chính sách tiền tệ (từ 2012-8.2014); Trưởng ban vì sự tiến bộ phụ nữ (từ tháng 8.2014).
- 1/2012 - 8/2014
- Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 8/2014 - 8/2020
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Phó thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam (từ 2017).
- 8/2020 - 11/2020
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương, Phó thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương nhiệm kỳ 2020 - 2025 (từ 8.2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương (từ 10.2020)
- 11/2020 - 1/2025
- Bí thư Ban Cán sự Đảng, Bí thư Đảng ủy Cơ quan Ngân hàng Trung ương, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương
- 1/2021
- Tại Đại hội XIII của Đảng, được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
- 1/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Chính phủ nhiệm kỳ 2020 - 2025; Bí thư Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước nhiệm kỳ 2020 - 2025, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
- 14/8/2025
- Tại Đại hội đại biểu Đảng bộ Ngân hàng Nhà nước lần thứ I, nhiệm kỳ 2025 - 2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ngân hàng Nhà nước nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Phó Chủ tịch Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộcĐồng chí Lâm Văn Mẫn | |
| Ngày sinh: 10.12.1970 | ||
| Dân tộc: Khmer | ||
| Quê quán: Cần Thơ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Cử nhân Tài chính, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII (dự khuyết), XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (7.2025)
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội (từ 7.2025)
- Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội (từ 7.2025)
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia (từ 6.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, XVI
Quá trình công tác:
- 9/1993 - 8/1994
- Chuyên viên Ban Tài chính - Quản trị Tỉnh ủy Sóc Trăng.
- 9/1994 - 5/2006
- Kế toán trưởng Công ty Khách sạn Khánh Hưng; Chi ủy viên Chi bộ; Bí thư Chi đoàn Công ty, Ủy viên Ban Chấp hành Đoàn bộ Dân Chính Đảng.
- 6/2006 - 12/2008
- Phó trưởng phòng, Trưởng phòng Phòng Tổng hợp nghiên cứu, Phó Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Sóc Trăng.
- 1/2009 - 7/2010
- Phó bí thư Huyện ủy Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
- 8/2010 - 12/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng.
- 1/2011 - 9/2012
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy Châu Thành, Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011 - 2016.
- 9/2012 - 10/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
- 10/2015 - 12/2015
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI; Phó bí thư Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng; Đại biểu HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2011-2016.
- 1/2016 - 1/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021.
- 2/2020 - 10/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021
- 10/2020 - 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021
- 1/2021 - 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch HĐND tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2016-2021
- 7/2021 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Sóc Trăng, Trưởng Đoàn ĐBQH; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Hội đồng Dân tộc của Quốc hội
- 26/6/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia/
- 1/7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV
- 7/2025
- Tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020-2025 (theo Quyết định số 2200-QĐNS/TW của Bộ Chính trị)
- 22/07/2025
- Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Hội đồng Dân tộc nhiệm kỳ 2025-2030
- 22/1/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV nhiệm kỳ 2026-2031.
- Tháng 4/2026:
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Hội đồng Dân tộc của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hộiĐồng chí Lê Tấn Tới | |
| Ngày sinh: 4.4.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Cà Mau | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật; Cử nhân Cảnh sát
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV, XVI
Quá trình công tác:
- 10/1986 - 7/1991
- Học viên Trường Đại học Cảnh sát nhân dân (nay là Học viện Cảnh sát nhân dân), Bộ Công an
- 8/1991 - 12/1996
- Cán bộ trinh sát; Phó đội trưởng Phòng Cảnh sát hình sự, Công an tỉnh Minh Hải (cũ)
- 1/1997 - 5/2013
- Đội trưởng; Phó trưởng Phòng Cảnh sát hình sự; Trưởng Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy; Trưởng Phòng Cảnh sát hình sự; Trưởng Công an TP/Bạc Liêu; Trưởng phòng Tổ chức Cán bộ Công an tỉnh Bạc Liêu
- 6/2013 - 2/2016
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Phó bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu
- 3/2016 - 9/2019
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công an tỉnh Bạc Liêu; Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Bạc Liêu (từ 7/2016)
- 10/2019 - 3/2020
- Ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; Bí thư Đảng ủy, Cục trưởng Cục Tổ chức cán bộ Bộ Công an; thiếu tướng Công an nhân dân
- 4/2020 - 1/2021
- Đảng ủy viên Đảng ủy Công an Trung ương; thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an
- 1/2021 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; thiếu tướng, Thứ trưởng Bộ Công an; đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7/2021)
- 7/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; trung tướng (từ 12/2022), Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội (đến 2/2025)
- 18/2/2025
- Chủ nhiệm Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội; Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; trung tướng, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Italy
- 29/4/2025
- Thứ trưởng Bộ Công an
- 6/2025
- được thăng cấp bậc hàm thượng tướng
- 22/6/2025
- Bí thư Đảng ủy Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội nhiệm kỳ 2025 - 2030
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ tịch Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
| Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư phápĐồng chí Phan Chí Hiếu | |
| Ngày sinh: 6.10.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Luật học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Thứ trưởng Bộ Tư pháp (từ 9.2025)
- Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam (1.2023 - 9.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XVI
Quá trình công tác:
- Trước 2014
- Phó chánh Văn phòng Tư pháp, Giám đốc Học viện Tư pháp, Hiệu trưởng Đại học Luật Hà Nội, Thứ trưởng Bộ Tư pháp.
- 8/2014
- được bổ nhiệm làm Thứ trưởng Bộ Tư pháp.
- 7/2019
- được bổ nhiệm lại Thứ trưởng Bộ Tư pháp.
- 1/2023
- Thủ tướng bổ nhiệm giữ chức Chủ tịch Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam.
- 9/2025
- Thủ tướng bổ nhiệm làm Thứ trưởng Bộ Tư pháp
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật và Tư pháp của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hộiĐồng chí Nguyễn Đắc Vinh | |
| Ngày sinh: 25.11.1972 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Nghệ An | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS chuyên ngành Hóa học
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI (dự khuyết), XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội khóa XV
- Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Lào
- Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV, XVI
Quá trình công tác:
- 9/1986 - 1/2001
- Học tập, nghiên cứu tại Trường trung học phổ thông Yên Hòa, Từ Liêm, TP.Hà Nội (9.1986 - 9.1989); Lưu học sinh tiếng Slovakia tại Trường đại học Ngoại ngữ Hà Nội (9.1989 - 6.1990); Học ngoại ngữ tại Trường tiếng Kosice, Slovakia (9.1990 - 6.1991); Sinh viên Trường đại học Tổng hợp kỹ thuật Bratislava, Slovakia (9.1991 - 6.1996); Nghiên cứu sinh tại Trường đại học Tổng hợp kỹ thuật Bratislava, Slovakia (9.1996 - 10.2000).
- 2/2001 - 8/2008
- Công tác tại Trường đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, trải qua các vị trí Giảng viên, Phó chủ nhiệm Bộ môn Công nghệ hóa học (12.2003 - 8.2008), Phó chủ nhiệm Khoa Hóa học (12.2007 - 8.2008); được phong hàm PGS-TS (từ 12.2007); Ủy viên Ban Thường vụ Đoàn trường, Bí thư Liên chi đoàn Khoa Hóa học (2002 - 3.2004), Bí thư Đoàn Trường đại học Khoa học Tự nhiên (3.2004 - 5.2007), Bí thư Đoàn Đại học Quốc gia Hà Nội (5.2007 - 8.2008), Ủy viên Ban Thường vụ Trung ương Đoàn (từ 12.2007); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Trường đại học Khoa học Tự nhiên (7.2005 - 5.2007), Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Đại học Quốc gia Hà Nội (5.2008 - 8.2008).
- 8/2008 - 3/2016
- Công tác tại Trung ương Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, trải qua các vị trí Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng khóa XI (từ 1.2011); Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016); Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 5.2011); Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đoàn kiêm Trưởng Ban Thanh niên Trường học (8.2008 - 5.2011); Bí thư Trung ương Đoàn phụ trách phía nam (từ 5.2011); Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đoàn khóa IX, X (từ 10.2011); Chủ nhiệm Ủy ban quốc gia về thanh niên Việt Nam (từ 10.2011); Chủ tịch Hội Sinh viên Việt Nam (2.2009 - 12.2013); Giám đốc Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (6.2009 - 2.2013); Phó chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam (10.2009 - 5.2010), Chủ tịch Hội Liên hiệp thanh niên Việt Nam (6.2014 - 12.2014); Bí thư Đảng ủy Trung ương Đoàn khóa XXI, XXII (từ 11.2011); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Khối các cơ quan Trung ương khóa XI, XII; Ủy viên Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (từ 9.2014); Chủ tịch Nhóm đại biểu Quốc hội trẻ của Quốc hội khóa XIII (3.2015 - 2016).
- 4/2016 - 12/2019
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Bí thư Tỉnh ủy Nghệ An; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Nghệ An (4.2016); đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016), Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Nghệ An (từ 7.2016); Đảng ủy viên Đảng ủy Quân khu 4 (từ 9.2017).
- 12/2019 - 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1.2021), Phó chánh Văn phòng Trung ương Đảng (từ 12.2019); Bí thư Đảng ủy Văn phòng Trung ương Đảng (từ 9.2020); Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Khối các cơ quan Trung ương (từ 10.2020).
- 4/2021 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng của Quốc hội khóa XIV; Tổ trưởng Tổ đảng ở Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục, Thanh niên, Thiếu niên và Nhi đồng (4.2021 - 7.2021); Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 7/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của Quốc hội khóa XV, Tổ trưởng Tổ Đảng ở Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục (từ 7.2021); Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Lào (từ 10.2023)
- 1/2025
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm 2020 - 2025.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội khóa XV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng ban Tuyên giáo và Dân vận Đảng ủy Quốc hội; Chủ tịch Hội hữu nghị Việt Nam - Lào; đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 11/5/2025
- Bí thư Đảng ủy Ủy ban Văn hóa - Xã hội của Quốc hội nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa và Xã hội của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyện và Giám sátĐồng chí Lê Thị Nga | |
| Ngày sinh: 20.12.1964 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Tĩnh | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Phó bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy (từ 2.2025), Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội (từ 2.2025)
- Thành viên Ban Chỉ đạo Cải cách tư pháp Trung ương
- Thành viên Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng
- Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Ba Lan
- Phó chủ tịch Thường trực Nhóm nữ nghị sĩ Việt Nam
- Đại biểu Quốc hội khóa X, XI, XII, XIII, XIV, XV, XVI
Quá trình công tác:
- 6/1986 - 5/1988
- Cán bộ phòng Văn bản, Sở Tư pháp tỉnh Thanh Hóa.
- 5/1988 - 1992
- Cán bộ thư ký TAND TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- 1992 - 12/2000
- Thẩm phán TAND TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa X (từ 5.1997).
- 1/2001 - 4/2003
- Phó chánh án TAND TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Đại biểu Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI (từ 5.2002).
- 5/2003 - 1/2005
- Phó Vụ trưởng Vụ Pháp luật, Văn phòng Chủ tịch nước.
- 1/2005 - 6/2007
- Đại biểu Quốc hội chuyên trách, Ủy viên Thường trực Ủy ban Pháp luật của Quốc hội khóa XI.
- 7/2007 - 4/2016
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XII, khóa XIII (từ 1.2016); Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (từ 1.2016); Đại biểu Quốc hội khóa XII, XIII (từ 7.2011).
- 4/2016 - 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, III (từ 1.2021), Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XIII (4.2016), XIV; Thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, Thành viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan; Phó chủ tịch Nhóm Nữ nghị sĩ Việt Nam. Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016).
- 7/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp của Quốc hội khóa XIV, XV; Thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, Thành viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực; Phó chủ tịch Thường trực Nhóm nữ đại biểu Quốc hội và Chủ tịch Hội Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Ba Lan (từ 11.2021); Đại biểu Quốc hội khóa XV (từ 7.2021).
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó bí thư Đảng ủy kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội; Thành viên Ban Chỉ đạo cải cách tư pháp Trung ương, Thành viên Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; Phó Chủ tịch Thường trực Nhóm nữ nghị sĩ Việt Nam; Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam-Ba Lan; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 8/6/2025
- Phó bí thư Đảng ủy, kiêm Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Dân nguyện và Giám sát của Quốc hội nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Dân nguyên và Giám sát của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trườngĐồng chí Nguyễn Thanh Hải | |
| Ngày sinh: 2.10.1970 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: PGS-TS Vật lý
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường của Quốc hội (từ 10.2025)
- Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam
- Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc
- Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV, XVI
Quá trình công tác:
- 5/1997 - 3/2009
- Giảng viên bộ môn Vật lý lý thuyết, bộ môn Vật lý tin học, trường Đại học Bách khoa Hà Nội; bảo vệ luận án tiến sĩ (1998) rồi được bổ nhiệm chức danh PGS-TS (2007); Bí thư Đoàn trường Đại học Bách khoa Hà Nội, Ủy viên Ban Thường vụ Thành đoàn Hà Nội khóa XII rồi làm Phó trưởng phòng Khoa học - Công nghệ, Trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
- 4/2009 - 8/2011
- Bí thư Đảng ủy, Phó giám đốc Học viện Thanh Thiếu niên Việt Nam; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ cơ quan Trung ương Đoàn; rồi làm Phó chủ tịch Trung ương Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng Huấn luyện Trung ương Hội; Ủy viên Ủy ban Văn hóa - Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII, Đại biểu Quốc hội khóa XIII.
- 9/2011 - 5/2013
- Ủy viên Thường trực Ủy ban Văn hóa, Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII.
- 6/2013 - 11/2015
- Phó chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Văn hóa, Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII.
- 12/2015 - 4/2016
- Phó chủ nhiệm Ủy Ban Văn hóa - Giáo dục -Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII. Tại Đại hội XII của Đảng được bầu vào Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1.2016).
- 4/2016 - 7/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy Ban Văn hóa - Giáo dục - Thanh niên - Thiếu niên - Nhi đồng của Quốc hội khóa XIII; Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
- 7/2016 - 5/2020
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng ban Dân nguyện thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XIV; Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam; Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Canada. Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV.
- 6/2020 - 6/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, khóa XIII (từ 1.2021); Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV tỉnh Thái Nguyên; Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIX tỉnh Thái Nguyên; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Quân khu I; Phó chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam.
- 6/2024 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Trưởng Ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV; kiêm Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Phó chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa XV.
- 1/2025
- Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội nhiệm 2020 - 2025; Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 2/2025 - 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội; Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Phó chủ tịch Nhóm Nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam, Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Hàn Quốc.
- 6/2025 - 10/2025
- Được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 26/6/2025 - 10/2025
- Ủy viên Hội đồng bầu cử quốc gia.
- 25/10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Phó chủ tịch Nhóm nữ đại biểu Quốc hội Việt Nam.
- 28/10/2025
- Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Khoa học, Công nghệ - Môi trường nhiệm kỳ 2025 - 2030.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Môi trường của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tếĐồng chí Phan Văn Mãi | |
| Ngày sinh: 25.2.1973 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Vĩnh Long | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý Kinh tế, Cử nhân Quản trị kinh doanh, Cử nhân Anh văn
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII, XIV
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy (từ 6.2025), Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội (từ 2.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, XVI
Quá trình công tác:
- 11/1995 - 1/2004
- Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh; Bí thư Đoàn ủy, Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Văn phòng UBND tỉnh Bến Tre.
- 2/2004 - 7/2008
- Chuyển về công tác tại Tỉnh Đoàn Bến Tre, giữ chức Phó bí thư (từ 4.2004), Bí thư Tỉnh Đoàn Bến Tre (3.2006 - 7.2008); Đại biểu HĐND tỉnh Bến Tre (5.2004 - 11.2008); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Bến Tre (11.2005 - 7.2008).
- 8/2008 - 3/2014
- Bí thư Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh phụ trách phía Nam (3.2008 - 3.2011); phụ trách phong trào (4.2011 - 11.2011); Bí thư Thường trực Trung ương Đoàn (12.2011 - 3.2014); Chủ tịch Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam (2.2013 - 6.2014); Ủy viên Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam (9.2013 - 9.2014); Phó bí thư Đảng ủy Cơ quan Trung ương Đoàn (12.2012 - 3.2014).
- 4/2014 - 10/2015
- Phó bí thư Tỉnh ủy Bến Tre.
- 11/2015 - 12/2015
- Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre.
- 1/2016 - 5/2016
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre.
- 6/2016 - 12/2018
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre, đại biểu HĐND tỉnh Bến Tre.
- 1/2019 - 7/2019
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Bến Tre, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre.
- 8/2019 - 5/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII (từ 1.2021); Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bến Tre.
- 6/2021 - 8/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thường trực Thành ủy TP.HCM nhiệm kỳ 2020-2025.
- 7/2021
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV TP.HCM (đến 2.2025).
- 8/2021 - 12/2023
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thường trực Thành ủy, Chủ tịch UBND TP.HCM khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026; Tham gia BCH Đảng bộ Quân sự TP.HCM nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 12.2021); Trưởng Ban Chỉ đạo phòng chống dịch Covid-19 và phục hồi kinh tế TP.HCM (từ 12.2021).
- 1/2024 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó bí thư Thành ủy, Chủ tịch UBND TP.HCM, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XV TP.HCM.
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội.
- - 21/6/2025
- Tại Đại hội Đảng bộ Ủy ban Kinh tế và Tài chính lần thứ nhất, nhiệm kỳ 2025-2030, được chỉ định giữ chức Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội nhiệm kỳ 2025-2030.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Tổng Thư ký, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hộiĐồng chí Lê Quang Mạnh | |
| Ngày sinh: 14.4.1974 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Hà Nội | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Tiến sĩ Kinh tế, Cử nhân Quản lý kinh doanh, Cử nhân tiếng Anh
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy Văn phòng Quốc hội
- Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội (từ 10.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, XVI
Quá trình công tác:
- 1/1997 - 11/1997
- Cán bộ hợp đồng Vụ Công nghiệp, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 12/1997 - 9/2003
- Chuyên viên Vụ Quản lý Khu công nghiệp - Khu chế xuất, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 9/2003 - 3/2004
- Chuyên viên, phòng Hợp tác quốc tế, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3/2004 - 2/2005
- Phó trưởng phòng Hợp tác quốc tế, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 2/2005 - 9/2005
- Phó trưởng phòng Đăng ký kinh doanh, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 10/2005 - 2/2008
- Trưởng phòng Đăng ký kinh doanh, Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3/2008 - 9/2010
- Phó cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 10/2010 - 3/2011
- Phó cục trưởng phụ trách Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3/2011 - 3/2014
- Cục trưởng Cục Quản lý đăng ký kinh doanh, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 4/2014 - 6/2016
- Vụ trưởng Vụ Kinh tế đối ngoại, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 7/2016 - 3/2018
- Vụ trưởng Vụ Kinh tế địa phương và lãnh thổ, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 3/2018 - 5/2019
- Ủy viên Ban Cán sự Đảng, Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 6/2019 - 9/2020
- Phó bí thư Thành ủy, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chủ tịch UBND TP.Cần Thơ.
- 10/2020 - 1/2021
- Bí thư Thành ủy Cần Thơ.
- 1/2021 - 5/2023
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Thành ủy Cần Thơ; Đại biểu Quốc hội khóa XV, Trưởng Đoàn ĐBQH TP.Cần Thơ khóa XV, Ủy viên Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội (từ 7.2021).
- 5/2023 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Tổ trưởng Tổ đảng ở Thường trực Ủy ban, Chủ nhiệm Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 2/2025 - 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 1.2025), Phó bí thư, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Ủy ban Kinh tế và Tài chính (từ 3.2025); Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kinh tế và Tài chính của Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 9/2025 - 10/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó chủ nhiệm Thường trực Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 10/2025
- Tổng Thư ký Quốc hội, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Tổng Thư ký Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
![]() | Ủy viên Trung ương Đảng, Ủy viên Ủy ban thường vụ Quốc Hội, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác Đại biểuĐồng chí Nguyễn Hữu Đông | |
| Ngày sinh: 20.9.1972 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Phú Thọ | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản trị An ninh phi truyền thống, Cử nhân Luật, Cử nhân Chính trị
- Lý luận: Cử nhân
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII (dự khuyết), XIII, XIV
- Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội (từ 9.2025), Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội (từ 10.2025)
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV (từ 10.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, XVI
Quá trình công tác:
- 12/1993 - 11/1997
- Công tác tại Viện kiểm sát nhân dân thành phố Việt Trì, Vĩnh Phú.
- 12/1997 - 8/1998
- Kiểm sát viên, Viện kiểm sát nhân dân thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
- 9/1998 - 6/2000
- Học viên Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh.
- 7/2000 - 1/2002
- Kiểm sát viên, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Phú Thọ.
- 2/2002 - 10/2002
- Phó viện trưởng, Viện kiểm sát nhân dân thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
- 10/2002 - 4/2005
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh Đoàn; Trưởng ban Tổ chức - Kiểm tra Tỉnh Đoàn (từ 15.12.2002); Phó bí thư Tỉnh Đoàn, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh Đoàn (từ 11.2003).
- 5/2005 - 2/2009
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy Phú Thọ (từ 5.2005); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ khóa XVI, nhiệm kỳ 2005 - 2010 (từ 12.2005), Phó chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy, Phó bí thư Chi bộ, Đại biểu HĐND tỉnh, Phó ban Pháp chế HĐND tỉnh Phú Thọ khóa XVI.
- 3/2009 - 8/2010
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Phú Thọ khóa XVI, nhiệm kỳ 2005 - 2010, Phó bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
- 9/2010 - 6/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Phú Thọ nhiệm kỳ 2010 - 2015, Bí thư Huyện ủy Yên Lập, Đại biểu HĐND tỉnh, Phó ban Pháp chế HĐND tỉnh khóa XVII (từ 6.2011).
- 7/2013 - 10/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh nhiệm kỳ 2010-2015, Trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy Phú Thọ.
- 11/2013 - 9/2015
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy nhiệm kỳ 2010-2015, Trưởng ban Nội chính Tỉnh ủy Phú Thọ.
- 10/2015 - 12/2015
- Phó bí thư Tỉnh ủy; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Phú Thọ, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 1/2016 - 3/2016
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó bí thư Thường trực Tỉnh ủy Phú Thọ, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 3/2016 - 9/2019
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Phó bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 9/2019 - 9/2020
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2015 - 2020.
- 9/2020 - 1/2021
- Ủy viên dự khuyết Trung ương Đảng; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La, nhiệm kỳ 2020 - 2025.
- 2/2021 - 6/2024
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy Sơn La nhiệm kỳ 2020 - 2025; Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV; Ủy viên Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội (7.2021 - 2.2025).
- 20/6/2024 - 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, Phó trưởng ban Nội chính Trung ương.
- 2/2025 - 10/2025
- Đại biểu Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh - Đối ngoại của Quốc hội.
- 9/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Quốc hội, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV (đến 10.2025); Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 25/10/2025
- Tại kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV được bầu giữ chức Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội khóa XV.
- 28/10/2025
- Được chỉ định tham gia Ban Chấp hành, Ban Thường vụ và giữ chức Bí thư Đảng ủy Ủy ban Công tác đại biểu nhiệm kỳ 2025 - 2030; phân công, bổ nhiệm đồng chí kiêm giữ chức Trưởng ban Tổ chức Đảng ủy Quốc hội.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- Tháng 4/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Công tác Đại biểu của Quốc hội khóa XVI, nhiệm kỳ 2026-2031.
| Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoạiĐồng chí Vũ Hải Hà | |
| Ngày sinh: 1.3.1969 | ||
| Dân tộc: Kinh | ||
| Quê quán: Ninh Bình | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Quản lý chính sách công, Cử nhân Ngôn ngữ tiếng Anh, Cử nhân Luật
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
- Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội (từ 2.2025)
- Bí thư Đảng ủy các cơ quan tham mưu giúp, giúp việc của Đảng ủy Quốc hội (từ 6.2025)
- Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại
- Chủ tịch Liên minh nghị viện thế giới (IPU) Quốc gia Việt Nam
- Phó chủ tịch Tổ chức nghị sĩ hữu nghị Việt Nam (từ 11.2021)
- Chủ tịch Nhóm Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Cuba
- Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV, XVI
Quá trình công tác:
- 10/1986 - 8/1995
- Biên chế trong Công an nhân dân (học viên và sinh viên các trường trong và ngoài Công an nhân dân).
- 8/1995 - 5/2002
- Chuyên viên Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
- 5/2002 - 2/2005
- Phó vụ trưởng Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
- 2/2005 - 10/2005
- Phó vụ trưởng phụ trách Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
- 10/2005 - 11/2007
- Quyền Vụ trưởng Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội.
- 11/2007 - 7/2011
- Vụ trưởng Vụ Đối ngoại, Văn phòng Quốc hội; Đại biểu Quốc hội khóa XIII (từ 7.2011).
- 7/2011 - 11/2013
- Ủy viên Thường trực Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội khóa XIII.
- 11/2013 - 4/2021
- Phó chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội khóa XIII (11.2013 - 7.2016), XIV (7.2016 - 4.2021), Phó chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Campuchia, Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - EP khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV (từ 7.2016); Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII (từ 1.2021).
- 4/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại của Quốc hội khóa XIV; Đại biểu Quốc hội khóa XIV.
- 7/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban Đối ngoại khóa XV; Đại biểu Quốc hội khóa XV; kiêm Phó chủ tịch Tổ chức nghị sĩ hữu nghị Việt Nam và Chủ tịch Nhóm nghị sĩ hữu nghị Việt Nam - Cuba (từ 11.2021).
- 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Phó bí thư Đảng ủy Quốc hội nhiệm kỳ 2020 - 2025, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội khóa XV, Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh - Đối ngoại của Quốc hội.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 04/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
| Ủy viên Trung ương Đảng, Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hộiĐồng chí Hoàng Duy Chinh | |
| Ngày sinh: 15.09.1968 | ||
| Dân tộc: Tày | ||
| Quê quán: Thái Nguyên | ||
Trình độ:
- Chuyên môn: Thạc sĩ Luật, Đại học Luật hành chính
- Lý luận: Cao cấp
Chức vụ hiện nay:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII, XIV
- Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội (từ 6.2025)
- Phó bí thư Đảng ủy, Phó chủ tịch thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hội (từ 7.2025)
- Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV, XVI
Quá trình công tác:
- 7/1993 - 7/1996
- Cán bộ TAND tỉnh Bắc Thái.
- 8/1996 - 12/1996
- Phó chánh Văn phòng TAND tỉnh Bắc Thái.
- 1/1997 - 8/1999
- Phó chánh Văn phòng, Chánh Văn phòng TAND tỉnh Bắc Kạn.
- 9/1999 - 12/2000
- Phó bí thư Tỉnh đoàn Bắc Kạn.
- 1/2001 - 8/2002
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Tỉnh đoàn Bắc Kạn.
- 9/2002 - 9/2005
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Huyện ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
- 10/2005 - 12/2005
- Phó trưởng Ban Tổ chức Tỉnh ủy Bắc Kạn.
- 1/2006 - 6/2007
- Phó giám đốc Phụ trách, Giám đốc Sở Nội vụ Bắc Kạn.
- 7/2007 - 9/2010
- Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chánh án TAND tỉnh Bắc Kạn.
- 10/2010 - 7/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Bí thư Ban Cán sự Đảng, Chánh án TAND tỉnh Bắc Kạn.
- 8/2013 - 12/2013
- Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ, Phó chủ tịch HĐND tỉnh Bắc Kạn.
- 1/2014 - 9/2014
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch HĐND tỉnh Bắc Kạn.
- 10/2014 - 9/2015
- Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn.
- 10/2015 - 4/2019
- Phó bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Bắc Kạn (từ 8.2016).
- 5/2019 - 10/2020
- Phó bí thư thường trực Tỉnh ủy, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Bắc Kạn.
- 11/2020 - 12/2020
- Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIV, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn.
- 1/2021 - 6/2021
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn ĐBQH khóa XIV, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn.
- 7/2021 - 2/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn; Đại biểu Quốc hội khóa XV và Ủy viên Ủy ban Pháp luật của Quốc hội.
- 2/2025 - 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Bí thư Tỉnh ủy, Bí thư Đảng ủy Quân sự tỉnh Bắc Kạn, Trưởng đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban Pháp luật - Tư pháp của Quốc hội, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 6/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 7/2025
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó bí thư Đảng ủy Hội đồng Dân tộc, Phó chủ tịch thường trực Hội đồng Dân tộc của Quốc hội, Đại biểu Quốc hội khóa XV.
- 01/2026
- Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng, được bầu là Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIV.
- 04/2026
- Tại kỳ họp thứ Nhất, Quốc hội khóa XVI, được bầu làm Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội..