Dân Việt

Bảng lương giáo viên năm 2024 đầy đủ nhất

Việt Sáng 24/01/2024 08:52 GMT+7
Bảng lương giáo viên năm 2024 sẽ bao gồm lương giáo viên mầm non, giáo viên tiểu học, giáo viên THCS, giáo viên THPT. Báo điện tử Dân Việt gửi tới bạn đọc bảng lương giáo viên năm 2024 đầy đủ, chính xác nhất.

Mức lương cơ sở hiện tại là bao nhiêu?

Hiện nay, mức lương cơ sở là 1,8 triệu đồng/tháng.

Mức lương cơ sở 1,8 triệu đồng áp dụng đến khi nào?

Mức lương cơ sở 1,8 triệu đồng sẽ được áp dụng đến khi thực hiện chế độ tiền lương mới (dự kiến là ngày 01/7/2024).

Căn cứ theo Nghị quyết 27-NQ/TW năm 2018 về cải cách chính sách tiền lương sẽ thiết kế cơ cấu tiền lương mới gồm: Lương cơ bản và các khoản phụ cấp. Theo đó lương công chức khi thực hiện cải cách sẽ được tính như sau:

Lương công chức = Lương cơ bản (70%) + Phụ cấp (30%).

Mức lương tối thiểu

Hiện nay, bảng lương giáo viên 2024 là người lao động sẽ được áp dụng dựa theo mức lương tối thiểu quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định 38/2022/NĐ-CP như sau:

Quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ đối với người lao động làm việc cho người sử dụng lao động theo vùng như sau:

Bảng lương giáo viên năm 2024 đầy đủ nhất- Ảnh 2.

Quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ.

Danh mục địa bàn vùng I, vùng II, vùng III, vùng IV được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.

Bảng lương giáo viên năm 2024 đầy đủ nhất- Ảnh 3.

Bảng lương giáo viên năm 2024 sẽ bao gồm lương giáo viên mầm non, giáo viên tiểu học, giáo viên THCS, giáo viên THPT. Báo điện tử Dân Việt gửi tới bạn đọc bảng lương giáo viên năm 2024 đầy đủ, chính xác nhất.

Cách tính bảng lương giáo viên năm 2024

Tiền lương giáo viên năm 2024 được tính theo công thức:

Mức lương = Hệ số lương x Lương cơ sở

Bảng lương giáo viên năm 2024

Bảng lương giáo viên mầm non năm 2024

Đơn vị: Triệu đồng

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Giáo viên hạng 1

Hệ số

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

Lương

7.2

7.83

8.424

9.036

9.648

10.026

10.872

11.484

Giáo viên hạng 2

Hệ số

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

Lương

4.212

4.806

5.4

5.994

6.588

7.182

7.776

8.37

8.964

Giáo viên hạng 3

Hệ số

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

Lương

3,78

4.338

4.896

5.454

6.012

6.57

7.128

7.686

8.244

8.802

Bảng lương giáo viên tiểu học năm 2024

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Giáo viên hạng 1

Hệ số

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

Lương

7.92

8.532

9.144

9.756

10.368

10.98

11.592

12.204

Giáo viên hạng 2

Hệ số

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

Lương

7.2

7.83

8.424

9.036

9.648

10.026

10.872

11.484

Giáo viên hạng 3

Hệ số

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

Lương

4.212

4.806

5.4

5.994

6.588

7.182

7.776

8.37

8.964

Bảng lương giáo viên THCS năm 2024

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Giáo viên hạng 1

Hệ số

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

Lương

7.92

8.532

9.144

9.756

10.368

10.98

11.592

12.204

Giáo viên hạng 2

Hệ số

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

Lương

7.2

7.83

8.424

9.036

9.648

10.026

10.872

11.484

Giáo viên hạng 3

Hệ số

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

Lương

4.212

4.806

5.4

5.994

6.588

7.182

7.776

8.37

8.964

Bảng lương giáo viên THPT năm 2024

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Giáo viên hạng 1

Hệ số

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

Lương

7.92

8.532

9.144

9.756

10.368

10.98

11.592

12.204

Giáo viên hạng 2

Hệ số

4.00

4.34

4.68

5.02

5.36

5.70

6.04

6.38

Lương

7.2

7.83

8.424

9.036

9.648

10.026

10.872

11.484

Giáo viên hạng 3

Hệ số

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

Lương

4.212

4.806

5.4

5.994

6.588

7.182

7.776

8.37

8.964